Hyundai Veloster: 2.0 Premium

Hyundai Veloster 2.0 Premium
Hyundai Veloster 2.0 Premium
8.5/10 điểm (342 lượt)
Động cơ 1999 cc
Kiểu dáng Hatchback
Hộp số Tự động
Số ghế 4 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 6,92
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 110 kW
Số cửa 3 cửa
Chiều dài cơ sở 2649.2 mm
Dung tích nhiên liệu 50 L
Chi tiết động cơ 110 kW, 179 Nm, 1999 cc

Đánh giá

Veloster 2.0 Premium hatchback 4 chỗ bản xăng với hộp số tự động.

Phiên bản khác: Veloster có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số chính

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1999
Công suất tối đa (kW@rpm)110 kW @ 6200 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)179 Nm @ 4500 rpm
Số chỗ4
Hộp sốTự động
Dung tích bình50 Lít
Kiểu dángHatchback

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng:1.801Chiều dài cơ sở:2.649Chiều dài:4.239Chiều cao:1.400

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ4 chỗ
Số cửa3
Kiểu dángHatchback
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1999
Chi tiết động cơ2.0L 4cyl 6A
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải6-speed shiftable automatic

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4239.3 mm
Chiều rộng1800.9 mm
Chiều cao1399.5 mm
Chiều dài cơ sở2649.2 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng không tải1240.1 kg
Trọng lượng toàn tải1700.1 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2.0L 4cyl 6A
Bộ truyền tải6-speed shiftable automatic
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1999
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)110/6200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)179/4500
Tỉ số nén12.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị8.71
Ngoài đô thị6.92
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh saudisc
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp225/40R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếleather/cloth
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Hyundai Veloster 2.0 Premium

  • Racing Red

  • Sunset Orange

  • Chalk White

  • Sonic Silver

  • Thunder Gray

  • Ultra Black

So sánh các phiên bản

Veloster 2.0 Premium

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

$ 23.100

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy
Đang xem

Veloster N

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

$ 33.750

Đang cập nhật

Đối thủ xe Hyundai Veloster 2.0 Premium

Volkswagen Beetle 2.0 Dune
1 tỷ 469 triệu
Kia Soul GT-Line
740 triệu

Nhận xét của bạn về Hyundai Veloster

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.3
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.3
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Hyundai Veloster mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Hyundai Veloster trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

0 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Hyundai Veloster?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Hyundai

Sắp bán