Thông số Honda Ridgeline 2021

Honda Ridgeline 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 1.450.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Ridgeline

Honda Ridgeline hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 3471cc (3.5L). Xe được trang bị hộp số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Ridgeline thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 10.69 lít cho mỗi 100KM. Ridgeline là một chiếc xe bán tải 5 chỗ và có chiều dài 5.334mm, chiều rộng 1.996mm và chiều dài cơ sở 3.180mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ10.69L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)3471
Công suất tối đa (kW@rpm)209 kW @ 6000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình73,8 Lít
Kiểu dángXe bán tải

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy
Chiều rộng:1.996Chiều dài cơ sở:3.180Chiều dài:5.334Chiều cao:1.783

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángXe bán tải
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)3471
Chi tiết động cơRegular Unleaded V-6
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5334 mm
Chiều rộng1996.4 mm
Chiều cao1783.1 mm
Chiều dài cơ sở3180.1 mm
Khoảng sáng gầm xe1854 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu7 m
Trọng lượng không tải1924.1 kg
Trọng lượng toàn tải2590 kg
Động cơ
Chi tiết động cơRegular Unleaded V-6
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh6
Dung tích xy lanh (cc)3471
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)209/6000
Tỉ số nén11.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp10.69
Trong đô thị12.38
Ngoài đô thị9.05
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut, Độc lập, 4.33
Hệ thống treo sauMulti-Link, Độc lập, 4.33
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp245/60R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (1 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa7
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Honda Ridgeline

Honda Ridgeline Sport

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

1.450.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: painted alloy

Những câu hỏi thường gặp về Honda Ridgeline

Giá lăn bánh của Honda Ridgeline 2021 là bao nhiêu?
Giá Ridgeline lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 1 tỷ 563 triệu cho bản Sport. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
Nên mua Ridgeline hay Ranger xe nào tốt hơn?
Giá Ridgeline niêm yết bắt đầu từ 1 tỷ 450 triệu tại showroom ở Việt Nam và đi kèm động cơ 3471 cc. Trong khi giá Ranger bắt đầu từ 616 triệu ở Việt Nam và đi kèm động cơ 2198 cc. So sánh hai dòng xe để xác định chiếc xe tốt nhất cho bạn.
Honda Ridgeline 2020 có bao nhiêu màu?
Xe Honda Ridgeline 2020 tại thị trường Việt Nam có 4 màu gồm Modern Steel, Platinum White, Lunar Silver, Crystal Black, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Honda Ridgeline 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Honda Ridgeline là mẫu xe bán tải 5 chỗ.
Honda Ridgeline có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Honda Ridgeline 2021 đang có 1 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: Ridgeline Sport (Xăng).
Đối thủ của Honda Ridgeline là dòng xe nào?
Honda Ridgeline có 5 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc Xe bán tải Cỡ nhỏ gồm: Ford Ranger, Chevrolet Colorado, Ford Ranger Raptor, Toyota Hilux, Nissan Navara.

Xem thêm câu hỏi về Honda Ridgeline

So sánh thông số kỹ thuật với Honda Ridgeline

HONDA ĐANG BÁN

Mua xe Honda Ridgeline mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Honda Ridgeline trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

27.688.529 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Honda Ridgeline?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Honda

Nổi bật
  • City
    529 triệu - 599 triệu
  • BR-V
    635 triệu - 700 triệu
  • Civic
    729 triệu - 1 tỷ 800
  • Brio
    418 triệu - 488 triệu
  • CR-V
    958 triệu - 1 tỷ 118
Sắp ra mắt
  • BR-V
    635 triệu - 700 triệu
  • City
    529 triệu - 599 triệu
  • CR-V
    958 triệu - 1 tỷ 118
  • Civic
    729 triệu - 1 tỷ 800
  • ZR-V
    Đang cập nhật giá