Hyundai Solati 2.5 MT 2021

(Dầu, Nhập khẩu)

Giá bán: 980 triệu

BẢNG ĐIỂM

8.4 / 96 lượt

Tổng điểm

Hiệu suất:
8.4
Nội thất:
8.4
Ngoại thất:
8.3
Nhiên liệu:
8.5
Giá cả:
8.4
Xe Hyundai Solati 2.5 MT 2021

Đánh giá xe Hyundai Solati 2.5 MT 2021 Van 16 chỗ bản Dầu 2.5L với hộp số sàn có giá 980 triệu

Bảng giá lăn bánh Hyundai Solati 2.5 MT 2021 (Nhập khẩu):

Solati 2.5 MT 2021 (Nhập khẩu) Giá bán Giá lăn bánh
Hà Nội 980 triệu 1 tỷ 025 triệu
Tp. Hồ Chí Minh 1 tỷ 016 triệu
Tỉnh / Thành khác 1 tỷ 006 triệu

Thông số & tính năng xe Hyundai Solati 2.5 MT

Số chỗ
Số cửa
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Dầu
Dung tích xy lanh (cc)
2497
Chi tiết động cơ
D4CB, Tăng áp khí nạp (Turbo), Euro IV
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Hộp số
MT
Bộ truyền tải
6 cấp, số sàn
Kích thước
Chiều dài
6195 mm
Chiều rộng
2038 mm
Chiều cao
2760 mm
Chiều dài cơ sở
3670 mm
Khoảng sáng gầm xe
185 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
63 m
Trọng lượng không tải
2720 kg
Trọng lượng toàn tải
4000 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ
D4CB, Tăng áp khí nạp (Turbo), Euro IV
Bộ truyền tải
6 cấp, số sàn
Hộp số
MT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Dung tích xy lanh (cc)
2497
Loại nhiên liệu
Dầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
125/3600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
/1500
Tỉ số nén
15, 8 : 1
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Kiểu McPherson
Hệ thống treo sau
Lá nhíp
Vành & lốp xe
Loại vành
235/65 R16C - 8PR
Kích thước lốp
8PR
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù sau
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế lái
chỉnh điện 10 hướng
Ghế
Điều chỉnh ghế lái
chỉnh điện 10 hướng
Tay lái
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Phanh tay điện tử
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Đèn sương mù phía trước Halogen
Vết bánh xe trước/sau
1, 712/1, 718
Công thức bánh xe
4 x 2, RWD/ Dẫn động cầu sau
Dung tích công tác (cc)
2, 497
Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm)
91 x 96
Momen xoắn cực đại (Kgm)
422 / 1, 500-2, 500
Khả năng vượt dốc (tanθ)
0.584
Lốp trước/sau
235/65 R16C - 8PR
Cản trước tích hợp bậc đỡ chân
Gương chiếu hậu ngoài có sấy tích hợp đèn báo rẽ dạng LED
Bậc hành khách lên xuống chỉnh điện
Vành đúc 16"
Túi khí đôi phía trước
Đèn cảnh báo má phanh mòn
Radio/USB/AUX
Cụm nút điều khiển cửa xe
Cụm nút điều chỉnh đèn pha
Cửa gió điều hòa khoang hành khách
Khay chứa đồ
Hộc đồ phía trên với cổng cắm điện 12V
Giá để đồ hành khách
Quạt thông gió
Hộc đựng đồ dưới ghế bên phụ
Ghế lái chỉnh điều hướng
Bố trí cửa
Phía trước và cửa trượt hông xe

Đánh giá & trải nghiệm Hyundai Solati.

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá cả

Hyundai Solati 2.5 MT 2021 & đối thủ

Ford Transit Tiêu chuẩn

Ford Transit Tiêu chuẩn

798 triệu
Khám phá

Toyota Hiace Nhập khẩu

Toyota Hiace Nhập khẩu

999 triệu
Khám phá

Mercedes-Benz V250 Luxury

Mercedes-Benz V250 Luxury

2 tỷ 569 triệu
Khám phá

Peugeot Traveller Luxury

Peugeot Traveller Luxury

1 tỷ 649 triệu
Khám phá