Honda Brio 1.2 RS

#3 xe bán nhiều thuộc Xe phân khúc a

Tổng doanh số
257 chiếc
Miền Bắc
90chiếc
Miền Trung
70chiếc
Miền Nam
97chiếc
Honda Brio 1.2 RS 2020
Honda Brio 1.2 RS
8.4/10 điểm (43 lượt)
Giá bán: 488.000.000 đ

Tổng quan về Brio 1.2 RS

Giá bán 488 triệu
Kiểu dáng Hatchback
Động cơ 1199 cc
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 5,9
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 66 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2405 mm
Dung tích nhiên liệu 35 L
Chi tiết động cơ 66 kW, 110 Nm, 1199 cc

Giá xe lăn bánh Brio 1.2 RS tại Việt Nam

Giá niêm yết 488.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 48.800.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

540.080.700 đ

Giới thiệu Brio 1.2 RS

Brio 1.2 RS hatchback 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 488 triệu.

Giá xe Honda Brio 1.2 RS: Giá niêm yết của Brio 1.2 RS là 488 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Honda.

Phiên bản khác: Brio có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Vô cấp Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Brio 1.2 RS

Mức tiêu thụ5.9L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1199
Công suất tối đa (kW@rpm)66 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)110 Nm @ 4800 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình35 Lít
Kiểu dángHatchback

Tính năng chính của Brio 1.2 RS

VànhHợp kim/15 inch

Thông số kỹ thuật của Brio 1.2 RS

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángHatchback
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1199
Chi tiết động cơ1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiVô cấp CVT Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài3817 mm
Chiều rộng1682 mm
Chiều cao1487 mm
Chiều dài cơ sở2405 mm
Chiều rộng cơ sở trước1475 mm
Chiều rộng cơ sở sau1459 mm
Khoảng sáng gầm xe154 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu4.6 m
Trọng lượng toàn tải1366 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Bộ truyền tảiVô cấp CVT Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)1199
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)66/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)110/4800
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp5.9
Trong đô thị7
Ngoài đô thị5.2
Phanh
Phanh trướcPhanh đĩa
Phanh sauPhanh tang trống
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcKiểu MacPherson
Hệ thống treo sauGiằng xoắn
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim/15 inch
Kích thước lốp185/55R15

Ngoại thất

Đèn báo phanh trên caoLED, Tích hợp trên cánh gió

Màu xe Honda Brio 1.2 RS

  • Taffeta White (NH-578)

  • Crystal Black Pearl (NH-731P)

  • Taffeta White (NH-578)

  • Đỏ đậm

  • Đỏ cam

  • Xám bạc

  • Vàng chanh

  • Hình ảnh 7 màu xe

So sánh các phiên bản của Honda Brio

Brio 1.2 RS

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

488.000.000 VND

Tính năng chính
  • Vành: Hợp kim/15 inch
Đang xem

Brio 1.2 G

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

418.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 930 triệu

Bài viết về Honda Brio

Dòng xe ô tô hạng A, bình dân giảm giá bán
Nhằm kích cầu thị trường những mẫu ô tô bình dân như Honda Brio, VinFast Fadil đang được giảm giá hàng chục triệu đồng khi doanh số bán ra ở phân khúc xe hạng A...
Thị trường 16 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh Brio 1.2 RS

Toyota Wigo 1.2 G MT
345 triệu
Vinfast Fadil 1.4 Tiêu chuẩn CVT
415 triệu
Kia Morning MT
299 triệu
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT Base
380 triệu

Nhận xét của bạn về Honda Brio

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Brio 1.2 RS

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 568 triệu
Tp Hồ Chí Minh 550 triệu
Đà Nẵng 540 triệu
Nha Trang 540 triệu
Bình Dương 540 triệu
Đồng Nai 540 triệu
Quảng Ninh 549 triệu
Hà Tĩnh 544 triệu
Hải Phòng 549 triệu
Cần Thơ 549 triệu
Lào Cai 549 triệu
Cao Bằng 549 triệu
Lạng Sơn 549 triệu
Sơn La 549 triệu
Các tỉnh khác 540 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Honda Brio
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Honda

Sắp bán