Honda Civic: 1.8E

#3 phân khúc xe sedan hạng c

Tổng doanh số
17 chiếc
Miền Bắc
13 chiếc
Miền Trung
3 chiếc
Miền Nam
1 chiếc
Honda Civic 1.8E
Honda Civic 1.8E
8.5/10 điểm (418 lượt)
Giá bán 729 triệu
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1996 cc
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 7,35
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 118 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2700 mm
Dung tích nhiên liệu 46.9 L
Chi tiết động cơ 118 kW, 187 Nm, 1996 cc

Giá lăn bánh Civic 1.8E tại Việt Nam

Giá niêm yết 729.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 72.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 10.935.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

816.115.700 đ

Đánh giá

Civic 1.8E sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 729 triệu.

Giá xe Honda Civic 1.8E: Giá niêm yết của Civic 1.8E là 729 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Honda.

Phiên bản khác: Civic có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số sàn.

Thông số chính

Mức tiêu thụ7.35L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1996
Công suất tối đa (kW@rpm)118 kW @ 6500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)187 Nm @ 4200 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp tự động
Dung tích bình46,9 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy
Chiều rộng bánh trước:1.547Chiều rộng:1.801Chiều dài cơ sở:2.700Chiều dài:4.641Chiều cao:1.415Chiều rông bánh sau:1.562

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1996
Chi tiết động cơ1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiContinuously Variable (CVT)

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4640.6 mm
Chiều rộng1800.9 mm
Chiều cao1414.8 mm
Chiều dài cơ sở2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước1546.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau1562.1 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1291.4 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Bộ truyền tảiContinuously Variable (CVT)
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1996
Hệ thống nhiên liệuSequential MPI
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)118/6500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)187/4200
Tỉ số nén10.8
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp7.35
Trong đô thị8.11
Ngoài đô thị6.36
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp235/40R18 91W
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

So sánh các phiên bản

Civic 1.8E

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp tự động

729.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: painted alloy
Đang xem

Civic Type R

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

1.800.000.000 VND

Trả thêm 1 tỷ 071 triệu

Bài viết về Honda Civic

Honda Civic 2022 thế hệ mới ra mắt giá từ 600 triệu đồng tại Thái Lan
Mẫu xe Honda Civic 2022 đang rất được quan tâm, đặc biệt phiên bản tiêu chuẩn vừa về đại lý với mức giá rẻ chỉ hơn 600 triệu đồng.
Blog xe 22 thg 8, 2021
Coupe với Sedan: Có gì khác biệt?
Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe mới, XEOTO sẽ cung cấp nhiều tùy chọn ô tô Honda kiểu dáng Coupe và Honda sedan, bao gồm cả Honda Civic và Accord. Tuy nhiên, bạn...
Kiến thức xe 25 thg 12, 2020
Top 20 xe ô tô thể thao mong đợi nhất năm 2021
Cũng giống như năm 2020, năm 2021 sẽ là một năm có nhiều thay đổi các mẫu xe hơi. Nhưng có rất nhiều điều để mong đợi trong thế giới ô tô. Từ những chiếc...
Xe tốt nhất 14 thg 12, 2020
Honda Civic 2022 thế hệ mới lộ diện với phong cách lạ
Honda Civic 2022 vừa được công bố thông qua một nguyên mẫu xem trước (prototype). Đây gần như sẽ là thiết kế sau cùng của Honda Civic thế hệ thứ 11 khi xe được đưa...
Blog xe 18 thg 11, 2020
Honda Civic 2022 thế hệ 11 rò rỉ bản thiết kế nội ngoại mới
Honda Civic thế hệ thứ 11 bị rò rỉ trên một diễn đàn với cả hình ảnh nội ngoại thất
Blog xe 4 thg 10, 2020
Hãng Honda giảm sản xuất dòng sedan Accord và Civic tại Mỹ vì khách hàng dần chuyển sang SUV
Hãng xe hơi đến từ Nhật Bản phải ngừng dây chuyền sản xuất thứ 2 của mình ở Hoa kỳ, để chuẩn bị cơ sở, trang thiết bị sản xuất xe điện trong tương lai...
Blog xe 23 thg 6, 2019

Đối thủ xe Honda Civic 1.8E

Mazda 3 2.0 AT
750 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT
733 triệu
Kia Cerato 1.6 MT
529 triệu
Hyundai Elantra 1.6 MT
560 triệu

Nhận xét của bạn về Honda Civic

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.3
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.3
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Honda Civic mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Honda Civic trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

14.471.956 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Honda Civic?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Honda Civic 1.8E

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 849 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 826 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 816 triệu đồng
Nha Trang Từ 816 triệu đồng
Bình Dương Từ 816 triệu đồng
Đồng Nai Từ 816 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 830 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 816 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Honda Civic

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Honda

Sắp bán
  • Civic
    729 triệu
  • CR-V
    958 triệu - 1 tỷ 138
  • City
    529 triệu - 599 triệu
  • Brio
    418 triệu - 488 triệu
  • BR-V
    635 triệu - 700 triệu