Honda Ridgeline 2021 Trả góp

Honda Ridgeline 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 1.450.000.000 đ

Mua xe Honda Ridgeline trả góp bắt đầu ở mức 27.688.529 đ mỗi tháng với thời hạn vay trong vòng 60 tháng cho lãi suất cố định, số tiền cho vay là 1.249.576.300 đ (80% giá trị xe đã tính phí lăn bánh). Công cụ tính toán trên xeOTO cung cấp, phân tích chi tiết về tổng số tiền phải trả và giúp bạn tìm kiếm, lựa chọn phương án tài chính tốt nhất cho chiếc Ridgeline của mình

Bảng thanh toán trả góp Honda Ridgeline tại Việt Nam

Phiên bản Lãi suất % Trả trước Hàng tháng (60 tháng)
Ridgeline Sport 11,5% 313.000.000 đ 27.688.529 đ
* Giá được tính theo giá lăn bánh (đã kèm các loại phí trước bạ, bảo hiểm, thuế, biển số,... )

Các gói vay mua xe Ridgeline trả góp tốt nhất

27.688.529 đ tháng đầu tiên
  • Thời hạn vay 5 năm (60 tháng)
  • Lãi suất ưu đãi 6,59%
  • Lãi suất sau ưu đãi 11,5%
  • Trả trước: 313.000.000 đ
%
Maritime Bank
Lãi suất
6,59%
năm
Ưu đãi
6
tháng
SHB
Lãi suất
7,5%
năm
Ưu đãi
6
tháng
Hong Leong Bank
Lãi suất
7,55%
năm
Ưu đãi
12
tháng
PVCOMBANK
Lãi suất
7,59%
năm
Ưu đãi
6
tháng
TPBank
Lãi suất
7,6%
năm
Ưu đãi
3
tháng
Shinhan
Lãi suất
7,69%
năm
Ưu đãi
12
tháng
VietinBank
Lãi suất
7,7%
năm
Ưu đãi
12
tháng
OCB
Lãi suất
7,99%
năm
Ưu đãi
6
tháng
BIDV
Lãi suất
8%
năm
Ưu đãi
12
tháng
Maritime Bank
Lãi suất
8%
năm
Ưu đãi
12
tháng
SHB
Lãi suất
8%
năm
Ưu đãi
12
tháng
TPBank
Lãi suất
8,2%
năm
Ưu đãi
6
tháng
MB Bank
Lãi suất
8,29%
năm
Ưu đãi
12
tháng
Shinhan
Lãi suất
8,49%
năm
Ưu đãi
24
tháng
Hong Leong Bank
Lãi suất
8,55%
năm
Ưu đãi
24
tháng
TechcomBank
Lãi suất
8,99%
năm
Ưu đãi
12
tháng
PVCOMBANK
Lãi suất
8,99%
năm
Ưu đãi
12
tháng
EximBank
Lãi suất
9%
năm
Ưu đãi
12
tháng
OCB
Lãi suất
9,49%
năm
Ưu đãi
12
tháng
TPBank
Lãi suất
9,5%
năm
Ưu đãi
12
tháng
Số kỳDư nợ đầu kỳVốn phải trảLãi phải trảVốn + lãi
11.228.750.02820.826.2726.862.25727.688.529
21.207.923.75620.826.2726.747.88627.574.158
31.187.097.48420.826.2726.633.51527.459.787
41.166.271.21220.826.2726.519.14427.345.416
51.145.444.94020.826.2726.404.77327.231.045
61.124.618.66820.826.2726.290.40227.116.674
71.103.792.39620.826.27210.777.59631.603.868
81.082.966.12420.826.27210.578.01031.404.282
91.062.139.85220.826.27210.378.42531.204.697
101.041.313.58020.826.27210.178.84031.005.112
111.020.487.30820.826.2729.979.25530.805.527
12999.661.03620.826.2729.779.67030.605.942
13978.834.76420.826.2729.580.08530.406.357
14958.008.49220.826.2729.380.50030.206.772
15937.182.22020.826.2729.180.91530.007.187
16916.355.94820.826.2728.981.33029.807.602
17895.529.67620.826.2728.781.74529.608.017
18874.703.40420.826.2728.582.15929.408.431
19853.877.13220.826.2728.382.57429.208.846
20833.050.86020.826.2728.182.98929.009.261
21812.224.58820.826.2727.983.40428.809.676
22791.398.31620.826.2727.783.81928.610.091
23770.572.04420.826.2727.584.23428.410.506
24749.745.77220.826.2727.384.64928.210.921
25728.919.50020.826.2727.185.06428.011.336
26708.093.22820.826.2726.985.47927.811.751
27687.266.95620.826.2726.785.89327.612.165
28666.440.68420.826.2726.586.30827.412.580
29645.614.41220.826.2726.386.72327.212.995
30624.788.14020.826.2726.187.13827.013.410
31603.961.86820.826.2725.987.55326.813.825
32583.135.59620.826.2725.787.96826.614.240
33562.309.32420.826.2725.588.38326.414.655
34541.483.05220.826.2725.388.79826.215.070
35520.656.78020.826.2725.189.21326.015.485
36499.830.50820.826.2724.989.62725.815.899
37479.004.23620.826.2724.790.04225.616.314
38458.177.96420.826.2724.590.45725.416.729
39437.351.69220.826.2724.390.87225.217.144
40416.525.42020.826.2724.191.28725.017.559
41395.699.14820.826.2723.991.70224.817.974
42374.872.87620.826.2723.792.11724.618.389
43354.046.60420.826.2723.592.53224.418.804
44333.220.33220.826.2723.392.94724.219.219
45312.394.06020.826.2723.193.36224.019.634
46291.567.78820.826.2722.993.77623.820.048
47270.741.51620.826.2722.794.19123.620.463
48249.915.24420.826.2722.594.60623.420.878
49229.088.97220.826.2722.395.02123.221.293
50208.262.70020.826.2722.195.43623.021.708
51187.436.42820.826.2721.995.85122.822.123
52166.610.15620.826.2721.796.26622.622.538
53145.783.88420.826.2721.596.68122.422.953
54124.957.61220.826.2721.397.09622.223.368
55104.131.34020.826.2721.197.51022.023.782
5683.305.06820.826.272997.92521.824.197
5762.478.79620.826.272798.34021.624.612
5841.652.52420.826.272598.75521.425.027
5920.826.25220.826.272399.17021.225.442
60020.826.252199.58521.025.837
Tổng cộng1.249.576.300335.841.8501.585.418.150

