Hyundai Kona: 1.6 Turbo

#3 phân khúc xe crossover hạng b

Tổng doanh số
116 chiếc
Hyundai Kona 1.6 Turbo
Hyundai Kona 1.6 Turbo
8.5/10 điểm (275 lượt)
Giá bán 750 triệu
Kiểu dáng Crossover
Động cơ 1591 cc
Hộp số Bán tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 7,35
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 130 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2601 mm
Dung tích nhiên liệu 50 L
Chi tiết động cơ 130 kW, 264 Nm, 1591 cc

Giá lăn bánh Kona 1.6 Turbo tại Việt Nam

Giá niêm yết 750.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 75.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 11.250.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

839.530.700 đ

Đánh giá

Kona 1.6 Turbo crossover 5 chỗ bản xăng với hộp số bán tự động có giá 750 triệu.

Giá xe Hyundai Kona 1.6 Turbo: Giá niêm yết của Kona 1.6 Turbo là 750 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Hyundai.

Phiên bản khác: Kona có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số chính

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1591
Công suất tối đa (kW@rpm)130 kW @ 5500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)264 Nm @ 1500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốBán tự động
Dung tích bình50 Lít
Kiểu dángCrossover

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng:1.801Chiều dài cơ sở:2.601Chiều dài:4.166Chiều cao:1.565

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángCrossover
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1591
Chi tiết động cơGamma 1.6 T-GDI
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAMT
Bộ truyền tải7DCT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4165.6 mm
Chiều rộng1800.9 mm
Chiều cao1564.6 mm
Chiều dài cơ sở2601 mm
Khoảng sáng gầm xe170 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng không tải1379.8 kg
Trọng lượng toàn tải1835.2 kg
Động cơ
Chi tiết động cơGamma 1.6 T-GDI
Bộ truyền tải7DCT
Hộp sốAMT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1591
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)130/5500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)264/1500
Tỉ số nén10
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị8.4
Ngoài đô thị7.35
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauThanh cân bằng (CTBA)
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMcPherson
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp235/45R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động
Hệ thống âm thanh
Số loa8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Hyundai Kona 1.6 Turbo

  • Sonic Silver

  • Pulse Red

  • Ultra Black

  • Surf Blue

  • Chalk White

  • Thunder Gray

So sánh các phiên bản

Kona 1.6 Turbo

Nhập khẩu, Xăng, Bán tự động

750.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: alloy
Đang xem

Kona 2.0AT Tiêu chuẩn

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

636.000.000 VND

Hoàn lại 114 triệu

Kona 2.0AT Đặc biệt

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

699.000.000 VND

Hoàn lại 51 triệu

Bài viết về Hyundai Kona

Hyundai Kona phiên bản mới ra mắt tại Đông Nam Á
Hyundai Kona phiên bản nâng cấp mới vừa được xác nhận sẽ sớm ra mắt tới các khách hàng tại thị trường Malaysia.
Thị trường 1 thg 4, 2021
Hyundai Kona 2021 phiên bản mới ra mắt tại Hàn Quốc
Mẫu xe thể thao đa dụng nhỏ gọn (SUV) 'Kona' của Công ty Ô tô Hyundai (Hyundai Motor) đã được tái sinh như một mẫu xe nâng mặt (thay đổi một phần) sau 3 năm.
Thị trường 18 thg 10, 2020
Kia Seltos dẫn đầu phân khúc hạng B, vượt mặt Toyota Corolla Cross
Hai tân binh Kia Seltos và Toyota Corolla Cross lần lượt chiếm giữ vị trí số 1 và 2 trong tháng 9.2020, đẩy Hyundai Kona xuống vị trí thứ 3.
Thị trường 10 thg 10, 2020
Chính sách bảo hành mới cho Hyundai Santa Fe, Tucson và Kona
Hyundai chỉ thực hiện riêng đối với các mẫu crossover các cỡ hiện có là Santa Fe, Tucson và Kona, nhà phân phối chính thức Hyundai tại Việt Nam đã có động thái để tăng...
Thị trường 16 thg 7, 2020
Chọn Hyundai Kona bản tiêu chuẩn hay Toyota Vios bản 1.5G
Khi bạn đang phân vân chọn xe và không biết lựa chọn xe toyota hay hyundai theo tài chính của mỗi cá nhân, không ít người dùng băn khoăn giữa Toyota Vios bản 1.5G và...
Thị trường 10 thg 5, 2020

Đối thủ xe Hyundai Kona 1.6 Turbo

Toyota Corolla Cross 1.8 G
720 triệu
Kia Seltos 1.4 Deluxe
599 triệu
Mazda CX-30 2.0L Premium
839 triệu

Nhận xét của bạn về Hyundai Kona

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.3
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.3
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Hyundai Kona mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Hyundai Kona trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

14.880.001 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Hyundai Kona?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Hyundai Kona 1.6 Turbo

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 873 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 849 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 839 triệu đồng
Nha Trang Từ 839 triệu đồng
Bình Dương Từ 839 triệu đồng
Đồng Nai Từ 839 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 854 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 839 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Hyundai Kona

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Hyundai

Sắp bán