Hyundai SantaFe 2.4 Xăng

#1 xe bán nhiều thuộc Xe phổ thông

Tổng doanh số
813 chiếc
Hyundai SantaFe 2.4 Xăng 2020
Hyundai SantaFe 2.4 Xăng
8.4/10 điểm (30 lượt)
Giá bán: 995.000.000 đ

Tổng quan về SantaFe 2.4 Xăng

Giá bán 995 triệu
Kiểu dáng SUV
Động cơ 2395 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 126,8 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2765 mm
Chi tiết động cơ 126.8 kW, 225 Nm, 2395 cc

Giá xe lăn bánh SantaFe 2.4 Xăng tại Việt Nam

Giá niêm yết 995.000.000 đ
Phí trước bạ (5%) 49.750.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.048.423.400 đ

Giới thiệu SantaFe 2.4 Xăng

SantaFe 2.4 Xăng suv 7 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 995 triệu.

Giá xe Hyundai SantaFe 2.4 Xăng: Giá niêm yết của SantaFe 2.4 Xăng là 995 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Hyundai.

Phiên bản khác: SantaFe có 5 phiên bản khác. Trong 5 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của SantaFe 2.4 Xăng

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2395
Công suất tối đa126.8 kW
Mô-men xoắn225 Nm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của SantaFe 2.4 Xăng

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Đèn sương mù - Trước
VànhHợp kim

Thông số kỹ thuật của SantaFe 2.4 Xăng

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)2395
Chi tiết động cơ2.4L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải6-Speed

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4770 mm
Chiều rộng1890 mm
Chiều cao1680 mm
Chiều dài cơ sở2765 mm
Chiều rộng cơ sở trước1638 mm
Chiều rộng cơ sở sau1647 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.71 m
Động cơ
Other Cau Hinh VanDOHC
Other So Van Tren Moi Xy Lanh4
Chi tiết động cơ2.4L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải6-Speed
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)2395
Hệ thống nhiên liệuMPI
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)126.8
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)225
Tỉ số nén10.5:1
Phanh
Phanh trướcVentilated Discs
Phanh sauDiscs
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcMacPherson Strut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Lựa chọn chế độ láiComfort/ Eco/ Sport/ Smart
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp235/60 R18

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Other Bac Len Xuong
Other Canh Luot Gio Phia Sau
Other Gia Tren Mai
Other Gia Tren Mai Co The Thao
Other Guong Chieu Hau Ben Ngoai Chinh Tay
Other Gat Mua Cua So Phia Sau
Other Led Position Lamp
Other Mui Co The Thao Roi
Other Mo Cua So Phia Sau
Other Nap Chup Banh Xe
Other Ang Ten
Other Den Pha Co The Dieu Chinh

Nội thất

Tay lái
Other Loai Banh LoaiRack & Pinion
Chất liệu vô lăngBọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Khác
Túi khíGhế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hìnhCảm ứng 8 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Other Co Ban Gap O Hang Ghe Sau
Other Follow Me Home Headlamps
Other Ghe Sau Co The Gap
Other Giu Chai Nuoc
Other He Thong Suoi
Other Khay Giu Coc Sau
Other Khay Giu Coc Truoc
Other Kiem Soat Chat Luong Dieu Hoa
Other Tay Vin Giua
Other Tay Vin Giua Hang Ghe Sau
Other Tua Dau Ghe Sau
Other Dieu Chinh Chieu Cao Ghe Lai
Other Den Canh Bao Nhien Lieu Thap
Other Apple Carplay Android Auto Support
Other Fmamradio
Other Loa Sau
Other Loa Truoc
Other Tich Hop Am Thanh 2din
Other Dieu Khien Giong Noi
Other Binh Nhien Lieu Gan Giua
Other Downhill Brake Control
Other May Do Toc Do
Other Dong Ho Ky Thuat So
Other Dong Ho Dien Tu Da Nang
Other Dong Ho Do Ky Thuat So
Other Dam Tac Dong Ben
Other Dam Tac Dong Truoc
Other Ho Tro Cam Bien Do Xe
Other Khoa Tre Em
Other That Lung Hang Ghe Sau
Other Den Bao Cua Chua Dong Chat
Other Den Bao Day An Toan
Other Den Bao Kiem Tra Dong Co
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Other Khoa Cua Dien
Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Hyundai SantaFe 2.4 Xăng

  • Quartz White

  • Portofino Gray

  • Twilight Black

  • Symphony Silver

  • Calypso Red

  • Earthy Bronze

  • Lava Orange

  • Machine Gray

  • Hình ảnh 12 màu xe

So sánh các phiên bản của Hyundai SantaFe

SantaFe 2.4 Xăng

Lắp ráp, Xăng, Tự động

995.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động
  • Túi khí: Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Hợp kim
Đang xem

