Hyundai i30 Active

Hyundai i30 2020 Active
Hyundai i30 Active
8.4/10 điểm (86 lượt)

Tổng quan về i30 Active

Động cơ 1999 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng

Giới thiệu i30 Active

i30 Active hatchback 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động.

Thông số kỹ thuật chính của i30 Active

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1999
Công suất tối đa120 kW
Mô-men xoắn203 Nm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình50 Lít
Kiểu dángHatchback

Tính năng chính của i30 Active

Vành16x6.5 inches / 16x6.5 inches

Thông số kỹ thuật của i30 Active

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángHatchback
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1999
Chi tiết động cơ4cyl, 2.0L
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4340 mm
Chiều rộng1795 mm
Chiều cao1455 mm
Chiều dài cơ sở2650 mm
Chiều rộng cơ sở trước1559 mm
Chiều rộng cơ sở sau1568 mm
Khoảng sáng gầm xe140 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.3 m
Trọng lượng không tải1276 kg
Trọng lượng toàn tải1300 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ4cyl, 2.0L
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1999
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)120
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)203
Phanh
Phanh trướcDisc - ventilated
Phanh sauDisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacPherson strut
Hệ thống treo sauTorsion beam axle
Vành & lốp xe
Loại vành16x6.5 inches / 16x6.5 inches
Kích thước lốp205x55 R16 / 205x55 R16

Màu xe Hyundai i30 Active

Đối thủ cạnh tranh i30 Active

Volkswagen Beetle 2.0 Dune
1 tỷ 469 triệu
Mazda 3 Hatchback Sport Deluxe
759 triệu
Ford Focus Hatchback Trend
626 triệu

Nhận xét của bạn về Hyundai i30

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá cả
Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Hyundai

Sắp bán