Hyundai Ioniq Hybrid SE

Hyundai Ioniq Hybrid SE 2021
Hyundai Ioniq Hybrid SE
8.4/10 điểm (91 lượt)

Tổng quan về Ioniq Hybrid SE

Động cơ 1580 cc
Kiểu dáng Hatchback
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Điện
L/100 Km 4,28
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 104 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2700 mm
Dung tích nhiên liệu 45 L
Chi tiết động cơ 104 kW, 1580 cc

Giới thiệu Ioniq Hybrid SE

Ioniq Hybrid SE hatchback 5 chỗ bản điện với hộp số tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Ioniq Hybrid SE

Mức tiêu thụ4.28L/100KM
Nhiên liệuĐiện
Động cơ (cc)1580
Công suất tối đa104 kW
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình45 Lít
Kiểu dángHatchback

Tính năng chính của Ioniq Hybrid SE

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của Ioniq Hybrid SE

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángHatchback
Loại nhiên liệuĐiện
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1580
Chi tiết động cơGas/Electric I-4
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải6-Speed EcoShift Dual Clutch Auto

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4470.4 mm
Chiều rộng1821.2 mm
Chiều cao1445.3 mm
Chiều dài cơ sở2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước1562.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau1577.3 mm
Khoảng sáng gầm xe1346 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng không tải1374.8 kg
Trọng lượng toàn tải1850.2 kg
Động cơ
Chi tiết động cơGas/Electric I-4
Bộ truyền tải6-Speed EcoShift Dual Clutch Auto
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1580
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuĐiện
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)104
Tỉ số nén13
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp4.28
Trong đô thị4.28
Ngoài đô thị4.36
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp195/65R15

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Màn hìnhMàn hinh 8 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Hyundai Ioniq Hybrid SE

  • Amazon Gray

  • Black Noir Pearl

  • Ceramic White

  • Intense Blue

  • Scarlet Red Pearl

  • Stellar Silver

  • Summit Gray

  • Hình ảnh 7 màu xe

Đối thủ cạnh tranh Ioniq Hybrid SE

Honda Civic 1.8E 2021
Đang cập nhật giá
Mazda 3 2.0 AT 2021
750 triệu

Nhận xét của bạn về Hyundai Ioniq

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Hyundai

Sắp bán