Honda CR-V 1.5 L

#5 xe bán nhiều thuộc Xe phổ thông

Tổng doanh số
304 chiếc
Miền Bắc
50chiếc
Miền Trung
58chiếc
Miền Nam
196chiếc
Honda CR-V 1.5 L 2020
Honda CR-V 1.5 L
8.5/10 điểm (24 lượt)
Giá bán: 1.093.000.000 đ

Tổng quan về CR-V 1.5 L

Giá bán 1 tỷ 093
Kiểu dáng SUV
Động cơ 1498 cc
Hộp số Vô cấp
Số ghế 7 chỗ
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 6,9
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 140 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2660 mm
Dung tích nhiên liệu 57 L
Chi tiết động cơ 140 kW, 240 Nm, 1498 cc

Giá xe lăn bánh CR-V 1.5 L tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.093.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 109.300.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.205.973.400 đ

Giới thiệu CR-V 1.5 L

CR-V 1.5 L suv 7 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 1 tỷ 093 triệu.

Giá xe Honda CR-V 1.5 L: Giá niêm yết của CR-V 1.5 L là 1 tỷ 093 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Honda.

Phiên bản khác: CR-V có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Vô cấp Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của CR-V 1.5 L

Mức tiêu thụ6.9L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1498
Công suất tối đa (kW@rpm)140 kW @ 5600 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)240 Nm @ 20005 rpm
Số chỗ7
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình57 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của CR-V 1.5 L

Tay lái trợ lực
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Túi khí
Đèn sương mù - TrướcLED
Đèn sương mù - SauLED
VànhHợp kim/18 inch

Thông số kỹ thuật của CR-V 1.5 L

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1498
Chi tiết động cơ1.5L DOHC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiVô cấp CVT, Ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4584 mm
Chiều rộng1855 mm
Chiều cao1679 mm
Chiều dài cơ sở2660 mm
Chiều rộng cơ sở trước1601 mm
Chiều rộng cơ sở sau1617 mm
Khoảng sáng gầm xe198 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.9 m
Trọng lượng toàn tải2158 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ1.5L DOHC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Bộ truyền tảiVô cấp CVT, Ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Hộp sốCVT
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhthẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)1498
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/PGM-FI
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)140/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)240/20005
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp6.9
Trong đô thị8.9
Ngoài đô thị5.7
Phanh
Phanh trướcPhanh đĩa
Phanh sauPhanh đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcKiểu MacPherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểm
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim/18 inch
Kích thước lốp235/60R18

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyLED
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trướcLED
Đèn sương mù sauLED
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện
Tay lái
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khí
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Sau
Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi

Màu xe Honda CR-V 1.5 L

  • Đen ánh độc tôn

  • Xanh trời

  • Đỏ lịch lãm

  • Ghi bạc lịch lãm

  • Trắng ngọc quý phái

  • Hình ảnh 5 màu xe

So sánh các phiên bản của Honda CR-V

CR-V 1.5 L

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

1.093.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa
  • Túi khí
  • Đèn sương mù: Trước (LED), Sau
  • Vành: Hợp kim/18 inch
Đang xem

CR-V 1.5 E

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

983.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 890 triệu

CR-V 1.5 G

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

1.023.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 930 triệu

Bài viết về Honda CR-V

Honda CR-V 2020 lắp ráp sắp ra mắt nâng cấp vượt trội
Công ty Honda Việt Nam (HVN) dự kiến sẽ cho ra mắt phiên bản mới Honda CR-V 2020 vào cuối tháng 7 với 3 phiên bản: L, G, E cùng 5 lựa chọn màu sắc...
Thị trường 16 thg 7, 2020
Toyota Vios đạt trên 1000 chiếc xe trong mùa đại dịch Covid-19
Do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 khiến doanh số bán nhiều mẫu xe sụt giảm, ngoại trừ Toyota Vios đạt mức trên 1.000 chiếc, các mẫu xe còn lại trong top 10 ô tô...
Thị trường 11 thg 5, 2020
Hyundai Dòng Santa Fe ưu đãi lớn, giảm giá cạnh tranh với Mazda CX-8 và Honda CR-V
Mẫu Hyundai Santa Fe 2020 luôn là mẫu xe được nhiều người dân Việt nam quan tâm từng là dòng xe bị bán giá chênh cao hơn giá niêm yến cũng được bán đúng giá...
Thị trường 10 thg 4, 2020

Đối thủ cạnh tranh CR-V 1.5 L

Mazda CX-8 2.5 Skyactiv-T Deluxe AT
1 tỷ 149 triệu
Hyundai SantaFe 2.4 Xăng
995 triệu
Toyota Fortuner 2.4 G 4X2 MT
1 tỷ 033 triệu
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT
825 triệu
Subaru Forester 2.0 I L
1 tỷ 128 triệu
Nissan Terra 2.5L S 2WD 6MT
899 triệu

Nhận xét của bạn về Honda CR-V

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh CR-V 1.5 L

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 246
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 215
Đà Nẵng 1 tỷ 205
Nha Trang 1 tỷ 205
Bình Dương 1 tỷ 205
Đồng Nai 1 tỷ 205
Quảng Ninh 1 tỷ 227
Hà Tĩnh 1 tỷ 216
Hải Phòng 1 tỷ 227
Cần Thơ 1 tỷ 227
Lào Cai 1 tỷ 227
Cao Bằng 1 tỷ 227
Lạng Sơn 1 tỷ 227
Sơn La 1 tỷ 227
Các tỉnh khác 1 tỷ 205
Chi tiết giá lăn bánh Honda CR-V
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Honda

Sắp bán