Honda CR-V 1.5E 2021

(Xăng, Nhập khẩu)

Giá bán: 983 triệu

BẢNG ĐIỂM

8.4 / 10 lượt

Tổng điểm

Hiệu suất:
8.2
Nội thất:
8.3
Ngoại thất:
8.6
Nhiên liệu:
8.4
Giá cả:
8.4
Xe Honda CR-V 1.5E 2021

Đánh giá xe Honda CR-V 1.5E 2021 SUV 7 chỗ bản Xăng 1.5L với hộp số Vô cấp Tự động có giá 983 triệu

Bảng giá lăn bánh Honda CR-V 1.5E 2021 (Nhập khẩu):

CR-V 1.5E 2021 (Nhập khẩu) Giá bán Giá lăn bánh
Hà Nội 983 triệu 1 tỷ 124 triệu
Tp. Hồ Chí Minh 1 tỷ 095 triệu
Tỉnh / Thành khác 1 tỷ 085 triệu

Thông số & tính năng xe Honda CR-V 1.5E

Số chỗ
Số cửa
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1498
Chi tiết động cơ
1.5 L, 4 xy lanh, DOHC
Hệ thống truyền động
2 Cầu - 2WD
Hộp số
CVT
Bộ truyền tải
Variable Speed
Kích thước
Thể tích khoang chở hành lý
522 L
Chiều dài
4584 mm
Chiều rộng
1855 mm
Chiều cao
1679 mm
Chiều dài cơ sở
2660 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1601 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1617 mm
Khoảng sáng gầm xe
198 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.9 m
Trọng lượng không tải
1543 kg
Động cơ
Cấu hình Van
DOHC
Số van trên mỗi xy lanh
4
Chi tiết động cơ
1.5 L, 4 xy lanh, DOHC
Bộ truyền tải
Variable Speed
Hộp số
CVT
Hệ thống truyền động
2 Cầu - 2WD
Số xy lanh
4
Dung tích xy lanh (cc)
1498
Hệ thống nhiên liệu
PGM-FI
Loại nhiên liệu
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
140/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
240/5000
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
6.9
Trong đô thị
8.9
Ngoài đô thị
5.7
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Phanh sau
Solid Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Kích thước lốp
235/60 R18
Khác
Khả năng tăng tốc
8.8 s
Tốc độ tối đa
200 kmph
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Bậc lên xuống
Cánh lướt gió phía sau
Daytime Running Lights (LED)
Giá trên mái
Giá trên mái có thể tháo
Gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh tay
Gạt mưa cửa sổ phía sau
Lưới tản nhiệt mạ crôm
Mui có thể tháo rời
Mở nắp nhiên liệu từ xa
Nắp chụp bánh xe
Ăng-ten
Đèn pha có thể điều chỉnh
Tay lái
Loại bánh loái
Rack & Pinion
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Có bàn gập ở hàng ghế sau
Follow Me Home Headlamps
Ghế hỗ trợ thắt lưng
Ghế sau có thể gập
Giữ chai nước
Gương trang điểm
Hệ thống sưởi
Hộc làm mát
Khay giữ cốc - Sau
Khay giữ cốc - Trước
Mở cốp từ xa
Tay vịn giũa
Tay vịn giữa hàng ghế sau
Tựa đầu ghế sau
Điều chỉnh chiều cao ghế lái
Đèn cảnh báo nhiên liệu thấp
Apple CarPlay & Android Auto Connectivity
CD Player
FM/AM/Radio
Loa sau
Loa trước
Tích hợp âm thanh 2DIN
Điều khiển giọng nói
Bình nhiên liệu gắn giữa
Máy đo tốc độ
Nút chuyển chế độ vận hành ECO
Đồng hồ kỹ thuật số
Đồng hồ điện tử đa năng
Đồng hồ đo kỹ thuật số
Dầm tác động bên
Dầm tác động trước
Hỗ trợ cảm biến đỗ xe
Khóa trẻ em
Thắt lưng hàng ghế sau
Đèn báo cửa chưa đóng chặt
Đèn báo dây an toàn
Đèn báo kiểm tra động cơ
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm
Khóa cửa trung tâm
Khóa cửa điện
Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Đánh giá xe Honda CR-V 2021 tại Việt Nam

Honda CR-V 1.5L 2021

1.093.000.000 VND

Honda CR-V 1.5G 2021

1.023.000.000 VND

Đánh giá & trải nghiệm Honda CR-V.

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá cả

Honda CR-V 1.5E 2021 & đối thủ

Hyundai SantaFe 2.4 Xăng đặc biệt 2021

Hyundai SantaFe 2.4 Xăng đặc biệt 2021

1 tỷ 195 triệu
Khám phá

Mazda CX-5 2.0L Deluxe 2021

Mazda CX-5 2.0L Deluxe 2021

899 triệu
Khám phá

Toyota Fortuner 2.4AT 4x2 2021

Toyota Fortuner 2.4AT 4x2 2021

1 tỷ 096 triệu
Khám phá

Mitsubishi Outlander 2.0

Mitsubishi Outlander 2.0

825 triệu
Khám phá

Nissan X-Trail 2.0 2WD 2021

Nissan X-Trail 2.0 2WD 2021

839 triệu
Khám phá