(6 xe)

Mẫu xe Hatchback Hạng A tại Việt Nam

Trên thị trường ô tô Việt Nam hiện nay, phân khúc Hatchback Hạng A có giá thấp nhất từ 295 triệu đến 488 triệu gồm 6 mẫu xe: Vinfast Fadil, Honda Brio và Toyota Wigo... Đây đều là những mẫu xe ô tô phù hợp và tốt nhất. Bạn có thể lựa chọn phân khúc Hatchback Hạng A với mức giá hấp dẫn nhất

Vinfast Fadil

# 1 xe bán nhiều thuộc phân khúc a

Tổng doanh số1515 chiếc
Miền Bắc chiếc
Miền Trung chiếc
Miền Nam chiếc
  • 415.000.000 - 479.000.000 VND
  • Động cơ: Vô cấp Tự động | 1.4 - 1.5L
Thị trường xe tại Việt Nam đã chào đón một tân binh mới sừng sỏ sau một thời gian dài chờ đợi, đó ch... Xem thêm
Fadil 1.4 Tiêu chuẩn CVT 1.4L | 4 xy lanh | Vô cấp Tự động | Xăng 415.000.000 VND
Fadil 1.4 Nâng cao CVT 1.4L | 4 xy lanh | Vô cấp Tự động | Xăng 32 Lít 449.000.000 VND
Fadil 1.4 Cao cấp CVT 1.5L | 4 xy lanh | Vô cấp Tự động | Xăng 32 Lít 479.000.000 VND
Xem tất cả 3 phiên bản ▼

Honda Brio

# 2 xe bán nhiều thuộc phân khúc a

Tổng doanh số259 chiếc
Miền Bắc59 chiếc
Miền Trung107 chiếc
Miền Nam93 chiếc
  • 418.000.000 - 488.000.000 VND
  • Động cơ: Vô cấp Tự động | 1.2L
Honda Brio 2020 đã chính thức "debut” tại thị trường Việt Nam thời gian qua và thật đặc biệt khi dòn... Xem thêm
Brio 1.2 RS 1.2L | 4 xy lanh | Vô cấp Tự động | Xăng 35 Lít 488.000.000 VND
Brio 1.2 G 1.2L | 4 xy lanh | Vô cấp Tự động | Xăng 35 Lít 418.000.000 VND
Xem tất cả 2 phiên bản ▼

Toyota Wigo

# 3 xe bán nhiều thuộc phân khúc a

Tổng doanh số237 chiếc
Miền Bắc93 chiếc
Miền Trung30 chiếc
Miền Nam114 chiếc
  • 352.000.000 - 384.000.000 VND
  • Động cơ: Số sàn - Tự động | 1.2L
Toyota Wigo 2020 dù mới xuất hiện tại thị trường xe Việt Nam năm trong phân khúc xe cỡ nhỏ giá rẻ, s... Xem thêm
Wigo 1.2 G MT 1.2L | 4 xy lanh | Số sàn | Xăng 33 Lít 352.000.000 VND
Wigo 1.2 G AT 1.2L | 4 xy lanh | Tự động | Xăng 33 Lít 384.000.000 VND
Xem tất cả 2 phiên bản ▼

Kia Morning

# 7 Xe Hatchback phân khúc hạng a

  • 299.000.000 - 393.000.000 VND
  • Động cơ: Số sàn - Tự động | 1.2L
Morning 2020 (hay gọi là Kia Morning) là một mẫu xe hatchback (5 cửa) đô thị hạng cỡ nhỏ đến từ thươ... Xem thêm
Morning MT 1.2L | 4 xy lanh | Số sàn | Xăng 35 Lít 299.000.000 VND
Morning AT Luxury 1.2L | 4 xy lanh | Tự động | Xăng 35 Lít 393.000.000 VND
Morning AT Deluxe 1.2L | 4 xy lanh | Tự động | Xăng 35 Lít 355.000.000 VND
Morning AT 1.2L | 4 xy lanh | Tự động | Xăng 35 Lít 329.000.000 VND
Xem tất cả 4 phiên bản ▼

Hyundai Grand i10 Hatchback

# 8 Xe Hatchback phân khúc hạng a

  • 350.000.000 - 415.000.000 VND
  • Động cơ: Số sàn - Tự động | 1.0 - 1.2L
Trong năm vừa qua, Grand i10 là một trong những dòng xe được săn đón nhất năm khi lọt vào top 10 xe... Xem thêm
Grand i10 Hatchback 1.2 MT Base 1.2L | 5 xy lanh | Số sàn | Xăng 43 Lít 380.000.000 VND
Grand i10 Hatchback 1.2 MT 1.2L | 5 xy lanh | Số sàn | Xăng 43 Lít 390.000.000 VND
Grand i10 Hatchback 1.2 AT 1.2L | 4 xy lanh | Tự động | Xăng 43 Lít 415.000.000 VND
Grand i10 Hatchback 1.0 MT Base 1.0L | 5 xy lanh | Số sàn | Xăng 43 Lít 350.000.000 VND
Grand i10 Hatchback 1.0 MT 1.0L | 5 xy lanh | Số sàn | Xăng 43 Lít 355.000.000 VND
Grand i10 Hatchback 1.0 AT 1.0L | 4 xy lanh | Tự động | Xăng 43 Lít 380.000.000 VND
Xem tất cả 6 phiên bản ▼

Chevrolet Spark

# 11 Xe Hatchback phân khúc hạng a

  • 295.000.000 - 385.000.000 VND
  • Động cơ: Số sàn | 1.2L
Chevrolet Spark là thương hiệu xe hơi hatchback cỡ nhỏ phân khúc A của mỹ được phân phối chính... Xem thêm
Spark LT 1.2L | 4 xy lanh | Số sàn | Xăng 32 Lít 385.000.000 VND
Spark LS 1.2L | 4 xy lanh | Số sàn | Xăng 35 Lít 355.000.000 VND
Spark Dou 1.2L | 4 xy lanh | Số sàn | Xăng 35 Lít 295.000.000 VND
Xem tất cả 3 phiên bản ▼