Honda Civic 1.8 E

#8 xe bán nhiều thuộc Xe phân khúc c

Tổng doanh số
187 chiếc
Miền Bắc
36chiếc
Miền Trung
33chiếc
Miền Nam
118chiếc
Honda Civic 1.8 E 2020
Honda Civic 1.8 E
8.7/10 điểm (32 lượt)
Giá bán: 729.000.000 đ

Tổng quan về Civic 1.8 E

Giá bán 729 triệu
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1799 cc
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 6,2
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 104 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2700 mm
Dung tích nhiên liệu 47 L
Chi tiết động cơ 104 kW, 174 Nm, 1799 cc

Giá xe lăn bánh Civic 1.8 E tại Việt Nam

Giá niêm yết 729.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 72.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

805.180.700 đ

Giới thiệu Civic 1.8 E

Civic 1.8 E sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 729 triệu.

Giá xe Honda Civic 1.8 E: Giá niêm yết của Civic 1.8 E là 729 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Honda.

Phiên bản khác: Civic có 3 phiên bản khác. Trong 3 phiên bản này, được trang bị hộp số 1 Số sàn và 2 Vô cấp Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Civic 1.8 E

Mức tiêu thụ6.2L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1799
Công suất tối đa (kW@rpm)104 kW @ 6500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)174 Nm @ 4300 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình47 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Civic 1.8 E

Tay lái trợ lực
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Đèn sương mù - TrướcHalogen
Đèn sương mù - SauHalogen
VànhHợp kim/16 inch

Thông số kỹ thuật của Civic 1.8 E

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1799
Chi tiết động cơ1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiVô cấp CVT, Ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4648 mm
Chiều rộng1799 mm
Chiều cao1416 mm
Chiều dài cơ sở2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước1547 mm
Chiều rộng cơ sở sau1563 mm
Khoảng sáng gầm xe133 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu53 m
Trọng lượng toàn tải1601 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Bộ truyền tảiVô cấp CVT, Ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)1799
Hệ thống nhiên liệuPGM-FI
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)104/6500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)174/4300
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp6.2
Trong đô thị8.5
Ngoài đô thị4.9
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauPhanh đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập kiểu MacPherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểm
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim/16 inch
Kích thước lốp215/55R16

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyLED
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Đèn sương mù
Đèn sương mù trướcHalogen
Đèn sương mù sauHalogen
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện
Tay lái
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi

Màu xe Honda Civic 1.8 E

So sánh các phiên bản của Honda Civic

Civic 1.8 E

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

729.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa
  • Đèn sương mù: Trước (Halogen), Sau
  • Vành: Hợp kim/16 inch
Đang xem

Civic 1.8 G

Nhập khẩu, Vô cấp Tự động

789.000.000 VND

Trả thêm 60 triệu

Civic 1.5 RS

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

929.000.000 VND

Trả thêm 200 triệu

Civic Type R

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

1.800.000.000 VND

Trả thêm 1 tỷ 071 triệu

Bài viết về Honda Civic

Hãng Honda giảm sản xuất dòng sedan Accord và Civic tại Mỹ vì khách hàng dần chuyển sang SUV
Hãng xe hơi đến từ Nhật Bản phải ngừng dây chuyền sản xuất thứ 2 của mình ở Hoa kỳ, để chuẩn bị cơ sở, trang thiết bị sản xuất xe điện trong tương lai...
Thị trường 23 thg 6, 2019

Đối thủ cạnh tranh Civic 1.8 E

Hyundai Elantra 1.6 MT
560 triệu
Mazda 3 1.5L Deluxe
719 triệu
Kia Cerato 1.6 MT
559 triệu
Ford Focus Trend
626 triệu

Nhận xét của bạn về Honda Civic

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Civic 1.8 E

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 838 triệu
Tp Hồ Chí Minh 815 triệu
Đà Nẵng 805 triệu
Nha Trang 805 triệu
Bình Dương 805 triệu
Đồng Nai 805 triệu
Quảng Ninh 819 triệu
Hà Tĩnh 812 triệu
Hải Phòng 819 triệu
Cần Thơ 819 triệu
Lào Cai 819 triệu
Cao Bằng 819 triệu
Lạng Sơn 819 triệu
Sơn La 819 triệu
Các tỉnh khác 805 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Honda Civic
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Honda

Sắp bán