Honda City: 1.5 G

Honda City 1.5 G
Honda City 1.5 G
8.5/10 điểm (72 lượt)
Giá bán 529 triệu
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1497 cc
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 6,1
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 88 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2600 mm
Dung tích nhiên liệu 40 L
Chi tiết động cơ 88 kW, 145 Nm, 1497 cc

Giá lăn bánh City 1.5 G tại Việt Nam

Giá niêm yết 529.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 52.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 7.935.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

593.115.700 đ

Đánh giá City 1.5 G

City 1.5 G sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 529 triệu: Honda City 2021 phiên bản G có giá 529 triệu đồng hiện tại là lựa chọn rẻ nhất của dòng xe này tại Việt Nam.

Honda City 2021 phân phối chính hãng tại Việt Nam 3 phiên bản City 1.5G, 1.5L và RS đi kèm giá bán lần lượt 529, 569 và 599 triệu đồng. Riêng lựa chọn màu đỏ có giá cộng thêm 5 triệu đồng dành cho phiên bản RS và L. Phiên bản G tiêu chuẩn có giá hơn 500 triệu đồng là lựa chọn đáng cân nhắc cho khách hàng nằm ở phân khúc phổ thông, không cần một chiếc xe có quá nhiêu trang bị.

Theo đó, Honda City 2021 phiên bản tiêu chuẩn có thiết kế dễ nhận ra như bộ mâm nhỏ có kích thước 15 inch sơn màu bạc, đèn pha dạng projector - bóng halogen. Ngoài ra thiết kế bên ngoài trông bình thường và không thể thao như bản RS.

Phiên bản tiêu chuẩn sẽ không có đèn sương mù tách biệt ở phía trước, cụm lưới tản nhiệt được mạ crôm to bản chứ không phải dạng lưới thể thao như RS. Cách thiết kế này khá giống Honda Civic phiên bản G và E.

Việt Nam là thị trường thứ 4 ra mắt Honda City thế hệ mới. Kích thước Honda City 2021 lớn hơn đời trước với chiều dài hơn 113 mm và rộng hơn 53 mm. Xe có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt 4.553 x 1.748 x 1.467 (mm). Với các thông số này, có thể thấy vóc dáng Honda City 2021 gần tiệm cận với các mẫu sedan hạng C khoảng 2-3 năm trước.

Nội thất Honda City 1.5G

Nội thất bản phiên bản tiêu chuẩn khá đơn giản với ghế nỉ, vô lăng không bọc da, không có bệ tì tay cả phía trước và sau, điều hòa chỉnh tay, không có cửa gió phía sau, hệ thống đề nổ bằng nút bấm không hỗ trợ mở cửa từ tay nắm cảm ứng. Bản này vẫn có màn hình 8 inch như 2 bản cao hơn, kèm 4 loa giải trí. Xe không có camera lùi và ga tự động.

Cả 3 phiên bản của Honda City 2021 đều sử dụng động cơ xăng 1,5 lít hút khí tự nhiên cho công suất 119 mã lực và mô men xoắn 145 Nm, kết hợp với hộp số vô cấp CVT. Phiên bản động cơ 3 xi-lanh 1.0 tăng áp không xuất hiện trên City 2021 tại Việt Nam.

Honda City nằm ở mức giá dễ cạnh tranh so với các đối thủ cùng phân khúc. Phiên bản G của Honda City 2021 có giá 529 triệu đồng, cạnh tranh trực tiếp với bản tiêu chuẩn số tự động của Hyundai Accent 2021 vừa tung ra thị trường.

