Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT

#1 xe bán nhiều thuộc Xe phân khúc a

Tổng doanh số
1022 chiếc
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT 2020
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT
8.4/10 điểm (31 lượt)
Giá bán: 445.000.000 đ

Tổng quan về Grand i10 Sedan 1.2 AT

Giá bán 445 triệu
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1248 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 64 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2425 mm
Dung tích nhiên liệu 43 L
Chi tiết động cơ 64 kW, 119.68 Nm, 1248 cc

Giá xe lăn bánh Grand i10 Sedan 1.2 AT tại Việt Nam

Giá niêm yết 445.000.000 đ
Phí trước bạ (5%) 22.250.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

470.530.700 đ

Giới thiệu Grand i10 Sedan 1.2 AT

Grand i10 Sedan 1.2 AT sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 445 triệu.

Giá xe Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT: Giá niêm yết của Grand i10 Sedan 1.2 AT là 445 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Hyundai.

Phiên bản khác: Grand i10 có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số sàn.

Thông số kỹ thuật chính của Grand i10 Sedan 1.2 AT

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1248
Công suất tối đa (kW@rpm)64 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)119.68 Nm @ 4000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình43 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Grand i10 Sedan 1.2 AT

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Thông số kỹ thuật của Grand i10 Sedan 1.2 AT

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1248
Chi tiết động cơKAPPA 1.2 MPI
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải4AT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài cơ sở2425 mm
Khoảng sáng gầm xe152 mm
Trọng lượng không tải1042 kg
Trọng lượng toàn tải1450 kg
Động cơ
Chi tiết động cơKAPPA 1.2 MPI
Bộ truyền tải4AT
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)1248
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)64/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)119.68/4000
Phanh
Phanh trướcĐĩa
Phanh sauTang trống
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMac Pherson
Hệ thống treo sauThanh xoắn
Vành & lốp xe
Kích thước lốp165/65R14

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láichỉnh điện 10 hướng
Ghế
Chất liệu bọc ghếBọc nỉ
Điều chỉnh ghế láichỉnh điện 10 hướng
Tay lái
Chất liệu vô lăngBọc da
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa4
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cốp điều khiển điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp

An ninh

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other Guong Chieu Hau Cung Mau Xe
Other Can Truoc Cung Mau Than Xe
Other Den Suong Mu
Other Luoi Tan Nhiet Ma Crom*
Other He Thong Avn Dinh Vi Dan Duong
Other Hang Ghe Sau Gap 64
Other Vo Lang Tro Luc Gat Gu
Other Ghe Lai Chinh Do Cao
Other Chia Khoa Ma Hoa He Thong Chong Trom Immobilizer
Other Tui Khi Don
Other Tui Khi Doi
Other Khoi Luong Toan Bo Kg143
Other Guong Chieu Hau Chinh Dien Tich Hop Den Bao Re
Other Den Suong Mu Projector
Other Kinh An Toan Chong Ket
Other Tam Chan Khoang Hanh Ly
Other Dieu Hoa Chinh Tay
Other Avn
Other Kinh Chinh Dien Tu Dong Ben Lai
Other Ghe Lai Chinh Do Cao
Other Khoa Cua Trung Tam
Other Cham Thuoc Gat Tan
Other Dieu Hoa Chinh Tay

Màu xe Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT

So sánh các phiên bản của Hyundai Grand i10

Grand i10 Sedan 1.2 AT

Lắp ráp, Xăng, Tự động

445.000.000 VND

Tính năng chính
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đang xem

Grand i10 Sedan 1.2 MT Base

Lắp ráp, Xăng, Số sàn

380.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 935 triệu

Grand i10 Sedan 1.2 MT

Lắp ráp, Xăng, Số sàn

420.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 975 triệu

Bài viết về Hyundai Grand i10

Dòng xe ô tô hạng A, bình dân giảm giá bán
Nhằm kích cầu thị trường những mẫu ô tô bình dân như Honda Brio, VinFast Fadil đang được giảm giá hàng chục triệu đồng khi doanh số bán ra ở phân khúc xe hạng A...
Thị trường 16 thg 5, 2020
Toyota Vios đạt trên 1000 chiếc xe trong mùa đại dịch Covid-19
Do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 khiến doanh số bán nhiều mẫu xe sụt giảm, ngoại trừ Toyota Vios đạt mức trên 1.000 chiếc, các mẫu xe còn lại trong top 10 ô tô...
Thị trường 11 thg 5, 2020
Hyundai Grand i10 bứt phá top 1 doanh số xe bán chạy tháng 4
Theo thống kê doanh số trên xeoto.com.vn công bố, thị trường xe diễn ra sôi nổi hơn so với đầu năm. Cuộc bứt phá ngoại mục của hyundai khi doanh số cao hơn trong tháng...
Thị trường 23 thg 6, 2019

Đối thủ cạnh tranh Grand i10 Sedan 1.2 AT

Mitsubishi Mirage MT
395 triệu
Toyota Vios E (3 túi khí)
470 triệu
Kia Rio 1.4 MT
470 triệu
Suzuki Ciaz 1.4 AT
488 triệu
Mazda 2 1.5
509 triệu
Chevrolet Spark Dou
295 triệu
Nissan Sunny XL
448 triệu

Nhận xét của bạn về Hyundai Grand i10

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Grand i10 Sedan 1.2 AT

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 493 triệu
Tp Hồ Chí Minh 480 triệu
Đà Nẵng 470 triệu
Nha Trang 470 triệu
Bình Dương 470 triệu
Đồng Nai 470 triệu
Quảng Ninh 474 triệu
Hà Tĩnh 472 triệu
Hải Phòng 474 triệu
Cần Thơ 474 triệu
Lào Cai 474 triệu
Cao Bằng 474 triệu
Lạng Sơn 474 triệu
Sơn La 474 triệu
Các tỉnh khác 470 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Hyundai Grand i10
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Hyundai

Sắp bán