Honda CR-V 1.5L 2021

Honda CR-V 1.5L 2021
Honda CR-V 1.5L 2021
8.3/10 điểm (5 lượt)
Giá bán: 1.093.000.000 đ

Tổng quan về CR-V 1.5L 2021

Giá bán 1 tỷ 093
Kiểu dáng SUV
Động cơ 1498 cc
Hộp số Vô cấp
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động 4WD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 6,9
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 141,7 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2660 mm
Chi tiết động cơ 141.7 kW, 243 Nm, 1498 cc

Giá xe lăn bánh CR-V 1.5L 2021 tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.093.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 109.300.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.205.973.400 đ

Giới thiệu CR-V 1.5L 2021

CR-V 1.5L 2021 suv 7 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 1 tỷ 093 triệu.

Giá xe Honda CR-V 1.5L 2021: Giá niêm yết của CR-V 1.5L là 1 tỷ 093 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Honda.

Phiên bản khác: CR-V có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Vô cấp Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của CR-V 1.5L 2021

Mức tiêu thụ6.9L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1498
Công suất tối đa (kW@rpm)141.7 kW @ 5600 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)243 Nm @ 5000 rpm
Số chỗ7
Hộp sốVô cấp Tự động
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của CR-V 1.5L 2021

Tay lái trợ lựcno, Điện
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Đèn sương mù - Trước
VànhHợp kim

Thông số kỹ thuật của CR-V 1.5L 2021

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1498
Chi tiết động cơ1.5 L, 4 xy lanh, DOHC
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiVariable Speed

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Other The Tich Khoang Cho Hanh Ly522 L
Chiều dài4584 mm
Chiều rộng1855 mm
Chiều cao1689 mm
Chiều dài cơ sở2660 mm
Chiều rộng cơ sở trước1598 mm
Chiều rộng cơ sở sau1613 mm
Khoảng sáng gầm xe208 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.9 m
Trọng lượng không tải1595 kg
Động cơ
Other Cau Hinh VanDOHC
Other So Van Tren Moi Xy Lanh4
Chi tiết động cơ1.5 L, 4 xy lanh, DOHC
Bộ truyền tảiVariable Speed
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1498
Hệ thống nhiên liệuPGM-FI
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)141.7/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)243/5000
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp6.9
Trong đô thị8.9
Ngoài đô thị5.7
Phanh
Phanh trướcVentilated Discs
Phanh sauSolid Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacPherson Strut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái, Điện
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp235/60 R18
Khác
Other Kha Nang Tang Toc9.2 s
Other Toc Do Toi Da200 kmph

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bac Len Xuong
Other Canh Luot Gio Phia Sau
Other Daytime Running Lights Led
Other Gia Tren Mai
Other Gia Tren Mai Co The Thao
Other Guong Chieu Hau Ben Ngoai Chinh Tay
Other Gat Mua Cua So Phia Sau
Other Luoi Tan Nhiet Ma Crom
Other Mui Co The Thao Roi
Other Mo Nap Nhien Lieu Tu Xa
Other Nap Chup Banh Xe
Other Ang Ten
Other Den Pha Co The Dieu Chinh

