Thông số Honda Accord 2021

#5 phân khúc xe sedan hạng d

Tổng doanh số
45 chiếc
Miền Bắc
19chiếc
Miền Trung
8chiếc
Miền Nam
18chiếc
Honda Accord 2020
8.5/10 điểm
Giá bán: 1.319.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Accord

Honda Accord hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1498cc (1.5L). Xe được trang bị hộp số vô cấp tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Accord thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 6.2 lít cho mỗi 100KM. Accord là một chiếc xe Sedan 5 chỗ và có chiều dài 4.901mm, chiều rộng 1.862mm và chiều dài cơ sở 2.830mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ6.2L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1498
Công suất tối đa (kW@rpm)140 kW @ 5500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp tự động
Dung tích bình56 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Đèn sương mù - TrướcLED
Đèn sương mù - SauLED
Vành18 inch
Chiều rộng bánh trước:1.591Chiều rộng:1.862Chiều dài cơ sở:2.830Chiều dài:4.901Chiều cao:1.450Chiều rông bánh sau:1.603

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1498
Chi tiết động cơ1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiCVT Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4901 mm
Chiều rộng1862 mm
Chiều cao1450 mm
Chiều dài cơ sở2830 mm
Chiều rộng cơ sở trước1591 mm
Chiều rộng cơ sở sau1603 mm
Khoảng sáng gầm xe131 mm
Trọng lượng toàn tải2000 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Bộ truyền tảiCVT Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1498
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)140/5500
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp6.2
Trong đô thị8.1
Ngoài đô thị5.1
Phanh
Phanh trướcPhanh đĩa tản nhiệt
Phanh sauPhanh đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcKiểu MacPherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểm
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành18 inch
Kích thước lốp235/45R18 94V

Ngoại thất

Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyLED
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Gương chiếu hậu ngoài
Gương gập điện
Đèn sương mù
Đèn sương mù trướcLED
Đèn sương mù sauLED

Nội thất

Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện
Tay lái
Điều chỉnh vô lăngElectric
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Sau
Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi

Tính năng và giá của Honda Accord

Honda Accord 1.5L

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp tự động

1.319.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa
  • Đèn sương mù: Trước (LED), Sau
  • Vành: 18 inch

Những câu hỏi thường gặp về Honda Accord

Giá lăn bánh của Honda Accord 2021 là bao nhiêu?
Giá Accord lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 1 tỷ 474 triệu cho bản 1.5L. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
Nên mua Accord hay Mazda6 xe nào tốt hơn?
Giá Accord niêm yết bắt đầu từ 1 tỷ 319 triệu tại showroom ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1498 cc. Trong khi giá Mazda6 bắt đầu từ 819 triệu ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1998 cc. So sánh hai dòng xe để xác định chiếc xe tốt nhất cho bạn.
Honda Accord 2020 có bao nhiêu màu?
Xe Honda Accord 2020 tại thị trường Việt Nam có 9 màu gồm Champagne Frost Pearl, Crystal Black Pearl, Lunar Silver Metallic, Modern Steel Metallic, Obsidian Blue Pearl, Platinum White Pearl, Radiant Red Metallic, San Marino Red, Still Night Pearl, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Honda Accord 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Honda Accord là mẫu xe Sedan 5 chỗ.
Honda Accord có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Honda Accord 2021 đang có 1 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: Accord 1.5L (Xăng).
Đối thủ của Honda Accord là dòng xe nào?
Honda Accord có 7 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc Sedan Hạng D gồm: Mazda 6, Hyundai Sonata, Kia Optima, Toyota Camry, Nissan Teana, Chevrolet Malibu, Volkswagen Passat.

Xem thêm câu hỏi về Honda Accord

Bài viết về Honda Accord

Coupe với Sedan: Có gì khác biệt?
Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe mới, XEOTO sẽ cung cấp nhiều tùy chọn ô tô Honda kiểu dáng Coupe và Honda sedan, bao gồm cả Honda Civic và Accord. Tuy nhiên, bạn...
Kiến thức xe 25 thg 12, 2020
Honda Accord giảm giá 150 triệu cạnh tranh với đối thủ
Doanh số bán chậm khiến một số đại lý ồ ạt xả hàng giá sốc mẫu xe Honda Accord với mức giảm 150 triệu đồng.
Thị trường 17 thg 11, 2020
Xem Honda Accord 2020 ra mắt thị trường xe Châu Á với hai phiên bản chính của hãng
Sau khi bắt đầu đặt hàng cho Honda Accord hoàn toàn mới chỉ hơn một tuần trước ở các nước Châu Á, Honda Malaysia hiện đã chính thức ra mắt mẫu xe phân khúc D...
Thị trường 5 thg 4, 2020
Hãng Honda giảm sản xuất dòng sedan Accord và Civic tại Mỹ vì khách hàng dần chuyển sang SUV
Hãng xe hơi đến từ Nhật Bản phải ngừng dây chuyền sản xuất thứ 2 của mình ở Hoa kỳ, để chuẩn bị cơ sở, trang thiết bị sản xuất xe điện trong tương lai...
Thị trường 23 thg 6, 2019

So sánh thông số kỹ thuật với Honda Accord

HONDA ACCORD ĐANG BÁN

Mua xe Honda Accord mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Honda Accord trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

26.123.915 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Honda Accord?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Honda

Nổi bật
  • CR-V
    958 triệu - 1 tỷ 118
  • Brio
    418 triệu - 488 triệu
  • Civic
    729 triệu - 1 tỷ 800
  • HR-V
    786 triệu - 866 triệu
  • City
    529 triệu - 599 triệu
Sắp ra mắt
  • City
    529 triệu - 599 triệu
  • CR-V
    958 triệu - 1 tỷ 118
  • Civic
    729 triệu - 1 tỷ 800
  • ZR-V
    Đang cập nhật giá
  • BR-V
    635 triệu - 700 triệu