Ford Ranger Raptor 2.0L AT 4X4

Ford Ranger Raptor 2.0L AT 4X4 2020
Ford Ranger Raptor 2.0L AT 4X4
8.3/10 điểm (91 lượt)
Giá bán: 1.198.000.000 đ

Tổng quan về Ranger Raptor 2.0L AT 4X4

Giá bán 1 tỷ 198
Kiểu dáng Xe bán tải
Động cơ 1996 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động 2WD
Nhiên liệu Dầu
L/100 Km 7,78
Mã lực 156,7 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 3220 mm
Dung tích nhiên liệu 80 L
Chi tiết động cơ 156.7 kW, 500 Nm, 1996 cc

Giá xe lăn bánh Ranger Raptor 2.0L AT 4X4 tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.198.000.000 đ
Phí trước bạ (2%) 23.960.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 1.026.300 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.225.786.300 đ

Giới thiệu Ranger Raptor 2.0L AT 4X4

Ranger Raptor 2.0L AT 4X4 xe bán tải 5 chỗ bản dầu với hộp số tự động có giá 1 tỷ 198 triệu.

Giá xe Ford Ranger Raptor 2.0L AT 4X4: Giá niêm yết của Ranger Raptor 2.0L AT 4X4 là 1 tỷ 198 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Ford.

Thông số kỹ thuật chính của Ranger Raptor 2.0L AT 4X4

Mức tiêu thụ7.78L/100KM
Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)1996
Công suất tối đa (kW@rpm)156.7 kW @ 3750 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)500 Nm @ 1750 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình80 Lít
Kiểu dángXe bán tải

Tính năng chính của Ranger Raptor 2.0L AT 4X4

Tay lái trợ lựcTrợ lực lái điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động 2 vùng khí hậu
Túi khí
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
VànhVành hợp kim nhôm đúc 17''

Thông số kỹ thuật của Ranger Raptor 2.0L AT 4X4

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángXe bán tải
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1996
Chi tiết động cơBi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Hệ thống truyền động2 Cầu - 2WD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiSố tự động 10 cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5363 mm
Chiều rộng1873 mm
Chiều cao2028 mm
Chiều dài cơ sở3220 mm
Khoảng sáng gầm xe230 mm
Động cơ
Chi tiết động cơBi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Bộ truyền tảiSố tự động 10 cấp
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động2 Cầu - 2WD
Dung tích xy lanh (cc)1996
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)156.7/3750
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)500/1750
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp7.78
Trong đô thị9.5
Ngoài đô thị6.77
Phanh
Phanh trướcPhanh Đĩa
Phanh sauPhanh Đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcHệ thống treo độc lập, lo xo trụ, và ống giảm chấn
Hệ thống treo sauHệ thống treo sau sử dụng ống giảm xóc thể thao
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiTrợ lực lái điện
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Vành & lốp xe
Loại vànhVành hợp kim nhôm đúc 17''
Kích thước lốp285/70R17

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnCó (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa pha nỉ cao cấp
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngBọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Khác
Túi khí
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trongTự động điều chỉnh 2 chế độ ngày

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động 2 vùng khí hậu
Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)Tự động

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộmBáo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Trang thiết bị an toàn

Other Cam Bien Ho Tro Do XeCảm biến trước& sau
Other He Thong Chong Bo Cung Phanh Phan Phoi Luc Phanh Dien Tu
Other He Thong Canh Bao Va Cham Phia Truoc
Other He Thong Ho Tro Do Deo
Other He Thong Kiem Soat Chong Lat Xe
Other He Thong Kiem Soat Xe Theo Tai Trong
Other He Thong Ho Tro Do Xe Chu Dong Song Song
Other Tui Khi Ben
Other Tui Khi Phia Truoc
Other Tui Khi Rem Doc Hai Ben Tran Xe

Trang thiết bị bên trong xe

Other Cong Nghe Giai Tri SyncĐiều khiển giọng nói SYNC Gen 3, màn hình TFT cảm ứng 8",
Other Ghe SauGhế băng gập được có tựa đầu
Other He Thong Chong On Chu Dong
Other He Thong Am ThanhAM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, Bluetooth, 6 loa (speakers)

Trang thiết bị ngoại thất

Other Bo Trang Bi The ThaoBộ trang bị WILDTRAK
Other Led Projector Voi Kha Nang Tu Dong Bat Tat Bang Cam Bien Anh Sang

Động cơ & Tính năng Vận hành

Other Khoa Vi Sai Cau Sau

Màu xe Ford Ranger Raptor 2.0L AT 4X4

  • Ford Performance Blue

  • Available in Conquer Grey

  • Available in Frozen White

  • Available in Shadow Black

  • Available in True Red

  • Hình ảnh 5 màu xe

Bài viết về Ford Ranger Raptor

Ford Ranger Thunder chiếc bán tải rất phong cách động cơ Raptor
Ford gây bão châu Âu khi ra mắt một chiếc thế hệ thứ 3 của Ranger Thunder - xe được bán giới hạn với số lượng 4.500 chiếc.
Thị trường 19 thg 5, 2020
Ford Ranger Raptor 2020 ra mắt tại thị trường Malaysia có giá rẻ hơn ở Việt nam
Đầu tháng này Ford Ranger Raptor đã nhận được một bản nâng cấp nhẹ ở Malaysia cho phiên bản 2020. Chiếc xe tải bán tải hiệu suất cao hiện có giá 210.000 RM kèm với...
Thị trường 5 thg 4, 2020

Đối thủ cạnh tranh Ranger Raptor 2.0L AT 4X4

Volkswagen Amarok 2.0 AT 4x2
Đang cập nhật giá
Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC
730 triệu
Toyota Hilux 2.4 4X2 MT
622 triệu
Isuzu D-Max LS 1.9 MT 4X2
650 triệu
Mazda BT-50 Standard 4x4
655 triệu
Nissan Navara 2.5 MT 2WD E
589 triệu
Toyota Hiace 3.0 MT
999 triệu
Ford Ranger XL 2.2L 4x4 MT
616 triệu

Nhận xét của bạn về Ford Ranger Raptor

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Ranger Raptor 2.0L AT 4X4

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 244
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 235
Đà Nẵng 1 tỷ 225
Nha Trang 1 tỷ 225
Bình Dương 1 tỷ 225
Đồng Nai 1 tỷ 225
Quảng Ninh 1 tỷ 225
Hà Tĩnh 1 tỷ 225
Hải Phòng 1 tỷ 225
Cần Thơ 1 tỷ 225
Lào Cai 1 tỷ 225
Cao Bằng 1 tỷ 225
Lạng Sơn 1 tỷ 225
Sơn La 1 tỷ 225
Các tỉnh khác 1 tỷ 225
Chi tiết giá lăn bánh Ford Ranger Raptor
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Ford

Sắp bán