Lợi ích của việc vay mua xe ô tô Honda Ridgeline trả góp.

Vay trả góp mua ô tô Honda Ridgeline, có khá nhiều ý kiến trái chiều về vấn đề này, nhiều người còn e ngại không biết việc vay trả góp mua ô tô có thực sự an toàn và tiện lợi. Vậy vay trả góp mua ô tô đem lại những lợi ích gì cho người đi vay?

Mức vốn đầu tư thấp hơn khi mua xe Ridgeline trực tiếp

Một chiếc xe được nhập về Việt Nam có giá thị trường cao hơn khá nhiều so với khu vực, dao động từ vài trăm triệu đến hàng chục tỷ đồng. Vay trả góp mua ô tô Honda Ridgeline sẽ là một phương án hiệu quả cho những ai có nhu cầu mua xe nhưng không đủ tiền, ngân hàng sẽ hỗ trợ một khoản tiền dựa trên giá trị xe một cách tối đa cho bạn, vừa có thể tiết kiệm được một số tiền đáng kể, là hình thức được rất nhiều người kinh doanh ưa chuộng vì họ có thể tiết kiệm được một số tiền lớn để đem đi tái đầu tư sinh lợi.

Được dùng chính chiếc ô tô Ridgeline làm tài sản để đảm bảo

Khi được ngân hàng hỗ trợ vay trả góp mua ô tô Honda Ridgeline, người mua không cần phải thế chấp tài sản là giấy tờ nhà hay những loại giấy tờ có giá trị tài sản cao hơn chiếc xe, ngược lại vay trả góp mua ô tô bạn có thể thế chấp chính giấy tờ chiếc xe muốn mua để làm tài sản đảm bảo cho trường hợp bạn hoàn toàn không có khả năng chi trả cho khoản vay trả góp đó.

Hưởng lãi suất cho vay trả góp thấp, tính trên dư nợ thực tế

Việc cạnh tranh lãi suất là một vấn đề khá phổ biến giữa các ngân hàng để có thể giữ chân khách hàng, đặc biệt hình thức vay Ridgeline trả góp mua ô tô lại cạnh tranh khá gay gắt. Điều đó được xem là điểm thuận lợi cho những ai có nhu cầu vay trả góp mua ô tô, bởi bạn có thể tự do lựa chọn những ngân hàng cho vay uy tín, chất lượng, lãi suất thấp để vay vốn.

Lãi suất cạnh tranh, mức cho vay cao và thời gian trả lãi dài hạn

Sự cạnh tranh của các ngân hàng đã tạo một điều kiện thuận lợi, với hạn mức cho vay từ 70 đến 80% thậm chí tối đa là 100% giá trị xe Honda Ridgeline khi vay mua ô tô trả góp. Ngân hàng thường cho thời hạn vay dài 84 tháng hay 7 năm, điều này khiến cho áp lực trả nợ được giảm nhẹ tạo được sự thoải mái về thời gian cũng như tiền bạc cho bạn.

