Thông số Hyundai Kona

#4 xe bán nhiều thuộc Xe phân khúc b

Tổng doanh số
642 chiếc
Hyundai Kona 2020
8.6/10 điểm
Giá bán: 636.000.000 đ - 750.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Kona

Hyundai Kona hiện đang cung cấp 2 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1999cc (2.0L) và 1591cc (1.6L). Xe được trang bị hộp số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên Kona thì mức sử dụng nhiên liệu từ 657 - 693 lít cho mỗi 100KM. Kona là một chiếc xe Crossover 5 chỗ và có chiều dài 4.165mm, chiều rộng 1.800mm và chiều dài cơ sở 26mm.

Thông số kỹ thuật chính của Hyundai Kona

Mức tiêu thụ657L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1999
Công suất tối đa (kW@rpm)109.6 kW @ 62 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình50 Lít
Kiểu dángCrossover

Tính năng chính của Hyundai Kona

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaChỉnh cơ

Thông số kỹ thuật của Hyundai Kona

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángCrossover
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1999
Chi tiết động cơNu 2.0 MPI Atkinson
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4165 mm
Chiều rộng1800 mm
Chiều cao1565 mm
Chiều dài cơ sở26 mm
Khoảng sáng gầm xe170 mm
Động cơ
Chi tiết động cơNu 2.0 MPI Atkinson
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Dung tích xy lanh (cc)1999
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)109.6/62
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp657
Trong đô thị848
Ngoài đô thị541
Phanh
Phanh trướcĐĩa/ Đĩa
Phanh sauĐĩa/ Đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMcPherson
Hệ thống treo sauThanh cân bằng (CTBA)
Vành & lốp xe
Kích thước lốp215/55R17
Lốp dự phòngVành thép

Ngoại thất

Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láichỉnh điện 10 hướng
Ghế
Điều chỉnh ghế láichỉnh điện 10 hướng
Tay lái
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaChỉnh cơ
Hệ thống âm thanh
Màn hình
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp

An ninh

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Khác

Other Chan Bun Truoc Sau
Other Den Led Dinh Vi Ban Ngay
Other Den Led Chay Ban Ngay
Other Den Chieu Sang Ho Tro Theo Goc Lai
Other Luoi Tan Nhiet Ma Crom
Other Kinh Lai Chong Ket
Other He Thong Giai TriArkamys Audio System/Apple Carplay
Other He Thong Avn Dinh Vi Dan Duong
Other Ghe Gap 64
Other Cruise Control
Other Chat Lieu Boc Da
Other Man Hinh Hien Thicông tơ mét siêu sáng 3.5"
Other Tui Khi6
Other Dung Tich Cong Tac Cc1.999
Other Chat Lieu LazangHợp kim nhôm
Other Guong Chieu Hau Chinh Dien Tich Hop Den Bao Re
Other Den Suong Mu Projector
Other Cum Den PhaHalogen
Other Guong Chieu Hau Ngoai Co Say Tich Hop Den Bao Re Dang Led
Other He Thong Audio Amfm Usb Bluetooth

Hệ thống cảnh báo điểm mù

Other Bsd

Hệ thống hỗ trợ xuống dốc

Other Dbc

Tính năng và giá của Hyundai Kona

Hyundai Kona 2.0AT Tiêu chuẩn

Lắp ráp, Xăng, Tự động

636.000.000 VND

Tính năng chính
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Chỉnh cơ

Hyundai Kona 2.0AT Đặc biệt

Lắp ráp, Xăng, Tự động

699.000.000 VND

Trả thêm 63 triệu

Hyundai Kona 1.6 Tubro

Lắp ráp, Xăng, Tự động

750.000.000 VND

Trả thêm 114 triệu

Câu hỏi thường gặp

Q. Giá lăn bánh Hyundai Kona khoảng giá bao nhiêu?
A.
Xe Hyundai Kona có giá niêm yết khoảng 636 triệu - 750 triệu tùy từng phiên bản. Chi phí lăn bánh cho phiên bản 2.0AT Tiêu chuẩn là khoảng bao gồm phí trước bạ, bảo hiểm, thuế, biển số... Xem thêm
Q. Hyundai Kona 2020 có bao nhiêu màu?
A.
Xe Hyundai Kona 2020 tại thị trường Việt Nam có 11 màu gồm Chalk White, Ultra Black, Lime Twist, Pulse Red, Pulse Red w/Black Roof, Sonic Silver, Sonic Silver w/Black Roof, Sunset Orange, Surf Blue, Surf Blue w/Dark Gray Roof, Thunder Gray, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình. Xem thêm
Q. Có phải xe Hyundai Kona là xe 5 chỗ?
A.
Hyundai Kona là mẫu xe 5 chỗ
Q. Dòng xe Hyundai Kona 2020 có bao nhiêu phiên bản tại thị trường Việt Nam?
A.
Hyundai Kona 2020 có khoảng 3 phiên bản như Kona 2.0AT Tiêu chuẩn (Xăng), Kona 2.0AT Đặc biệt (Xăng) & Kona 1.6 Tubro (Xăng) với giá ưu đãi bắt đầu từ 636 triệu cho bản Kona 2.0AT Tiêu chuẩn. Xem thêm
Q. Đối thủ của Hyundai Kona là dòng xe nào?
A.
Có 6 đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Hyundai Kona là những dòng xe trong phân khúc B thuộc Mazda, Kia, Ford, Honda như Mazda CX-30, Kia Seltos, Ford EcoSport, Honda HR-V, Toyota C-HR, Peugeot 2008

Xem thêm câu hỏi về Hyundai Kona

Bài viết về Hyundai Kona

Hyundai Kona 2021 phiên bản mới ra mắt tại Hàn Quốc
Mẫu xe thể thao đa dụng nhỏ gọn (SUV) 'Kona' của Công ty Ô tô Hyundai (Hyundai Motor) đã được tái sinh như một mẫu xe nâng mặt (thay đổi một phần) sau 3 năm.
Thị trường 18 thg 10, 2020
Kia Seltos dẫn đầu phân khúc hạng B, vượt mặt Toyota Corolla Cross
Hai tân binh Kia Seltos và Toyota Corolla Cross lần lượt chiếm giữ vị trí số 1 và 2 trong tháng 9.2020, đẩy Hyundai Kona xuống vị trí thứ 3.
Thị trường 10 thg 10, 2020
Chính sách bảo hành mới cho Hyundai Santa Fe, Tucson và Kona
Hyundai chỉ thực hiện riêng đối với các mẫu crossover các cỡ hiện có là Santa Fe, Tucson và Kona, nhà phân phối chính thức Hyundai tại Việt Nam đã có động thái để tăng...
Thị trường 16 thg 7, 2020
Chọn Hyundai Kona bản tiêu chuẩn hay Toyota Vios bản 1.5G
Khi bạn đang phân vân chọn xe và không biết lựa chọn xe toyota hay hyundai theo tài chính của mỗi cá nhân, không ít người dùng băn khoăn giữa Toyota Vios bản 1.5G và...
Thị trường 10 thg 5, 2020

So sánh thông số kỹ thuật với Hyundai Kona

Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Hyundai

Nổi bật
Sắp ra mắt