Honda Jazz 1.5 V CVT

#12 xe bán nhiều thuộc Xe phân khúc b

Tổng doanh số
5 chiếc
Miền Trung
4chiếc
Miền Nam
1chiếc
Honda Jazz 1.5 V CVT 2020
Honda Jazz 1.5 V CVT
8.4/10 điểm (36 lượt)
Giá bán: 544.000.000 đ

Tổng quan về Jazz 1.5 V CVT

Giá bán 544 triệu
Kiểu dáng Hatchback
Động cơ 1497 cc
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 5,6
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 88 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2530 mm
Dung tích nhiên liệu 40 L
Chi tiết động cơ 88 kW, 145 Nm, 1497 cc

Giá xe lăn bánh Jazz 1.5 V CVT tại Việt Nam

Giá niêm yết 544.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 54.400.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

601.680.700 đ

Giới thiệu Jazz 1.5 V CVT

Jazz 1.5 V CVT hatchback 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 544 triệu.

Giá xe Honda Jazz 1.5 V CVT: Giá niêm yết của Jazz 1.5 V CVT là 544 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Honda.

Phiên bản khác: Jazz có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Vô cấp Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Jazz 1.5 V CVT

Mức tiêu thụ5.6L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1497
Công suất tối đa (kW@rpm)88 kW @ 6600 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)145 Nm @ 4600 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình40 Lít
Kiểu dángHatchback

Tính năng chính của Jazz 1.5 V CVT

VànhHợp kim/15 inch

Thông số kỹ thuật của Jazz 1.5 V CVT

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángHatchback
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1497
Chi tiết động cơ1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiVô cấp CVT, Ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài3989 mm
Chiều rộng1694 mm
Chiều cao1524 mm
Chiều dài cơ sở2530 mm
Chiều rộng cơ sở trước1492 mm
Chiều rộng cơ sở sau1481 mm
Khoảng sáng gầm xe137 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.4 m
Trọng lượng toàn tải1347 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Bộ truyền tảiVô cấp CVT, Ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)1497
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/PGM-FI
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)88/6600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)145/4600
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp5.6
Trong đô thị7.2
Ngoài đô thị4.7
Phanh
Phanh trướcĐĩa
Phanh sauTang trống
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcĐộc lập MacPherson
Hệ thống treo sauGiằng xoắn
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim/15 inch
Kích thước lốp175/65R15

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngàyLED
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương gập điện
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Đèn báo phanh trên caoLED

Nội thất

Lẫy chuyển số trên vô lăng

Tiện nghi

Chìa khóa thông minh
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

Màu xe Honda Jazz 1.5 V CVT

So sánh các phiên bản của Honda Jazz

Jazz 1.5 V CVT

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

544.000.000 VND

Tính năng chính
  • Vành: Hợp kim/15 inch
Đang xem

Jazz 1.5 VX CVT

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

594.000.000 VND

Trả thêm 50 triệu

Jazz 1.5 RS CVT

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

619.000.000 VND

Trả thêm 75 triệu

Đối thủ cạnh tranh Jazz 1.5 V CVT

Suzuki Swift 1.2 GL CVT
499 triệu
Toyota Yaris 1.5G CVT
650 triệu
Volkswagen Polo 1.6 E Comfortline
699 triệu
Ford Fiesta Sport
616 triệu

Nhận xét của bạn về Honda Jazz

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Jazz 1.5 V CVT

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 631 triệu
Tp Hồ Chí Minh 611 triệu
Đà Nẵng 601 triệu
Nha Trang 601 triệu
Bình Dương 601 triệu
Đồng Nai 601 triệu
Quảng Ninh 612 triệu
Hà Tĩnh 607 triệu
Hải Phòng 612 triệu
Cần Thơ 612 triệu
Lào Cai 612 triệu
Cao Bằng 612 triệu
Lạng Sơn 612 triệu
Sơn La 612 triệu
Các tỉnh khác 601 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Honda Jazz
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Honda

Sắp bán