Thông số chính

Mức tiêu thụ6.1L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1497
Công suất tối đa (kW@rpm)88 kW @ 6600 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)145 Nm @ 4600 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp tự động
Dung tích bình40 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính

Tay lái trợ lựcno, Điện
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Đèn sương mù - TrướcHalogen
Đèn sương mù - SauHalogen
VànhHợp kim/16 inch
Chiều rộng bánh trước:1.497Chiều rộng:1.694Chiều dài cơ sở:2.600Chiều dài:4.440Chiều cao:1.477Chiều rông bánh sau:1.483

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1497
Chi tiết động cơ1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiVô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Other Trunkcargo Capacity536 L
Chiều dài4440 mm
Chiều rộng1694 mm
Chiều cao1477 mm
Chiều dài cơ sở2600 mm
Chiều rộng cơ sở trước1497 mm
Chiều rộng cơ sở sau1483 mm
Khoảng sáng gầm xe135 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.61 m
Trọng lượng không tải1150 kg
Trọng lượng toàn tải1530 kg
Động cơ
Other Battery Type
Other Cau Hinh VanDOHC
Other So Van Tren Moi Xy Lanh4
Chi tiết động cơ1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Bộ truyền tảiVô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhthẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)1497
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/PGM-FI
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)88/6600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)145/4600
Tỉ số nén10.3:1
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp6.1
Trong đô thị7.97
Ngoài đô thị5.01
Phanh
Phanh trướcPhanh đĩa
Phanh sauPhanh tang trống
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập/McPherson
Hệ thống treo sauGiằng xoắn
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái, Điện
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim/16 inch
Kích thước lốp185/55R16

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyLED
Đèn sương mù
Đèn sương mù trướcHalogen
Đèn sương mù sauHalogen
Khác
Other Bac Len Xuong
Other Canh Luot Gio Phia Sau
Other Gia Tren Mai
Other Gia Tren Mai Co The Thao
Other Guong Ben Co The Chinh Tay
Other Gat Mua Cua So Phia Sau
Other Kinh Mau
Other Luoi Tan Nhiet Ma Crom
Other Mui Co The Thao Roi
Other Mo Cua So Phia Sau
Other Mo Nap Nhien Lieu Tu Xa
Other Rua Cua So Phia Sau
Other Ang Ten
Other Den Pha Co The Dieu Chinh
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Tay lái
Other Loai Banh LoaiRack & Pinion
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Ghế
Chất liệu bọc ghếNỉ
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay
Sưởi ghế/thông gió
Khác
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Sau
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Air Purifier
Other Bo Dieu Khien Dien Tu
Other Central Console Armrest
Other Co Ban Gap O Hang Ghe Sau
Other Ghe Ho Tro That Lung
Other Ghe Sau Co The Gap
Other Giu Chai Nuoc
Other Guong Trang Diem
Other He Thong Suoi
Other Hoc Lam Mat
Other Khay Giu Coc Sau
Other Khay Giu Coc Truoc
Other Mo Cop Tu Xa
Other Sac Khong Day
Other Tay Vin Giua Hang Ghe Sau
Other Tua Dau Ghe Sau
Other Dieu Chinh Chieu Cao Ghe Lai
Other Den Canh Bao Nhien Lieu Thap
Other Den Noi That
Other Den Soi Cop Xe
Other Apple Carplay
Other Cd Player
Other Fmamradio
Other Loa Sau
Other Loa Truoc
Other Tich Hop Am Thanh 2din
Other Am Thanh Cao Cap Voi Loa Sieu Tram
Other Dieu Khien Giong Noi
Other Binh Nhien Lieu Gan Giua
Other Che Do Lai Tiet Kiem
Other May Do Toc Do
Other Dong Ho Ky Thuat So
Other Dong Ho Do Ky Thuat So
Other Cam Bien An Toan
Other Canh Bao Mo Cua Tu Dong
Other Driver Attention Monitor
Other Giu Phanh Tu Dong
Other He Thong Camera Da Goc Chieu
Other Khoa Tre Em
Other That Lung Hang Ghe Sau
Other Dieu Chinh Chieu Cao Hang Ghe Truoc
Other Den Bao Day An Toan
Other Den Bao Kiem Tra Dong Co
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Other Khoa Cua Trung Tam
Other Khoa Cua Dien
Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

