Hyundai Kona: 2.0AT Tiêu chuẩn

#3 phân khúc xe crossover hạng b

Tổng doanh số
116 chiếc
Hyundai Kona 2.0AT Tiêu chuẩn
Hyundai Kona 2.0AT Tiêu chuẩn
8.5/10 điểm (299 lượt)
Giá bán 636 triệu
Kiểu dáng Crossover
Động cơ 1999 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 7,13
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 110 kW
Số cửa 4 cửa
Dung tích nhiên liệu 50 L
Chi tiết động cơ 110 kW, 179 Nm, 1999 cc

Giá lăn bánh Kona 2.0AT Tiêu chuẩn tại Việt Nam

Giá niêm yết 636.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 63.600.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 9.540.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

712.420.700 đ

Đánh giá

Kona 2.0AT Tiêu chuẩn crossover 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 636 triệu.

Giá xe Hyundai Kona 2.0AT Tiêu chuẩn: Giá niêm yết của Kona 2.0AT Tiêu chuẩn là 636 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Hyundai.

Phiên bản khác: Kona có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số 1 Tự động và 1 Bán tự động.

Thông số chính

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1999
Công suất tối đa (kW@rpm)110 kW @ 6200 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)179 Nm @ 4500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình50 Lít
Kiểu dángCrossover

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòa
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng:1.801Chiều dài:4.166Chiều cao:1.549

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángCrossover
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1999
Chi tiết động cơNu 2.0 MPI Atkinson
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4165.6 mm
Chiều rộng1800.9 mm
Chiều cao1549.4 mm
Khoảng sáng gầm xe170 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng không tải1310.9 kg
Trọng lượng toàn tải1804.8 kg
Động cơ
Chi tiết động cơNu 2.0 MPI Atkinson
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1999
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)110/6200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)179/4500
Tỉ số nén12.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị8.71
Ngoài đô thị7.13
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacPherson
Hệ thống treo sauThanh cân bằng (CTBA)
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp205/60R16
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếVải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Hyundai Kona 2.0AT Tiêu chuẩn

  • Sonic Silver

  • Pulse Red

  • Ultra Black

  • Thunder Gray

  • Galactic Gray

  • Surf Blue

  • Chalk White

So sánh các phiên bản

Kona 2.0AT Tiêu chuẩn

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

636.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy
Đang xem

Kona 2.0AT Đặc biệt

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

699.000.000 VND

Trả thêm 63 triệu

Kona 1.6 Turbo

Nhập khẩu, Xăng, Bán tự động

750.000.000 VND

Trả thêm 114 triệu

Bài viết về Hyundai Kona

Hyundai Kona phiên bản mới ra mắt tại Đông Nam Á
Hyundai Kona phiên bản nâng cấp mới vừa được xác nhận sẽ sớm ra mắt tới các khách hàng tại thị trường Malaysia.
Blog xe 1 thg 4, 2021
Hyundai Kona 2021 phiên bản mới ra mắt tại Hàn Quốc
Mẫu xe thể thao đa dụng nhỏ gọn (SUV) 'Kona' của Công ty Ô tô Hyundai (Hyundai Motor) đã được tái sinh như một mẫu xe nâng mặt (thay đổi một phần) sau 3 năm.
Blog xe 18 thg 10, 2020
Kia Seltos dẫn đầu phân khúc hạng B, vượt mặt Toyota Corolla Cross
Hai tân binh Kia Seltos và Toyota Corolla Cross lần lượt chiếm giữ vị trí số 1 và 2 trong tháng 9.2020, đẩy Hyundai Kona xuống vị trí thứ 3.
Blog xe 10 thg 10, 2020
Chính sách bảo hành mới cho Hyundai Santa Fe, Tucson và Kona
Hyundai chỉ thực hiện riêng đối với các mẫu crossover các cỡ hiện có là Santa Fe, Tucson và Kona, nhà phân phối chính thức Hyundai tại Việt Nam đã có động thái để tăng...
Blog xe 16 thg 7, 2020
Chọn Hyundai Kona bản tiêu chuẩn hay Toyota Vios bản 1.5G
Khi bạn đang phân vân chọn xe và không biết lựa chọn xe toyota hay hyundai theo tài chính của mỗi cá nhân, không ít người dùng băn khoăn giữa Toyota Vios bản 1.5G và...
Blog xe 10 thg 5, 2020

Đối thủ xe Hyundai Kona 2.0AT Tiêu chuẩn

Toyota Corolla Cross 1.8 G
720 triệu
Kia Seltos 1.4 Deluxe
599 triệu
Mazda CX-30 2.0L Premium
839 triệu

Nhận xét của bạn về Hyundai Kona

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.3
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.3
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Hyundai Kona mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Hyundai Kona trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

12.639.572 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Hyundai Kona?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Hyundai Kona 2.0AT Tiêu chuẩn

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 744 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 722 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 712 triệu đồng
Nha Trang Từ 712 triệu đồng
Bình Dương Từ 712 triệu đồng
Đồng Nai Từ 712 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 725 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 712 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Hyundai Kona

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Hyundai

Sắp bán