Honda Passport Sport

Honda Passport Sport 2020
Honda Passport Sport
8.4/10 điểm (97 lượt)

Tổng quan về Passport Sport

Động cơ 3471 cc
Kiểu dáng SUV
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 11,2
Xy lanh 6 xy lanh
Mã lực 209 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2819.4 mm
Dung tích nhiên liệu 73.8 L
Chi tiết động cơ 209 kW, 355 Nm, 3471 cc

Giới thiệu Passport Sport

Passport Sport suv 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Passport Sport

Mức tiêu thụ11.2L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)3471
Công suất tối đa (kW@rpm)209 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)355 Nm @ 4700 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình73,8 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Passport Sport

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy

Thông số kỹ thuật của Passport Sport

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)3471
Chi tiết động cơRegular Unleaded V-6
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4838.7 mm
Chiều rộng1996.4 mm
Chiều cao1833.9 mm
Chiều dài cơ sở2819.4 mm
Chiều rộng cơ sở trước1701.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau1694.2 mm
Khoảng sáng gầm xe2057 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1882 kg
Động cơ
Chi tiết động cơRegular Unleaded V-6
Hộp sốAT
Số xy lanh6
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)3471
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)209/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)355/4700
Tỉ số nén11.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp11.2
Trong đô thị12.38
Ngoài đô thị9.8
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp245/50R20
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (1 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa7
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Honda Passport Sport

  • Black Copper Pearl

  • Black Forest Pearl

  • Crystal Black Pearl

  • Deep Scarlet Pearl

  • Lunar Silver Metallic

  • Modern Steel Metallic

  • Obsidian Blue Pearl

  • White Diamond Pearl

  • Hình ảnh 8 màu xe

Đối thủ cạnh tranh Passport Sport

Toyota Highlander Limited
4 tỷ 413 triệu
Ford Expedition Limited
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về Honda Passport

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Honda

Sắp bán