(5 xe)

Mẫu xe Hatchback Hạng A tại Việt Nam

Trên thị trường ô tô Việt Nam hiện nay, phân khúc Hatchback Hạng A có giá thấp nhất từ 304 triệu đến 499 triệu gồm 5 mẫu xe: Hyundai Grand i10... Đây đều là những mẫu xe ô tô phù hợp và tốt nhất. Bạn có thể lựa chọn phân khúc Hatchback Hạng A với mức giá hấp dẫn nhất

Hyundai Grand i10

# 1 xe bán nhiều thuộc phân khúc a

Tổng doanh số1.393 chiếc
  • 315.000.000 - 415.000.000 VND
  • Động cơ: Số sàn - Tự động | 1.0 - 1.2L
Hyundai i10 thuộc phân khúc xe hạng A có doanh số bán ấn tượng tại Việt Nam, thiết kế nhỏ gọn ở bên... Xem thêm
Grand i10 Sedan 1.2 MT Base 1.2L | 5 xy lanh | Số sàn | Xăng 43 Lít 350.000.000 VND
Grand i10 Sedan 1.2 MT 1.2L | 5 xy lanh | Số sàn | Xăng 43 Lít 390.000.000 VND
Grand i10 Sedan 1.2 AT 1.2L | 4 xy lanh | Tự động | Xăng 43 Lít 415.000.000 VND
Grand i10 1.2 MT Base 1.2L | 5 xy lanh | Số sàn | Xăng 43 Lít 350.000.000 VND
Grand i10 1.2 MT 1.2L | 5 xy lanh | Số sàn | Xăng 43 Lít 390.000.000 VND
Grand i10 1.2 AT 1.2L | 4 xy lanh | Tự động | Xăng 43 Lít 415.000.000 VND
Grand i10 1.0 MT Base 10.0L | 5 xy lanh | Số sàn | Xăng 43 Lít 315.000.000 VND
Grand i10 1.0 MT 10.0L | 5 xy lanh | Số sàn | Xăng 43 Lít 355.000.000 VND
Grand i10 1.0 AT 10.0L | 4 xy lanh | Tự động | Xăng 43 Lít 380.000.000 VND
Xem tất cả 9 phiên bản ▼

Toyota Wigo

# 2 Xe Hatchback phân khúc hạng a

  • 352.000.000 - 384.000.000 VND
  • Động cơ: Số sàn - Tự động | 1.2L
Với Wigo 2021, Toyota cho thấy họ có tiềm năng sản xuất những chiếc hatchback hạng nhỏ phục vụ cho p... Xem thêm
Wigo 1.2 G MT 1.2L | 4 xy lanh | Số sàn | Xăng 33 Lít 352.000.000 VND
Wigo 1.2 G AT 1.2L | 4 xy lanh | Tự động | Xăng 33 Lít 384.000.000 VND
Xem tất cả 2 phiên bản ▼

Kia Morning

# 3 Xe Hatchback phân khúc hạng a

  • 304.000.000 - 383.000.000 VND
  • Động cơ: Số sàn - Tự động | 1.2L
Kia Morning 2021 là một chiếc xe hatchback nhỏ nhất trong tất cả các loại xe trong toàn bộ danh mục... Xem thêm
Morning MT 1.2L | 4 xy lanh | Số sàn | Xăng 35 Lít 304.000.000 VND
Morning AT Luxury 1.2L | 4 xy lanh | Tự động | Xăng 35 Lít 383.000.000 VND
Morning AT Deluxe 1.2L | 4 xy lanh | Tự động | Xăng 35 Lít 349.000.000 VND
Morning AT 1.2L | 4 xy lanh | Tự động | Xăng 35 Lít 329.000.000 VND
Xem tất cả 4 phiên bản ▼

Honda Brio

# 9 Xe Hatchback phân khúc hạng a

  • 418.000.000 - 452.000.000 VND
  • Động cơ: Vô cấp tự động | 1.2L
Honda Brio 2020 đã chính thức "debut” tại thị trường Việt Nam thời gian qua và thật đặc biệt khi dòn... Xem thêm
Brio 1.2 RS 1.2L | 4 xy lanh | Vô cấp tự động | Xăng 35 Lít 452.000.000 VND
Brio 1.2 G 1.2L | 4 xy lanh | Vô cấp tự động | Xăng 35 Lít 418.000.000 VND
Xem tất cả 2 phiên bản ▼

Vinfast Fadil

# 10 Xe Hatchback phân khúc hạng a

  • 425.000.000 - 499.000.000 VND
  • Động cơ: Vô cấp tự động | 1.4 - 1.5L
Thị trường xe tại Việt Nam đã chào đón một tân binh mới sừng sỏ sau một thời gian dài chờ đợi, đó ch... Xem thêm
Fadil 1.4 Tiêu chuẩn CVT 1.4L | 4 xy lanh | Vô cấp tự động | Xăng 425.000.000 VND
Fadil 1.4 Nâng cao CVT 1.4L | 4 xy lanh | Vô cấp tự động | Xăng 32 Lít 459.000.000 VND
Fadil 1.4 Cao cấp CVT 1.5L | 4 xy lanh | Vô cấp tự động | Xăng 32 Lít 499.000.000 VND
Xem tất cả 3 phiên bản ▼