SantaFe 2.2 Dầu

Lắp ráp, Dầu, Tự động

1.055.000.000 VND

Trả thêm 60 triệu

SantaFe 2.4 Xăng đặc biệt

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.135.000.000 VND

Trả thêm 140 triệu

SantaFe 2.4 Xăng cao cấp

Lắp ráp, Xăng, Tự động

1.185.000.000 VND

Trả thêm 190 triệu

SantaFe 2.2 Dầu đặc biệt

Lắp ráp, Dầu, Tự động

1.195.000.000 VND

Trả thêm 200 triệu

SantaFe 2.2 Dầu cao cấp

Lắp ráp, Dầu, Tự động

1.245.000.000 VND

Trả thêm 250 triệu

Bài viết về Hyundai SantaFe

Chính sách bảo hành mới cho Hyundai Santa Fe, Tucson và Kona
Hyundai chỉ thực hiện riêng đối với các mẫu crossover các cỡ hiện có là Santa Fe, Tucson và Kona, nhà phân phối chính thức Hyundai tại Việt Nam đã có động thái để tăng...
Thị trường 16 thg 7, 2020
Hyundai Santa Fe với Kia Sorento xe nào lớn hơn?
Trong nửa cuối năm, New Santa Fe (sau đây gọi tắt là Santa Fe) và All New Sorento của Kia Motors (sau đây gọi là Sorento) dự kiến ​​sẽ cạnh tranh khốc liệt trong năm...
Thị trường 30 thg 6, 2020
Hyundai SantaFe Facelift, 5 điểm mới so với thế hệ cũ
Santa Fe của Hyundai, tiếp tục nổi trội trong thị trường SUV Việt Nam và cho thấy mức độ phổ biến cao, sẽ sớm được phát hành sau khi nâng mặt. Tại đây, Hyundai Motor...
Thị trường 24 thg 6, 2020
Hyundai SantaFe 2021 lăn bánh trên đường phố
Mẫu SUV 7 chỗ của Hyundai Santa-Fe có diện mạo mới hầm hố và dữ dằn hơn. Hệ thống đèn chiếu sáng được bố trí cao hơn trước và có sắp xếp các bóng LED...
Thị trường 24 thg 6, 2020
Chi tiết Hyundai SantaFe 2021 phiên bản FE được tiết lộ
Hyundai Motor đã tiết lộ Hyundai SantaFe 2021 phiên bản FE. Phiên bản nâng cao của chiếc SUV hàng đầu của Hyundai tại Châu Âu cung cấp một loạt các bản cập nhật cao cấp....
Thị trường 3 thg 6, 2020
Động cơ xăng và động cơ dầu có gì khác nhau?
Những khác biệt cơ bản của hai động cơ nhiều người đang hiểu nhầm như: Xe máy dầu ồn, đi không bốc, gây ô nhiễm môi trường là những suy nghĩ sai lầm của nhiều...
Tư vấn 30 thg 5, 2020
Hyundai SantaFe 2021 thế hệ thứ 4 lộ thiết kế mới
Công ty ô tô Hyundai châu á đã tiết lộ một hình ảnh của một lời trêu ghẹo bên ngoài cho chiếc xe thể thao đa dụng cỡ trung (SUV) 'Santa Fe 2021 mới' vào...
Thị trường 26 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh SantaFe 2.4 Xăng

Mazda CX-8 2.5 Skyactiv-T Deluxe AT
1 tỷ 149 triệu
Kia Sorento 2.4 GAT Deluxe
799 triệu
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT
825 triệu
Honda CR-V 1.5 E
983 triệu
Toyota Fortuner 2.4 G 4X2 MT
1 tỷ 033 triệu

Nhận xét của bạn về Hyundai SantaFe

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
N
"Hyundai SantaFe 2020"
(4.5/5 điểm)
Hyundai Miền Nam Kinh doanh và bảo hành chính hãng
21/05/2020

Giá lăn bánh SantaFe 2.4 Xăng

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 077
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 058
Đà Nẵng 1 tỷ 048
Nha Trang 1 tỷ 048
Bình Dương 1 tỷ 048
Đồng Nai 1 tỷ 048
Quảng Ninh 1 tỷ 058
Hà Tĩnh 1 tỷ 053
Hải Phòng 1 tỷ 058
Cần Thơ 1 tỷ 058
Lào Cai 1 tỷ 058
Cao Bằng 1 tỷ 058
Lạng Sơn 1 tỷ 058
Sơn La 1 tỷ 058
Các tỉnh khác 1 tỷ 048
Chi tiết giá lăn bánh Hyundai SantaFe
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Hyundai

Sắp bán