Hyundai SantaFe 2.4 Xăng đặc biệt 2020

(Xăng, Lắp ráp)

#3 xe bán nhiều thuộc Xe phổ thông

Tổng doanh số
296 chiếc
Giá bán: 1 tỷ 135 triệu
Đàm phán: 1 tỷ 135 triệu

BẢNG ĐIỂM

8.6 / 174 lượt

Tổng điểm

Hiệu suất:
8.4
Nội thất:
8.6
Ngoại thất:
8.6
Nhiên liệu:
8.6
Giá cả:
8.6
Xe Hyundai SantaFe 2.4 Xăng đặc biệt 2020

Đánh giá xe Hyundai SantaFe 2.4 Xăng đặc biệt 2020 SUV 7 chỗ bản Xăng 2.4L với hộp số Tự động có giá 1 tỷ 135 triệu

Bảng giá lăn bánh Hyundai SantaFe 2.4 Xăng đặc biệt 2020 (Lắp ráp):

SantaFe 2.4 Xăng đặc biệt 2020 (Lắp ráp) Giá bán Giá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 135 triệu 1 tỷ 243 triệu
Tp. Hồ Chí Minh 1 tỷ 222 triệu
Tỉnh / Thành khác 1 tỷ 212 triệu

Thông số & tính năng xe Hyundai SantaFe 2.4 Xăng đặc biệt

Số chỗ
Số cửa
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
2359
Chi tiết động cơ
Theta II 2.4 GDI
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
Bộ truyền tải
6AT HTRAC
Kích thước
Chiều dài
477 mm
Chiều rộng
189 mm
Chiều cao
168 mm
Chiều dài cơ sở
2765 mm
Khoảng sáng gầm xe
185 mm
Động cơ
Chi tiết động cơ
Theta II 2.4 GDI
Bộ truyền tải
6AT HTRAC
Hộp số
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
6
Dung tích xy lanh (cc)
2359
Loại nhiên liệu
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
138.3/6
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
241/4
Phanh
Phanh trước
Phanh đĩa
Phanh sau
Phanh đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
McPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Hệ thống lái
Lựa chọn chế độ lái
Comfort/ Eco/ Sport/ Smart
Vành & lốp xe
Kích thước lốp
235/55 R19
Lốp dự phòng
Vành đúc cùng cỡ
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù sau
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế lái
chỉnh điện 10 hướng
Ghế
Điều chỉnh ghế lái
chỉnh điện 10 hướng
Tay lái
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Hệ thống âm thanh
Số loa
6
Màn hình
Cảm ứng 8 inch
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cốp điều khiển điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Tay nắm cửa mạ crom
Đen
Chắn bùn trước sau
Đèn Bi-LED
Đèn pha Halogen
Đèn hậu dạng LED 3D
Đèn LED định vị ban ngày
Đèn sương mù trước/sau LED
Đèn sương mù phía trước Halogen
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy
Lưới tản nhiệt mạ Crom
Bóng
Kính lái chống kẹt
Sạc không dây chuẩn Qi
Hiển thị thông tin trên kính lái HUD
Hệ thống giải trí
Arkamys Premium Sound/ Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4
Cửa gió điều hòa ghế sau
Ghế gập 6:4
Nhớ ghế lái
Sưởi & Thông gió hàng ghế trước
Màu nội thất
Đen
Vô lăng bọc da & điều chỉnh 4 hướng
Cần số bọc da
Màn hình taplo 7" LCD siêu sáng
Màn hình taplo 3.5" LCD
Taplo bọc da
Ghế da
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe PDW
Giữ phanh tự động Auto Hold
Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau
Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer
Cảnh báo lùi phương tiện cắt ngang RCCA
Khóa an toàn thông minh SAE
Số túi khí
6
Dung tích công tác (cc)
2.359
Chất liệu lazang
Hợp kim nhôm
BSD
DBC

Đánh giá xe Hyundai SantaFe 2020 tại Việt Nam

Đánh giá & trải nghiệm Hyundai SantaFe.

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá cả

Hyundai SantaFe 2.4 Xăng đặc biệt 2020 & đối thủ

Mazda CX-8 Deluxe

Mazda CX-8 Deluxe

1 tỷ 149 triệu
Khám phá

Kia Sorento 2.4 GAT Deluxe

Kia Sorento 2.4 GAT Deluxe

799 triệu
Khám phá

Mitsubishi Outlander 2.0

Mitsubishi Outlander 2.0

825 triệu
Khám phá

Honda CR-V E

Honda CR-V E

983 triệu
Khám phá

Toyota Fortuner 2.4MT 4X2

Toyota Fortuner 2.4MT 4X2

1 tỷ 033 triệu
Khám phá