Hình thức trả nợ Honda Ridgeline trả góp.

Khách hàng có thể lựa chọn 1 trong 2 hình thức trả nợ vay mua xe Ridgeline phù hợp với tình hình tài chính:

  1. Theo hình thức dư nợ giảm dần.
  2. Theo hình thức trả góp đều.

Điều kiện vay mua xe Ridgeline trả góp.

  • Khách hàng là cá nhân mua xe ô tô du lịch và xe bán tải dưới 9 chỗ ngồi với mục đích đi lại.
  • Khách hàng từ đủ 20 tuổi tại thời điểm nộp hồ sơ và không quá 65 tuổi tại thời điểm tất toán khoản vay.
  • Tổng thu nhập hộ gia đình tối thiểu 15 triệu đồng/tháng (không tính thu nhập của người đồng trả nợ).
  • Tài sản bảo đảm: Chính chiếc xe ô tô khách hàng dự định mua.

Thủ tục hồ sơ vay Honda Ridgeline trả góp.

Cá nhân muốn vay ngân hàng mua xe ô tô Ridgeline trả góp, cần chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ sau:

  • Hồ sơ cá nhân/nhân thân: CMND/Hộ chiếu, Hộ khẩu, Giấy chứng nhận độc thân hoặc đăng ký kết hôn (nếu có), CMND của vợ/chồng.
  • Hồ sơ chứng minh thu nhập: Hợp đồng lao động, Bảng lương sao kê 3 tháng hoặc 6 tháng gần nhất…
  • Hồ sơ mục đích vay vốn: Hợp đồng mua bán xe Honda Ridgeline, Giấy tờ thu tiền cọc của đại lý xe…

Quy trình vay & giải ngân mua xe Honda Ridgeline trả góp

  1. Khách hàng chuẩn bị hồ sơ theo hướng dẫn của nhân viên tín dụng.
  2. Hồ sơ thường bao gồm: hộ khẩu, CMND, chứng minh thu nhập, đơn xin vay mua xe trả góp và phương án trả lãi (theo mẫu của ngân hàng).
  3. Nhân viên ngân hàng tiếp nhận hồ sơ và thẩm định.
  4. Nếu hồ sơ được ngân hàng duyệt, khách hàng ký hợp đồng vay tiền mua xe ô tô tại ngân hàng.
  5. Đại lý bán xe ô tô xuất hóa đơn và gửi hồ sơ cho khách hàng đi làm thủ tục nộp thuế trước bạ, bấm biển số, đăng kiểm, khách hàng nộp giấy hẹn lấy giấy đăng ký xe cho đại lý.
  6. Sau khi hoàn thành thủ tục cần thiết, ngân hàng cấp cho khách hàng bản sao giấy đăng ký xe và chuyển tiền cho đại lý bán xe ô tô và sẽ lấy bản gốc giấy đăng ký xe từ phòng CSGT.

So sánh tài chính Ridgeline và đối thủ khác

Hướng dẫn & Kinh nghiệm

Khi nào nên thay ác quy xe ô tô?
Ắc quy ô tô cuối cùng sẽ hao mòn theo thời gian bất kể việc sử dụng. Việc trải qua nhiều loại pin trong một vài năm là một phần tự nhiên trong vòng đời...
Bảo dưỡng ô tô 17 thg 1, 2021
Thay dầu động cơ xe ô tô bao lâu một lần?
Hãy nhớ quy tắc 5.000 km khi nói đến thay dầu động cơ xe ô tô của bạn? Đoán xem, các chuyên gia nói rằng đó là dĩ vãng. Sự thật là, dầu động cơ...
Bảo dưỡng ô tô 17 thg 1, 2021
Danh sách kiểm tra và hướng dẫn Bảo dưỡng Ô tô - Đây là mọi thứ bạn cần biết?
Bạn đã mua một chiếc xe ô tô, bây giờ đến phần khó khăn, hãy chăm sóc nó. Nó không đơn giản như đổ nhiên liệu vào và đi mọi lúc. Có rất nhiều thứ...
Bảo dưỡng ô tô 17 thg 1, 2021
Chẩn đoán và sửa điều hòa ô tô bị hỏng
Sau một vài năm sử dụng, máy lạnh của ô tô có thể bị vấp hoặc khó giữ cho cabin mát vào những ngày nắng nóng. Ngay cả khi bạn tăng mức làm mát đến...
Bảo dưỡng ô tô 17 thg 1, 2021
Lái xe đường dài tài xế cần kiểm tra ô tô những gì?
Trước khi đi du lịch hay lái xe đường dài tài xế cần chuẩn bị làm bài và kiểm tra xe để đối phó với tắc đường và tránh những tai nạn không đáng có....
Lái xe 30 thg 12, 2020
Làm gì ngoài việc sửa chữa động cơ sau khi xe bị ngâm nước
Với thời lượng nói về vấn đề sử dụng ô tô hôm nay, chúng tôi sẽ tổng hợp một vài mục về việc xử lý ô tô sau khi ngâm nước, cùng xem những chỗ...
Hướng dẫn 30 thg 12, 2020
Khi mua xe ô tô cũ cần chú ý những vấn đề gì?
Trong những năm gần đây, ngày càng nhiều người chọn mua xe ô tô cũ để tiết kiệm chi phí do không đủ ngân sách,… Tuy nhiên, do thị trường xe cũ chưa phát triển...
Mua xe đã qua sử dụng 20 thg 12, 2020

