Honda BR-V 1.5V CVT 2021

Honda BR-V 1.5V CVT 2021
Honda BR-V 1.5V CVT
8.5/10 điểm (148 lượt)
Động cơ 1497 cc
Kiểu dáng Crossover
Hộp số Vô cấp
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 4,5
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 88 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2662 mm
Dung tích nhiên liệu 42 L
Chi tiết động cơ 88 kW, 145 Nm, 1497 cc

Đánh giá

BR-V 1.5V CVT crossover 7 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động.

Phiên bản khác: BR-V có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Vô cấp tự động.

Thông số chính

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1497
Công suất tối đa88 kW
Mô-men xoắn145 Nm
Số chỗ7
Hộp sốVô cấp tự động
Dung tích bình42 Lít
Kiểu dángCrossover

Tính năng chính

Tay lái trợ lựcno, Điện
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách
Đèn sương mù - Trước
VànhHợp kim
Chiều rộng:1.735Chiều dài cơ sở:2.662Chiều dài:4.456Chiều cao:1.677

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángCrossover
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1497
Chi tiết động cơ1.5L Gasoline Engine, 4 Cylinder 16 Valve SOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiVariable Speed

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Other The Tich Khoang Cho Hanh Ly223 L
Chiều dài4456 mm
Chiều rộng1735 mm
Chiều cao1677 mm
Chiều dài cơ sở2662 mm
Khoảng sáng gầm xe201 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.6 m
Trọng lượng không tải1250 kg
Động cơ
Other Cau Hinh VanSOHC
Other So Van Tren Moi Xy Lanh4
Chi tiết động cơ1.5L Gasoline Engine, 4 Cylinder 16 Valve SOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tảiVariable Speed
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1497
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)88
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)145
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Ngoài đô thị4.5
Phanh
Phanh trướcVentilated Discs
Phanh sauDrums
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacPherson Strut
Hệ thống treo sauTorsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái, Điện
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp195/60 R16

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Binh Nhien Lieu Gan Giua
Other Bac Len Xuong
Other Gia Tren Mai
Other Gia Tren Mai Co The Thao
Other Guong Chieu Hau Ben Ngoai Chinh Tay
Other Gat Mua Cua So Phia Sau
Other Mui Co The Thao Roi
Other Mo Cua So Phia Sau
Other Nap Chup Banh Xe
Other Rua Cua So Phia Sau
Other Ang Ten
Other Den Pha Co The Dieu Chinh

Nội thất

Tay lái
Other Loai Banh LoaiRack & Pinion
Chất liệu vô lăngBọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Khác
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hìnhCảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Co Ban Gap O Hang Ghe Sau
Other Ghe Sau Co The Gap
Other Giu Chai Nuoc
Other Guong Trang Diem
Other He Thong Suoi
Other Khay Giu Coc Sau
Other Khay Giu Coc Truoc
Other Tua Dau Ghe Sau
Other Dieu Chinh Chieu Cao Ghe Lai
Other Den Canh Bao Nhien Lieu Thap
Other Den Doc Sach Phia Sau
Other Fmamradio
Other Loa Sau
Other Loa Truoc
Other Tich Hop Am Thanh 2din
Other May Do Toc Do
Other Tieu Chuan Khi ThaiEuro 4
Other Dong Ho Ky Thuat So
Other Dong Ho Dien Tu Da Nang
Other Dong Ho Do Ky Thuat So
Other Dam Tac Dong Ben
Other Dam Tac Dong Truoc
Other Ho Tro Cam Bien Do Xe
Other Khoa Tre Em
Other That Lung Hang Ghe Sau
Other Den Bao Cua Chua Dong Chat
Other Den Bao Day An Toan
Other Den Bao Kiem Tra Dong Co
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Other Khoa Cua Trung Tam
Other Khoa Cua Dien
Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

So sánh các phiên bản

BR-V 1.5V CVT

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp tự động

Liên hệ

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: no, Điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động
  • Túi khí: Ghế lái, Ghế hành khách
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Hợp kim
Đang xem

BR-V 1.5S CVT

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp tự động

Liên hệ

Đang cập nhật

Bài viết về Honda BR-V

Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021

Đối thủ xe Honda BR-V 1.5V CVT

Mitsubishi Xpander 1.5 MT
555 triệu
Toyota Rush S 1.5AT
633 triệu
Hyundai Creta 1.6L Top
Đang cập nhật giá
Renault Duster 2.0 AT
799 triệu

Nhận xét của bạn về Honda BR-V

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.3
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.3
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

HONDA ĐANG BÁN

Mua xe Honda BR-V mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Honda BR-V trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

0 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Honda BR-V?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Honda

Sắp bán
  • BR-V
    635 triệu - 700 triệu
  • City
    529 triệu - 599 triệu
  • CR-V
    958 triệu - 1 tỷ 118
  • Civic
    729 triệu - 1 tỷ 800
  • ZR-V
    Đang cập nhật giá