Nội thất

Tay lái
Other Loai Banh LoaiRack & Pinion
Chất liệu vô lăngBọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Khác
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Co Ban Gap O Hang Ghe Sau
Other Follow Me Home Headlamps
Other Ghe Ho Tro That Lung
Other Ghe Sau Co The Gap
Other Giu Chai Nuoc
Other Guong Trang Diem
Other He Thong Suoi
Other Hoc Lam Mat
Other Khay Giu Coc Sau
Other Khay Giu Coc Truoc
Other Mo Cop Tu Xa
Other Tay Vin Giua
Other Tay Vin Giua Hang Ghe Sau
Other Tua Dau Ghe Sau
Other Dieu Chinh Chieu Cao Ghe Lai
Other Den Canh Bao Nhien Lieu Thap
Other Apple Carplay Android Auto Connectivity
Other Cd Player
Other Fmamradio
Other Loa Sau
Other Loa Truoc
Other Tich Hop Am Thanh 2din
Other Dieu Khien Giong Noi
Other Binh Nhien Lieu Gan Giua
Other May Do Toc Do
Other Nut Chuyen Che Do Van Hanh Eco
Other Dong Ho Ky Thuat So
Other Dong Ho Dien Tu Da Nang
Other Dong Ho Do Ky Thuat So
Other Dam Tac Dong Ben
Other Dam Tac Dong Truoc
Other Ho Tro Cam Bien Do Xe
Other Khoa Tre Em
Other That Lung Hang Ghe Sau
Other Den Bao Cua Chua Dong Chat
Other Den Bao Day An Toan
Other Den Bao Kiem Tra Dong Co
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Other Khoa Cua Trung Tam
Other Khoa Cua Dien
Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Honda CR-V 1.5L 2021

So sánh các phiên bản của Honda CR-V 2021

CR-V 1.5L 2021

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

1.093.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: no, Điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa
  • Túi khí: Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Hợp kim
Đang xem

CR-V 1.5E 2021

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

983.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 890 triệu

CR-V 1.5G 2021

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

1.023.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 930 triệu

Bài viết về Honda CR-V

Honda CR-V 2020 lắp ráp sắp ra mắt nâng cấp vượt trội
Công ty Honda Việt Nam (HVN) dự kiến sẽ cho ra mắt phiên bản mới Honda CR-V 2020 vào cuối tháng 7 với 3 phiên bản: L, G, E cùng 5 lựa chọn màu sắc...
Thị trường 16 thg 7, 2020
Toyota Vios đạt trên 1000 chiếc xe trong mùa đại dịch Covid-19
Do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 khiến doanh số bán nhiều mẫu xe sụt giảm, ngoại trừ Toyota Vios đạt mức trên 1.000 chiếc, các mẫu xe còn lại trong top 10 ô tô...
Thị trường 11 thg 5, 2020
Hyundai Dòng Santa Fe ưu đãi lớn, giảm giá cạnh tranh với Mazda CX-8 và Honda CR-V
Mẫu Hyundai Santa Fe 2020 luôn là mẫu xe được nhiều người dân Việt nam quan tâm từng là dòng xe bị bán giá chênh cao hơn giá niêm yến cũng được bán đúng giá...
Thị trường 10 thg 4, 2020

Đối thủ cạnh tranh CR-V 1.5L 2021

Hyundai Tucson 2.0 AT 2021
Đang cập nhật giá
Mazda CX-30 Premium
750 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD 2021
839 triệu
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT
825 triệu
Mazda CX-8 2.5 Skyactiv-T Deluxe AT
1 tỷ 149 triệu
Hyundai SantaFe 2.4 Xăng đặc biệt 2021
1 tỷ 195 triệu
Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 2021
1 tỷ 096 triệu
Subaru Forester 2.0 I L
1 tỷ 128 triệu
Nissan Terra 2.5L S 2WD 6MT
899 triệu

Nhận xét của bạn về Honda CR-V 2021

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh CR-V 1.5L 2021

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 246
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 215
Đà Nẵng 1 tỷ 205
Nha Trang 1 tỷ 205
Bình Dương 1 tỷ 205
Đồng Nai 1 tỷ 205
Quảng Ninh 1 tỷ 227
Hà Tĩnh 1 tỷ 216
Hải Phòng 1 tỷ 227
Cần Thơ 1 tỷ 227
Lào Cai 1 tỷ 227
Cao Bằng 1 tỷ 227
Lạng Sơn 1 tỷ 227
Sơn La 1 tỷ 227
Các tỉnh khác 1 tỷ 205
Chi tiết giá lăn bánh Honda CR-V 2021
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Honda

Sắp bán