Ford Tourneo Titanium

#9 xe bán nhiều thuộc Xe mpv

Tổng doanh số
20 chiếc
Miền Bắc
2chiếc
Miền Trung
1chiếc
Miền Nam
17chiếc
Ford Tourneo Titanium 2020
Ford Tourneo Titanium
8.5/10 điểm (54 lượt)
Giá bán: 1.069.000.000 đ

Tổng quan về Tourneo Titanium

Giá bán 1 tỷ 069
Kiểu dáng Van
Động cơ 1997 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 10,72
Mã lực 147 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2933 mm
Dung tích nhiên liệu 80 L
Chi tiết động cơ 147 kW, 300 Nm, 1997 cc

Giá xe lăn bánh Tourneo Titanium tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.069.000.000 đ
Phí trước bạ (1%) 10.690.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 350.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 3.020.600 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.085.620.600 đ

Giới thiệu Tourneo Titanium

Tourneo Titanium van 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 1 tỷ 069 triệu.

Giá xe Ford Tourneo Titanium: Giá niêm yết của Tourneo Titanium là 1 tỷ 069 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Ford.

Phiên bản khác: Tourneo có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Tourneo Titanium

Mức tiêu thụ10.72L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1997
Công suất tối đa (kW@rpm)147 kW @ 5500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)300 Nm @ 3000 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình80 Lít
Kiểu dángVan

Tính năng chính của Tourneo Titanium

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động 2 vùng khí hậu độc lập trước sau với hệ thống cửa gió đến từng vị trí ngồi
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
VànhVành (mâm) đúc hợp kim 16"

Thông số kỹ thuật của Tourneo Titanium

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángVan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1997
Chi tiết động cơXăng 2.0L EcoBoost 16 Van
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiTự động 6 cấp tích hợp chế độ số tay

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4976 mm
Chiều rộng2095 mm
Chiều cao1990 mm
Chiều dài cơ sở2933 mm
Động cơ
Chi tiết động cơXăng 2.0L EcoBoost 16 Van
Bộ truyền tảiTự động 6 cấp tích hợp chế độ số tay
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Dung tích xy lanh (cc)1997
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)147/5500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)300/3000
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp10.72
Trong đô thị14.04
Ngoài đô thị8.81
Phanh
Phanh trướcĐĩa
Phanh sauĐĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMcPherson, Lò xo trụ , thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sauKhí nén điện tử, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhVành (mâm) đúc hợp kim 16"
Kích thước lốp215/65 R16

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợp
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động 2 vùng khí hậu độc lập trước sau với hệ thống cửa gió đến từng vị trí ngồi
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm

Trang thiết bị an toàn

Other He Thong Kiem Soat Chong Lat Xe
Other He Thong Camera Lui
Other He Thong Chong Bo Cung Phanh
Other He Thong Kiem Soat Chong Truot
Other He Thong Phan Phoi Luc Phanh Dien Tu
Other Ho Tro Khoi Hanh Ngang Doc
Other Ho Tro Do Xe Sau
Other Ho Tro Do Xe Truoc
Other Tui Khi Rem
Other Tui Khi Ben Cho Hanh Khach Truoc
Other Tui Khi Doi Phia Truoc

Trang thiết bị bên trong xe

Other Ghe LaiĐiều chỉnh điện 10 hướng
Other Hang Ghe Thu 2Tựa tay, có ngả lưng ghế, chức năng điều chỉnh trượt về phía trước sau / Armrest, recline, Sliding
Other Hang Ghe Thu 3Gập 60 / 40 tích hợp khả năng lật (cuộn) về phía trước / Fold & Tip / Tumble
Other He Thong Loa6
Other Khoa Cua Dien Dieu Khien Tu Xa
Other Ket Noi Bluetooth
Other Ket Noi Usb
Other Man Hinh Giai TriMàn hình màu TFT cảm ứng 7" với MP3, MP4
Other Nguon Dien Ho Tro
Other Vo Lang Dieu Chinh 4 Huong
Other Dai Am

Trang thiết bị ngoại thất

Other Bac Len Xuong
Other Cum Den Phia TruocĐèn Halogen tích hợp thấu kính projector với dải đèn LED
Other Cua So Troi Dieu Khien Dien
Other Guong Dieu Khien Dien Gap Dien Va Say Dien
Other Kinh Toi Mau

Động cơ & Tính năng Vận hành

Other He Thong Ga Tu Dong
Other He Thong LaiTrợ lực lái thủy lực

Màu xe Ford Tourneo Titanium

  • Magnetic

  • Shadow Black

  • Frozen White

  • Blazer Blue

  • Moondust Silver

  • Chrome Blue

  • Race Red

  • ORANGE GLOW

  • Hình ảnh 14 màu xe

So sánh các phiên bản của Ford Tourneo

Tourneo Titanium

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.069.000.000 VND

Tính năng chính
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động 2 vùng khí hậu độc lập trước sau với hệ thống cửa gió đến từng vị trí ngồi
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: Vành (mâm) đúc hợp kim 16"
Đang xem

Tourneo Trend

Lắp ráp, Xăng, Tự động

999.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 930 triệu

Đối thủ cạnh tranh Tourneo Titanium

Toyota Innova 2.0 E MT
771 triệu
Kia Sedona 2.2 Luxury
1 tỷ 129 triệu
Honda Mobilio 1.5 S MT
500 triệu

Nhận xét của bạn về Ford Tourneo

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Tourneo Titanium

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 104
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 095
Đà Nẵng 1 tỷ 085
Nha Trang 1 tỷ 085
Bình Dương 1 tỷ 085
Đồng Nai 1 tỷ 085
Quảng Ninh 1 tỷ 085
Hà Tĩnh 1 tỷ 085
Hải Phòng 1 tỷ 085
Cần Thơ 1 tỷ 085
Lào Cai 1 tỷ 085
Cao Bằng 1 tỷ 085
Lạng Sơn 1 tỷ 085
Sơn La 1 tỷ 085
Các tỉnh khác 1 tỷ 085
Chi tiết giá lăn bánh Ford Tourneo
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Ford

Sắp bán