Honda City 1.5 L

#5 xe bán nhiều thuộc Xe phân khúc b

Tổng doanh số
459 chiếc
Miền Bắc
236chiếc
Miền Trung
86chiếc
Miền Nam
137chiếc
Honda City 1.5 L 2020
Honda City 1.5 L
8.4/10 điểm (45 lượt)
Giá bán: 599.000.000 đ

Tổng quan về City 1.5 L

Giá bán 599 triệu
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1497 cc
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 5,8
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 88 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2600 mm
Dung tích nhiên liệu 40 L
Chi tiết động cơ 88 kW, 145 Nm, 1497 cc

Giá xe lăn bánh City 1.5 L tại Việt Nam

Giá niêm yết 599.000.000 đ
Phí trước bạ (5%) 29.950.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

632.230.700 đ

Giới thiệu City 1.5 L

City 1.5 L sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 599 triệu.

Giá xe Honda City 1.5 L: Giá niêm yết của City 1.5 L là 599 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Honda.

Phiên bản khác: City có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Vô cấp Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của City 1.5 L

Mức tiêu thụ5.8L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1497
Công suất tối đa (kW@rpm)88 kW @ 6600 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)145 Nm @ 4600 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình40 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của City 1.5 L

Tay lái trợ lực
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Đèn sương mù - TrướcLED
Đèn sương mù - SauLED
VànhHợp kim/16 inch

Thông số kỹ thuật của City 1.5 L

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1497
Chi tiết động cơ1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiVô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4440 mm
Chiều rộng1694 mm
Chiều cao1477 mm
Chiều dài cơ sở2600 mm
Khoảng sáng gầm xe135 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.61 m
Trọng lượng toàn tải1530 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Bộ truyền tảiVô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhthẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)1497
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/PGM-FI
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)88/6600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)145/4600
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp5.8
Trong đô thị7.59
Ngoài đô thị4.86
Phanh
Phanh trướcPhanh đĩa
Phanh sauPhanh tang trống
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập/McPherson
Hệ thống treo sauGiằng xoắn
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim/16 inch
Kích thước lốp185/55R16

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương gập điện
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyLED
Đèn sương mù
Đèn sương mù trướcLED
Đèn sương mù sauLED
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Tay lái
Lẫy chuyển số trên vô lăng

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Sau
Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi

Màu xe Honda City 1.5 L

So sánh các phiên bản của Honda City

City 1.5 L

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp Tự động

599.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa
  • Đèn sương mù: Trước (LED), Sau
  • Vành: Hợp kim/16 inch
Đang xem

City 1.5 G

Lắp ráp, Xăng, Vô cấp Tự động

559.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 960 triệu

Bài viết về Honda City

Những mẫu xe ô tô sắp ra mắt thị trường Việt Nam
Thế hệ mới của KIA Morning, Honda City, Toyota Corolla Altis, Mazda6 hay KIA Sorento là những mẫu xe ô tô có thể về Việt Nam sắp tới
Thị trường 28 thg 5, 2020
Hyundai Grand i10 bứt phá top 1 doanh số xe bán chạy tháng 4
Theo thống kê doanh số trên xeoto.com.vn công bố, thị trường xe diễn ra sôi nổi hơn so với đầu năm. Cuộc bứt phá ngoại mục của hyundai khi doanh số cao hơn trong tháng...
Thị trường 23 thg 6, 2019

Đối thủ cạnh tranh City 1.5 L

Hyundai Accent 1.4MT Tiêu chuẩn
420 triệu
Toyota Vios E (3 túi khí)
470 triệu
Mazda 2 1.5
509 triệu
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT Base
380 triệu
Nissan Sunny XL
448 triệu

Nhận xét của bạn về Honda City

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
T
"Honda City 2020"
(5.0/5 điểm)
thật sự hợp lí và trải nghiệm thích thú ,khả năng vận hành êm ái ,sự thích thú cho phân khúc B
07/04/2020

Giá lăn bánh City 1.5 L

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 657 triệu
Tp Hồ Chí Minh 642 triệu
Đà Nẵng 632 triệu
Nha Trang 632 triệu
Bình Dương 632 triệu
Đồng Nai 632 triệu
Quảng Ninh 638 triệu
Hà Tĩnh 635 triệu
Hải Phòng 638 triệu
Cần Thơ 638 triệu
Lào Cai 638 triệu
Cao Bằng 638 triệu
Lạng Sơn 638 triệu
Sơn La 638 triệu
Các tỉnh khác 632 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Honda City
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Honda

Sắp bán