Thông số Honda Brio 2021

Honda Brio 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 418.000.000 đ - 452.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Brio

Honda Brio hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1199cc (1.2L). Xe được trang bị hộp số vô cấp tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Brio thì mức sử dụng nhiên liệu từ 5.4 - 5.9 lít cho mỗi 100KM. Brio là một chiếc xe Hatchback 5 chỗ và có chiều dài 3.801mm, chiều rộng 1.682mm và chiều dài cơ sở 2.405mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ5.4L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1199
Công suất tối đa (kW@rpm)90 kW @ 6000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp tự động
Dung tích bình35 Lít
Kiểu dángHatchback

Tính năng chính

Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
VànhHợp kim/14 inch
Chiều rộng bánh trước:1.481Chiều rộng:1.682Chiều dài cơ sở:2.405Chiều dài:3.801Chiều cao:1.487Chiều rông bánh sau:1.465

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángHatchback
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1199
Chi tiết động cơ1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiVô cấp CVT Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài3801 mm
Chiều rộng1682 mm
Chiều cao1487 mm
Chiều dài cơ sở2405 mm
Chiều rộng cơ sở trước1481 mm
Chiều rộng cơ sở sau1465 mm
Khoảng sáng gầm xe154 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu4.6 m
Trọng lượng toàn tải1347 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Bộ truyền tảiVô cấp CVT Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1199
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)90/6000
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp5.4
Trong đô thị6.6
Ngoài đô thị4.7
Phanh
Phanh trướcPhanh đĩa
Phanh sauPhanh tang trống
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcKiểu MacPherson
Hệ thống treo sauGiằng xoắn
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim/14 inch
Kích thước lốp175/65R14

Ngoại thất

Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauHalogen tách biệt đèn phanh
Khác
Đèn báo phanh trên caoLED

Tính năng và giá của Honda Brio

Honda Brio 1.2 G

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp tự động

418.000.000 VND

Tính năng chính
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: Hợp kim/14 inch

Honda Brio 1.2 RS

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp tự động

452.000.000 VND

Trả thêm 34 triệu

Những câu hỏi thường gặp về Honda Brio

Giá lăn bánh của Honda Brio 2021 là bao nhiêu?
Giá Brio lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 469 triệu cho bản 1.2 G và tăng lên đến 469 triệu cho phiên bản cao nhất. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
Nên mua Brio hay Wigo xe nào tốt hơn?
Giá Brio niêm yết bắt đầu từ 418 triệu tại showroom ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1199 cc. Trong khi giá Wigo bắt đầu từ 352 triệu ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1197 cc. So sánh hai dòng xe để xác định chiếc xe tốt nhất cho bạn.
Honda Brio 2020 có bao nhiêu màu?
Xe Honda Brio 2020 tại thị trường Việt Nam có 7 màu gồm Taffeta White (NH-578), Crystal Black Pearl (NH-731P), Taffeta White (NH-578), Đỏ đậm, Đỏ cam, Xám bạc, Vàng chanh, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Honda Brio 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Honda Brio là mẫu xe Hatchback 5 chỗ.
Honda Brio có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Honda Brio 2021 đang có 2 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: Brio 1.2 RS (Xăng) & Brio 1.2 G (Xăng).
Đối thủ của Honda Brio là dòng xe nào?
Honda Brio có 4 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc Hatchback Hạng A gồm: Toyota Wigo, Vinfast Fadil, Kia Morning, Hyundai Grand i10.

Xem thêm câu hỏi về Honda Brio

Bài viết về Honda Brio

Top 5 xe số tự động tốt nhất di chuyển trong thành phố
Lái xe ô tô trong thành phố có thể trở nên hơi tẻ nhạt. Việc di chuyển không phải là dễ dàng nhất nếu chiếc xe của bạn không được trang bị tối ưu để...
Xe tốt nhất 16 thg 1, 2021
Dòng xe ô tô hạng A, bình dân giảm giá bán
Nhằm kích cầu thị trường những mẫu ô tô bình dân như Honda Brio, VinFast Fadil đang được giảm giá hàng chục triệu đồng khi doanh số bán ra ở phân khúc xe hạng A...
Thị trường 16 thg 5, 2020

So sánh thông số kỹ thuật với Honda Brio

Mua xe Honda Brio mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Honda Brio trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

8.317.146 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Honda Brio?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Honda

Nổi bật
  • City
    529 triệu - 599 triệu
  • BR-V
    635 triệu - 700 triệu
  • Civic
    729 triệu - 1 tỷ 800
  • CR-V
    958 triệu - 1 tỷ 118
  • HR-V
    786 triệu - 866 triệu
Sắp ra mắt
  • BR-V
    635 triệu - 700 triệu
  • City
    529 triệu - 599 triệu
  • CR-V
    958 triệu - 1 tỷ 118
  • Civic
    729 triệu - 1 tỷ 800
  • ZR-V
    Đang cập nhật giá