Ford Transit Tiêu chuẩn plus

#1 xe bán nhiều thuộc Xe thương mại

Tổng doanh số
132 chiếc
Miền Bắc
60chiếc
Miền Trung
13chiếc
Miền Nam
59chiếc
Ford Transit Tiêu chuẩn plus 2020
Ford Transit Tiêu chuẩn plus
8.4/10 điểm (25 lượt)
Giá bán: 805.000.000 đ

Tổng quan về Transit Tiêu chuẩn plus

Giá bán 805 triệu
Kiểu dáng Van
Động cơ 2402 cc
Hộp số Số sàn
Số ghế 16 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Dầu
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 103 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 3750 mm
Dung tích nhiên liệu 80 L
Chi tiết động cơ 103 kW, 375 Nm, 2402 cc

Giá xe lăn bánh Transit Tiêu chuẩn plus tại Việt Nam

Giá niêm yết 805.000.000 đ
Phí trước bạ (2%) 16.100.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 350.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 3.020.600 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

827.030.600 đ

Giới thiệu Transit Tiêu chuẩn plus

Transit Tiêu chuẩn plus van 16 chỗ bản dầu với hộp số sàn có giá 805 triệu.

Giá xe Ford Transit Tiêu chuẩn plus: Giá niêm yết của Transit Tiêu chuẩn plus là 805 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Ford.

Phiên bản khác: Transit có 3 phiên bản khác. Trong 3 phiên bản này, được trang bị hộp số sàn.

Thông số kỹ thuật chính của Transit Tiêu chuẩn plus

Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)2402
Công suất tối đa (kW@rpm)103 kW @ 3500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)375 Nm @ 2000 rpm
Số chỗ16
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình80 Lít
Kiểu dángVan

Tính năng chính của Transit Tiêu chuẩn plus

Tay lái trợ lựcThủy lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaHai giàn lạnh
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
VànhVành hợp kim nhôm đúc 16

Thông số kỹ thuật của Transit Tiêu chuẩn plus

Tổng quan

Số chỗ16 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángVan
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2402
Chi tiết động cơĐộng cơ Turbo Diesel 2, 4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốMT
Bộ truyền tải6 số tay

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5780 mm
Chiều rộng2000 mm
Chiều cao2360 mm
Chiều dài cơ sở3750 mm
Khoảng sáng gầm xe165 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6.65 m
Trọng lượng không tải2455 kg
Trọng lượng toàn tải3730 kg
Động cơ
Chi tiết động cơĐộng cơ Turbo Diesel 2, 4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Bộ truyền tải6 số tay
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)2402
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)103/3500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)375/2000
Phanh
Phanh trướcĐĩa
Phanh sauĐĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcHệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực / Independent coil springs with telescopic shock absorbers
Hệ thống treo sauHệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực / Non-independent leaf springs with telescopic shock absorbers
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực
Vành & lốp xe
Loại vànhVành hợp kim nhôm đúc 16
Kích thước lốp215 / 75R16

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiGhế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiGhế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợp
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaHai giàn lạnh
Hệ thống âm thanh
Số loa4
Cổng kết nối USB
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm

Hệ thống phanh

Other He Thong Chong Bo Cung Phanh Abs
Other Loai Nhien Lieu Su DungDầu

Kích thước và trọng lượng

Other Vet Banh Sau Mm1704
Other Vet Banh Truoc Mm1740

Trang bị chính

Other Day Dai An Toan Trang Bi Cho Tat Ca Cac Ghe
Other Tui Khi Cho Nguoi Lai

Trang thiết bị chính

Other Bac Len Xuong Cua Truot
Other Bac Dung Lau Kinh Chan Gio Phia Truoc
Other Chan Bun Truoc Sau
Other Cac Hang Ghe 234 Nga Duoc
Other Day Dai An Toan Trang Bi Cho Tat Ca Cac Ghe
Other He Thong Am ThanhAM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)
Other Khoa Cua Dien Trung Tam
Other Khoa Cua Dieu Khien Tu Xa
Other Khoa Nap Ca Po
Other Tay Nam Ho Tro Len Xuong
Other Tieu Chuan Khi ThaiEURO Stage 4
Other Tui Khi Cho Nguoi Lai
Other Tua Dau Cac Ghe

Động cơ

& Khung xe - Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực
& Khung xe - Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcHệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực / Independent coil springs with telescopic shock absorbers
Hệ thống treo sauHệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực / Non-independent leaf springs with telescopic shock absorbers
& Khung xe - Kích thước
Chiều dài5780 mm
Chiều rộng2000 mm
Chiều cao2360 mm
Chiều dài cơ sở3750 mm
Khoảng sáng gầm xe165 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6.65 m
Trọng lượng không tải2455 kg
Trọng lượng toàn tải3730 kg
& Khung xe - Phanh
Phanh trướcĐĩa
Phanh sauĐĩa
& Khung xe - Vành & lốp xe
Loại vànhVành hợp kim nhôm đúc 16
Kích thước lốp215 / 75R16
& Khung xe -
Chi tiết động cơĐộng cơ Turbo Diesel 2, 4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Bộ truyền tải6 số tay
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)2402
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)103/3500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)375/2000
Khác
Other Loai4 xi lanh thẳng hàng
Other Ly HopĐĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
Other Duong Kinh X Hanh Trinh89.9 x 94.6

Màu xe Ford Transit Tiêu chuẩn plus

So sánh các phiên bản của Ford Transit

Transit Tiêu chuẩn plus

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

805.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Thủy lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Hai giàn lạnh
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: Vành hợp kim nhôm đúc 16
Đang xem

Transit Tiêu chuẩn

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

798.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 993 triệu

Transit Cao cấp

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

845.000.000 VND

Trả thêm 40 triệu

Transit Limousine

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

1.335.000.000 VND

Trả thêm 530 triệu

Đối thủ cạnh tranh Transit Tiêu chuẩn plus

Hyundai Solati 2.5 MT
980 triệu
Peugeot Traveller 2.0 Luxury
1 tỷ 649 triệu
Toyota Hiace 3.0 MT
999 triệu
Volkswagen Sharan 2.0 TSI
1 tỷ 813 triệu
Mercedes-Benz V220 Avantgarde Premium
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về Ford Transit

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Transit Tiêu chuẩn plus

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 846 triệu
Tp Hồ Chí Minh 837 triệu
Đà Nẵng 827 triệu
Nha Trang 827 triệu
Bình Dương 827 triệu
Đồng Nai 827 triệu
Quảng Ninh 827 triệu
Hà Tĩnh 827 triệu
Hải Phòng 827 triệu
Cần Thơ 827 triệu
Lào Cai 827 triệu
Cao Bằng 827 triệu
Lạng Sơn 827 triệu
Sơn La 827 triệu
Các tỉnh khác 827 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Ford Transit
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Ford

Sắp bán