Câu hỏi thắc mắc về Honda Ridgeline trả góp?

  • Thông thường, các ngân hàng sẽ cho khách hàng vay tối đa khoảng 70%-80% giá trị chiếc xe Ridgeline .

  • Điều kiện cho vay tại nhiều ngân hàng: khách hàng có công việc và thu nhập ổn định hàng tháng từ 10 triệu đồng. Mức thu nhập này đảm bảo khả năng khách hàng có thể trả nợ theo thời hạn đã ký kết trong hợp đồng.

  • Trên thực tế, các ngân hàng đều cho phép khách hàng thanh toán trước hẹn, với mức phí phạt thông thường là 1 - 3% số tiền trả trước hạn. Ví dụ, khách hàng trả trước 200 triệu, mức phí phạt chỉ 2 - 6 triệu. Tuy nhiên mức phạt này chỉ áp dụng trong thời gian năm thứ nhất đến năm 3, sau đó trả trước thường không chịu mức phạt hoặc theo quy định cụ thể của từng ngân hàng.

    • Hồ sơ cá nhân/nhân thân: CMND/Hộ chiếu, Hộ khẩu, Giấy chứng nhận độc thân hoặc đăng ký kết hôn (nếu có), CMND của vợ/chồng.
    • Hồ sơ chứng minh thu nhập: Hợp đồng lao động, Bảng lương sao kê 3 tháng hoặc 6 tháng gần nhất…
    • Hồ sơ mục đích vay vốn: Hợp đồng mua bán xe Honda Ridgeline, Giấy tờ thu tiền cọc của đại lý xe…
  • Lãi suất cho Honda Ridgeline chủ yếu phụ thuộc vào số tiền gốc và thời hạn cho vay. Lãi suất của ngân hàng cho vay thường thay đổi từ 8,75% mỗi năm đến 11,50% mỗi năm. Nếu một khách hàng có một tài khoản với ngân hàng thì bạn có thể có một đề nghị cho vay mua xe mới được chấp thuận. Khách hàng cũng có thể thương lượng với ngân hàng để có lãi suất tốt hơn so với số tiền vay của họ.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm : Theo thông tin bạn nhập, tính toán được thực hiện bởi "Công cụ tính toán tự động" và số tiền trả góp chưa bao gồm bất kỳ khoản phí nào khác bởi các công ty tài chính / ngân hàng như phí xử lý, phí tập tin, v.v. Số tiền được tính bằng giá trị tiền Việt Nam. Tùy thuộc vào lãi suất từng thời điểm, yêu cầu của người cho vay và tín dụng của bạn, thanh toán trả trước và kết quả thanh toán hàng tháng có thể khác nhau. Để biết thông tin trả góp chính xác hàng tháng bạn có thể liên hệ đến các công ty tài chính, ngân hàng.

HONDA ĐANG BÁN

Mua xe Honda Ridgeline mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Honda Ridgeline trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

27.688.529 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Honda Ridgeline?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Ô tô nổi bật

Xu hướng ô tô Honda

Nổi bật
  • City
    529 triệu - 599 triệu
  • Civic
    729 triệu - 1 tỷ 800
  • Brio
    418 triệu - 488 triệu
  • BR-V
    635 triệu - 700 triệu
  • CR-V
    958 triệu - 1 tỷ 118
Sắp ra mắt
  • BR-V
    635 triệu - 700 triệu
  • City
    529 triệu - 599 triệu
  • CR-V
    958 triệu - 1 tỷ 118
  • Civic
    729 triệu - 1 tỷ 800
  • ZR-V
    Đang cập nhật giá