So sánh các phiên bản

City 1.5 G

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp tự động

529.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: no, Điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa
  • Túi khí: Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
  • Đèn sương mù: Trước (Halogen), Sau
  • Vành: Hợp kim/16 inch
Đang xem

City 1.5 L

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp tự động

569.000.000 VND

Trả thêm 40 triệu

City 1.5 RS

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp tự động

599.000.000 VND

Trả thêm 70 triệu

Bài viết về Honda City

10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực Châu Á
Công bố số liệu bán hàng của các mẫu xe tổng hợp từ các thị trường ở Châu Á. Danh sách top 10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực thống trị bởi các thương...
Xe tốt nhất 9 thg 3, 2021
Honda City 2021 phiên bản 1.5 L giá bán 569 triệu
Honda City 2021 phân phối chính thức tại Việt Nam có thêm phiên bản 1.5L , dành cho những khách hàng không có nhu cầu quá cao về mặt trang bị trên bản RS hoặc...
Đánh giá xe 12 thg 1, 2021
Nên mua Honda City hay Hyundai Accent? Sedan hạng B
Honda City và Hyundai Accent đều năm trong phân khúc sedan hạng B giá tầm 600 triệu cùng đồng loạt tung ra phiên bản mới nhằm đua tranh vị trí thứ 2 trong Top 10...
Đánh giá xe 6 thg 1, 2021
Honda City 2021 thêm phiên bản giá rẻ cạnh tranh các đối thủ
Trên phân khúc Sedan hạng B dòng xe Honda City tại Việt Nam sắp giới thiệu phiên bản E bản giá rẻ tiêu chuẩn để cạnh tranh với các đối thủ có giá thấp nhất...
Thị trường 5 thg 1, 2021
Mẫu xe ô tô dự đoán được ưa chuộng nhất 2021
Những mẫu xe ô tô mới hot và ưu chuộng nhất sau đây sẽ tạo nhiều dấu ấn hứa hẹn tiếp tục khuấy đảo thị trường ô tô Việt Nam trong năm 2021, với các...
Xe tốt nhất 1 thg 1, 2021
Honda City 2021 có giá từ 529 triệu đồng đối đầu Toyota Vios, Hyundai Accent
Mới đây Honda City 2021 chính thức trình làng tại Việt Nam với 3 phiên bản G, L và RS với giá bán từ 529 triệu đồng, chính thức "tuyên chiến" đối đầu với đối...
Thị trường 9 thg 12, 2020
Lộ diện Honda City 2021 bản G tiêu chuẩn tại Việt Nam
Mới đây mẫu sedan phân khúc b của Honda bất ngờ lộ diện trước ngày ra mắt, Honda City 2021 phiên bản tiệu chuẩn (G) với một loạt các trang bị bị cắt bớt, gây...
Thị trường 2 thg 12, 2020

Đối thủ xe Honda City 1.5 G

Hyundai Accent 1.4 MT Tiêu chuẩn
426 triệu
Toyota Vios 1.5 E MT
478 triệu
Hyundai Grand i10 1.0 MT Base
315 triệu
Nissan Sunny XT
468 triệu
Kia Soluto 1.4MT
369 triệu

Nhận xét của bạn về Honda City

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.3
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.3
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Honda City mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Honda City trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

10.505.613 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Honda City?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Honda City 1.5 G

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 622 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 603 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 593 triệu đồng
Nha Trang Từ 593 triệu đồng
Bình Dương Từ 593 triệu đồng
Đồng Nai Từ 593 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 603 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 593 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Honda City

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Honda

Sắp bán
  • CR-V
    958 triệu - 1 tỷ 138
  • City
    529 triệu - 599 triệu
  • Brio
    418 triệu - 488 triệu
  • BR-V
    635 triệu - 700 triệu
  • Civic
    729 triệu