Honda Pilot LX

Honda Pilot LX 2020
Honda Pilot LX
8.5/10 điểm (98 lượt)

Tổng quan về Pilot LX

Động cơ 3471 cc
Kiểu dáng SUV
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động 2WD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 10,69
Xy lanh 6 xy lanh
Mã lực 209 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2819.4 mm
Dung tích nhiên liệu 73.8 L
Chi tiết động cơ 209 kW, 355 Nm, 3471 cc

Giới thiệu Pilot LX

Pilot LX suv 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Pilot LX

Mức tiêu thụ10.69L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)3471
Công suất tối đa (kW@rpm)209 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)355 Nm @ 4700 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình73,8 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Pilot LX

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của Pilot LX

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)3471
Chi tiết động cơRegular Unleaded V-6
Hệ thống truyền động2 Cầu - 2WD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4991.1 mm
Chiều rộng1996.4 mm
Chiều cao1793.2 mm
Chiều dài cơ sở2819.4 mm
Chiều rộng cơ sở trước1684 mm
Chiều rộng cơ sở sau1684 mm
Khoảng sáng gầm xe1854 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1830.7 kg
Động cơ
Chi tiết động cơRegular Unleaded V-6
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động2 Cầu - 2WD
Số xy lanh6
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)3471
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)209/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)355/4700
Tỉ số nén11.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp10.69
Trong đô thị12.38
Ngoài đô thị8.71
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp245/60R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa7
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Honda Pilot LX

  • Crystal Black

  • Steel Sapphire

  • Obsidian Blue

  • Black Forest

  • Modern Steel

  • Dark Cherry

  • Lunar Silver

  • White

  • Hình ảnh 8 màu xe

Đối thủ cạnh tranh Pilot LX

Mazda CX-8 2.5 Skyactiv-T Deluxe AT
1 tỷ 149 triệu
Toyota Highlander Limited
4 tỷ 413 triệu
Hyundai Palisade Limited
4 tỷ 050 triệu
Ford Explorer Limited
2 tỷ 268 triệu
Chevrolet Traverse LS
Đang cập nhật giá
Kia Sorento 2.4 GAT Deluxe
799 triệu

Nhận xét của bạn về Honda Pilot

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Honda

Sắp bán