Honda Accord 1.5L

#4 xe bán nhiều thuộc Xe phân khúc d

Tổng doanh số
34 chiếc
Miền Bắc
4chiếc
Miền Trung
7chiếc
Miền Nam
23chiếc
Honda Accord 1.5L 2020
Honda Accord 1.5L
8.5/10 điểm (91 lượt)
Giá bán: 1.319.000.000 đ

Tổng quan về Accord 1.5L

Giá bán 1 tỷ 319
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1498 cc
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 6,2
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 140 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2830 mm
Dung tích nhiên liệu 56 L
Chi tiết động cơ 140 kW, 260 Nm, 1498 cc

Giá xe lăn bánh Accord 1.5L tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.319.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 131.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.454.180.700 đ

Giới thiệu Accord 1.5L

Accord 1.5L sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 1 tỷ 319 triệu.

Giá xe Honda Accord 1.5L: Giá niêm yết của Accord 1.5L là 1 tỷ 319 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Honda.

Thông số kỹ thuật chính của Accord 1.5L

Mức tiêu thụ6.2L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1498
Công suất tối đa (kW@rpm)140 kW @ 5500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)260 Nm @ 16005 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình56 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Accord 1.5L

Tay lái trợ lực
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Đèn sương mù - TrướcLED
Đèn sương mù - SauLED
Vành18 inch

Thông số kỹ thuật của Accord 1.5L

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1498
Chi tiết động cơ1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiCVT Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4901 mm
Chiều rộng1862 mm
Chiều cao1450 mm
Chiều dài cơ sở2830 mm
Chiều rộng cơ sở trước1591 mm
Chiều rộng cơ sở sau1603 mm
Khoảng sáng gầm xe131 mm
Trọng lượng toàn tải2000 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Bộ truyền tảiCVT Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)1498
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng trực tiếp (PGM-FI)
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)140/5500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)260/16005
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp6.2
Trong đô thị8.1
Ngoài đô thị5.1
Phanh
Phanh trướcPhanh đĩa tản nhiệt
Phanh sauPhanh đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcKiểu MacPherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểm
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành18 inch
Kích thước lốp235/45R18 94V

Ngoại thất

Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyLED
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Gương chiếu hậu ngoài
Gương gập điện
Đèn sương mù
Đèn sương mù trướcLED
Đèn sương mù sauLED

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện
Tay lái
Điều chỉnh vô lăngElectric
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Sau
Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi

Màu xe Honda Accord 1.5L

  • Champagne Frost Pearl

  • Crystal Black Pearl

  • Lunar Silver Metallic

  • Modern Steel Metallic

  • Obsidian Blue Pearl

  • Platinum White Pearl

  • Radiant Red Metallic

  • San Marino Red

  • Hình ảnh 9 màu xe

Bài viết về Honda Accord

Xem Honda Accord 2020 ra mắt thị trường xe Châu Á với hai phiên bản chính của hãng
Sau khi bắt đầu đặt hàng cho Honda Accord hoàn toàn mới chỉ hơn một tuần trước ở các nước Châu Á, Honda Malaysia hiện đã chính thức ra mắt mẫu xe phân khúc D...
Thị trường 5 thg 4, 2020
Hãng Honda giảm sản xuất dòng sedan Accord và Civic tại Mỹ vì khách hàng dần chuyển sang SUV
Hãng xe hơi đến từ Nhật Bản phải ngừng dây chuyền sản xuất thứ 2 của mình ở Hoa kỳ, để chuẩn bị cơ sở, trang thiết bị sản xuất xe điện trong tương lai...
Thị trường 23 thg 6, 2019

Đối thủ cạnh tranh Accord 1.5L

Mazda 6 2.0 Deluxe AT
819 triệu
Hyundai Sonata Limited
1 tỷ 200 triệu
Kia Optima Luxury
789 triệu
Toyota Camry 2.0 G AT
1 tỷ 029 triệu
Nissan Teana 2.5 SL
1 tỷ 145 triệu
Chevrolet Malibu LT 1.5 CVT
Đang cập nhật giá
Volkswagen Passat GP
1 tỷ 240 triệu

Nhận xét của bạn về Honda Accord

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Accord 1.5L

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 499
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 464
Đà Nẵng 1 tỷ 454
Nha Trang 1 tỷ 454
Bình Dương 1 tỷ 454
Đồng Nai 1 tỷ 454
Quảng Ninh 1 tỷ 480
Hà Tĩnh 1 tỷ 467
Hải Phòng 1 tỷ 480
Cần Thơ 1 tỷ 480
Lào Cai 1 tỷ 480
Cao Bằng 1 tỷ 480
Lạng Sơn 1 tỷ 480
Sơn La 1 tỷ 480
Các tỉnh khác 1 tỷ 454
Chi tiết giá lăn bánh Honda Accord
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Honda

Sắp bán