Thông số Ford Transit

#1 xe bán nhiều thuộc Xe thương mại

Tổng doanh số
132 chiếc
Miền Bắc
60chiếc
Miền Trung
13chiếc
Miền Nam
59chiếc
Ford Transit 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 798.000.000 đ - 1.335.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Transit

Ford Transit hiện đang cung cấp 1 động cơ Dầu. Máy dầu có dung tích động cơ 2402cc (2.4L). Xe được trang bị hộp số sàn. Transit là một chiếc xe Van 10 - 16 chỗ và có chiều dài 5.780mm, chiều rộng 2.000mm và chiều dài cơ sở 3.750mm.

Thông số kỹ thuật chính của Ford Transit

Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)2402
Công suất tối đa (kW@rpm)102.9 kW @ 3500 rpm
Số chỗ16
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình80 Lít
Kiểu dángVan

Tính năng chính của Ford Transit

Tay lái trợ lựcThủy lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaHai dàn lạnh
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
VànhVành thép 16

Thông số kỹ thuật của Ford Transit

Tổng quan

Số chỗ16 chỗ
Kiểu dángVan
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2402
Chi tiết động cơĐộng cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốMT
Bộ truyền tải6 số tay

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5780 mm
Chiều rộng2000 mm
Chiều cao2360 mm
Chiều dài cơ sở3750 mm
Khoảng sáng gầm xe165 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6.65 m
Trọng lượng không tải2455 kg
Trọng lượng toàn tải3730 kg
Động cơ
Chi tiết động cơĐộng cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Bộ truyền tải6 số tay
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)2402
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)102.9/3500
Phanh
Phanh trướcĐĩa
Phanh sauĐĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcHệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sauHệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực
Vành & lốp xe
Loại vànhVành thép 16
Kích thước lốp215 / 75R16

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiGhế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiGhế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợp
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaHai dàn lạnh
Hệ thống âm thanh
Số loa4
Cổng kết nối USB
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm

Hệ thống phanh

Other He Thong Chong Bo Cung Phanh Abs
Other Loai Nhien Lieu Su DungDầu /Diesel

Kích thước và trọng lượng

Other Vet Banh Sau Mm1704
Other Vet Banh Truoc Mm1740

Trang bị chính

Other Day Dai An Toan Trang Bi Cho Tat Ca Cac Ghe
Other Tui Khi Cho Nguoi Lai

Trang thiết bị chính

Other Bac Len Xuong Cua Truot
Other Bac Dung Lau Kinh Chan Gio Phia Truoc
Other Chan Bun Truoc Sau
Other Cac Hang Ghe 234 Nga Duoc
Other Day Dai An Toan Trang Bi Cho Tat Ca Cac Ghe
Other He Thong Am ThanhAM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)
Other Khoa Cua Dien Trung Tam
Other Khoa Cua Dieu Khien Tu Xa
Other Khoa Nap Ca Po
Other Tay Nam Ho Tro Len Xuong
Other Tui Khi Cho Nguoi Lai
Other Tua Dau Cac Ghe

Động cơ

& Khung xe - Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực
& Khung xe - Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcHệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sauHệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
& Khung xe - Kích thước
Chiều dài5780 mm
Chiều rộng2000 mm
Chiều cao2360 mm
Chiều dài cơ sở3750 mm
Khoảng sáng gầm xe165 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6.65 m
Trọng lượng không tải2455 kg
Trọng lượng toàn tải3730 kg
& Khung xe - Phanh
Phanh trướcĐĩa
Phanh sauĐĩa
& Khung xe - Vành & lốp xe
Loại vànhVành thép 16
Kích thước lốp215 / 75R16
& Khung xe -
Chi tiết động cơĐộng cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Bộ truyền tải6 số tay
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)2402
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)102.9/3500
Khác
Other Loai4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line
Other Ly HopĐĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
Other Duong Kinh X Hanh Trinh89.9 x 94.6

Tính năng và giá của Ford Transit

Ford Transit Tiêu chuẩn

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

798.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Thủy lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Hai dàn lạnh
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: Vành thép 16

Ford Transit Tiêu chuẩn plus

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

805.000.000 VND

Trả thêm 7 triệu

Ford Transit Cao cấp

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

845.000.000 VND

Trả thêm 47 triệu

Ford Transit Limousine

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

1.335.000.000 VND

Trả thêm 537 triệu

Câu hỏi thường gặp

Q. Giá lăn bánh Ford Transit khoảng giá bao nhiêu?
A.
Xe Ford Transit có giá niêm yết khoảng 798 triệu - 1 tỷ 335 triệu tùy từng phiên bản. Chi phí lăn bánh cho phiên bản Tiêu chuẩn là khoảng bao gồm phí trước bạ, bảo hiểm, thuế, biển số... Xem thêm
Q. Ford Transit 2020 có bao nhiêu màu?
A.
Xe Ford Transit 2020 tại thị trường Việt Nam có 7 màu gồm Race Red, Deep Impact Blue, Magnetic, Frozen White, Blazer Blue, Shadow Black, Moondust Silver, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình. Xem thêm
Q. Có phải xe Ford Transit là xe 10 chỗ?
A.
Ford Transit là mẫu xe 10 chỗ đồng thời vẫn có phiên bản có 16 chỗ
Q. Dòng xe Ford Transit 2020 có bao nhiêu phiên bản tại thị trường Việt Nam?
A.
Ford Transit 2020 có khoảng 4 phiên bản như Transit Tiêu chuẩn plus (Dầu), Transit Tiêu chuẩn (Dầu), Transit Limousine (Dầu) & Transit Cao cấp (Dầu) với giá ưu đãi bắt đầu từ 798 triệu cho bản Transit Tiêu chuẩn. Xem thêm
Q. Đối thủ của Ford Transit là dòng xe nào?
A.
Có 5 đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Ford Transit là những dòng xe trong phân khúc Thương mại thuộc Hyundai, Peugeot, Toyota, Volkswagen như Hyundai Solati, Peugeot Traveller, Toyota Hiace, Volkswagen Sharan, Mercedes-Benz V220

Xem thêm câu hỏi về Ford Transit

So sánh thông số kỹ thuật với Ford Transit

Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Ford

Nổi bật
Sắp ra mắt