Hyundai Kona 2.0AT Tiêu chuẩn

#3 xe bán nhiều thuộc Xe phân khúc b

Tổng doanh số
579 chiếc
Hyundai Kona 2.0AT Tiêu chuẩn 2020
Hyundai Kona 2.0AT Tiêu chuẩn
8.5/10 điểm (34 lượt)
Giá bán: 636.000.000 đ

Tổng quan về Kona 2.0AT Tiêu chuẩn

Giá bán 636 triệu
Kiểu dáng Crossover
Động cơ 1999 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 657
Mã lực 109,6 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 26 mm
Dung tích nhiên liệu 50 L
Chi tiết động cơ 109.6 kW, 180 Nm, 1999 cc

Giá xe lăn bánh Kona 2.0AT Tiêu chuẩn tại Việt Nam

Giá niêm yết 636.000.000 đ
Phí trước bạ (5%) 31.800.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

671.080.700 đ

Giới thiệu Kona 2.0AT Tiêu chuẩn

Kona 2.0AT Tiêu chuẩn crossover 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 636 triệu.

Giá xe Hyundai Kona 2.0AT Tiêu chuẩn: Giá niêm yết của Kona 2.0AT Tiêu chuẩn là 636 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Hyundai.

Phiên bản khác: Kona có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Kona 2.0AT Tiêu chuẩn

Mức tiêu thụ657L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1999
Công suất tối đa (kW@rpm)109.6 kW @ 62 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)180 Nm @ 45 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình50 Lít
Kiểu dángCrossover

Tính năng chính của Kona 2.0AT Tiêu chuẩn

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaChỉnh cơ

Thông số kỹ thuật của Kona 2.0AT Tiêu chuẩn

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángCrossover
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1999
Chi tiết động cơNu 2.0 MPI Atkinson
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4165 mm
Chiều rộng1800 mm
Chiều cao1565 mm
Chiều dài cơ sở26 mm
Khoảng sáng gầm xe170 mm
Động cơ
Chi tiết động cơNu 2.0 MPI Atkinson
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Dung tích xy lanh (cc)1999
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)109.6/62
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)180/45
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp657
Trong đô thị848
Ngoài đô thị541
Phanh
Phanh trướcĐĩa/ Đĩa
Phanh sauĐĩa/ Đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMcPherson
Hệ thống treo sauThanh cân bằng (CTBA)
Vành & lốp xe
Kích thước lốp215/55R17
Lốp dự phòngVành thép

Ngoại thất

Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láichỉnh điện 10 hướng
Ghế
Điều chỉnh ghế láichỉnh điện 10 hướng
Tay lái
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaChỉnh cơ
Hệ thống âm thanh
Màn hình
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp

An ninh

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other Chan Bun Truoc Sau
Other Den Led Dinh Vi Ban Ngay
Other Den Led Chay Ban Ngay
Other Den Chieu Sang Ho Tro Theo Goc Lai
Other Luoi Tan Nhiet Ma Crom
Other Kinh Lai Chong Ket
Other He Thong Giai TriArkamys Audio System/Apple Carplay
Other He Thong Avn Dinh Vi Dan Duong
Other Ghe Gap 64
Other Cruise Control
Other Chat Lieu Boc Da
Other Man Hinh Hien Thicông tơ mét siêu sáng 3.5"
Other Tui Khi6
Other Dung Tich Cong Tac Cc1.999
Other Chat Lieu LazangHợp kim nhôm
Other Guong Chieu Hau Chinh Dien Tich Hop Den Bao Re
Other Den Suong Mu Projector
Other Cum Den PhaHalogen
Other Guong Chieu Hau Ngoai Co Say Tich Hop Den Bao Re Dang Led
Other He Thong Audio Amfm Usb Bluetooth

Hệ thống cảnh báo điểm mù

Other Bsd

Hệ thống hỗ trợ xuống dốc

Other Dbc

Màu xe Hyundai Kona 2.0AT Tiêu chuẩn

  • Chalk White

  • Ultra Black

  • Lime Twist

  • Pulse Red

  • Pulse Red w/Black Roof

  • Sonic Silver

  • Sonic Silver w/Black Roof

  • Sunset Orange

  • Hình ảnh 11 màu xe

So sánh các phiên bản của Hyundai Kona

Kona 2.0AT Tiêu chuẩn

Lắp ráp, Xăng, Tự động

636.000.000 VND

Tính năng chính
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Chỉnh cơ
Đang xem

Kona 2.0AT Đặc biệt

Lắp ráp, Xăng, Tự động

699.000.000 VND

Trả thêm 63 triệu

Kona 1.6 Tubro

Lắp ráp, Xăng, Tự động

750.000.000 VND

Trả thêm 114 triệu

Bài viết về Hyundai Kona

Chọn Hyundai Kona bản tiêu chuẩn hay Toyota Vios bản 1.5G
Khi bạn đang phân vân chọn xe và không biết lựa chọn xe toyota hay hyundai theo tài chính của mỗi cá nhân, không ít người dùng băn khoăn giữa Toyota Vios bản 1.5G và...
Thị trường 10 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh Kona 2.0AT Tiêu chuẩn

Mazda CX-30 Premium
750 triệu
Kia Seltos 1.6L
850 triệu
Ford EcoSport 1.5L MT Ambiente
545 triệu
Honda HR-V 1.8 G CVT
786 triệu
Toyota C-HR 2.0 CVT Limited
980 triệu
Peugeot 2008 Active
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về Hyundai Kona

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
"Hyundai Kona 2020"
(4.7/5 điểm)
Dòng xe là Kona mới thật tuyệt vời, được trang bị nhiều option, hi vòng nhiều người quan tâm đến dòng xe này
28/04/2020

Giá lăn bánh Kona 2.0AT Tiêu chuẩn

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 696 triệu
Tp Hồ Chí Minh 681 triệu
Đà Nẵng 671 triệu
Nha Trang 671 triệu
Bình Dương 671 triệu
Đồng Nai 671 triệu
Quảng Ninh 677 triệu
Hà Tĩnh 674 triệu
Hải Phòng 677 triệu
Cần Thơ 677 triệu
Lào Cai 677 triệu
Cao Bằng 677 triệu
Lạng Sơn 677 triệu
Sơn La 677 triệu
Các tỉnh khác 671 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Hyundai Kona
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Hyundai

Sắp bán