Infiniti QX60 3.5 AWD Premium

Infiniti QX60 3.5 AWD Premium 2020
Infiniti QX60 3.5 AWD Premium
8.3/10 điểm (44 lượt)
Giá bán: 3.399.000.000 đ

Tổng quan về QX60 3.5 AWD Premium

Giá bán 3 tỷ 399
Kiểu dáng SUV
Động cơ 3498 cc
Hộp số Vô cấp
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 10,69
Xy lanh 6 xy lanh
Mã lực 220 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2900.7 mm
Dung tích nhiên liệu 73.8 L
Chi tiết động cơ 220 kW, 366 Nm, 3498 cc

Giá xe lăn bánh QX60 3.5 AWD Premium tại Việt Nam

Giá niêm yết 3.399.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 339.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

3.742.573.400 đ

Giới thiệu QX60 3.5 AWD Premium

QX60 3.5 AWD Premium suv 7 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động có giá 3 tỷ 399 triệu.

Giá xe Infiniti QX60 3.5 AWD Premium: Giá niêm yết của QX60 3.5 AWD Premium là 3 tỷ 399 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Infiniti.

Phiên bản khác: QX60 có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Vô cấp Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của QX60 3.5 AWD Premium

Mức tiêu thụ10.69L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)3498
Công suất tối đa (kW@rpm)220 kW @ 6400 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)366 Nm @ 4800 rpm
Số chỗ7
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình73,8 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của QX60 3.5 AWD Premium

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của QX60 3.5 AWD Premium

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)3498
Chi tiết động cơPremium Unleaded V-6
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốCVT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5095.2 mm
Chiều rộng1960.9 mm
Chiều cao1742.4 mm
Chiều dài cơ sở2900.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước1668.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau1668.8 mm
Khoảng sáng gầm xe1651 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải2049.8 kg
Động cơ
Chi tiết động cơPremium Unleaded V-6
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh6
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)3498
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)220/6400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)366/4800
Tỉ số nén10.3
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp10.69
Trong đô thị12.38
Ngoài đô thị9.05
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp235/65R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếleatherette
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (1 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Infiniti QX60 3.5 AWD Premium

  • Graphite Shadow

  • Hermosa Blue

  • Majestic White

  • Black Obsidian

  • Liquid Platinum

  • Mocha Almond

  • Imperial Black

  • Deep Bordeaux

  • Hình ảnh 8 màu xe

So sánh các phiên bản của Infiniti QX60

QX60 3.5 AWD Premium

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

3.399.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: alloy
Đang xem

QX60 3.5 AWD

Nhập khẩu, Xăng, Vô cấp Tự động

3.099.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 700 triệu

Đối thủ cạnh tranh QX60 3.5 AWD Premium

Audi Q7 2.0 TFSI Quattro
3 tỷ 420 triệu
BMW X5 3.0 40I
4 tỷ 119 triệu
Mercedes-AMG GLE 63 4MATIC Coupe
9 tỷ 339 triệu

Nhận xét của bạn về Infiniti QX60

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh QX60 3.5 AWD Premium

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 3 tỷ 829
Tp Hồ Chí Minh 3 tỷ 752
Đà Nẵng 3 tỷ 742
Nha Trang 3 tỷ 742
Bình Dương 3 tỷ 742
Đồng Nai 3 tỷ 742
Quảng Ninh 3 tỷ 810
Hà Tĩnh 3 tỷ 776
Hải Phòng 3 tỷ 810
Cần Thơ 3 tỷ 810
Lào Cai 3 tỷ 810
Cao Bằng 3 tỷ 810
Lạng Sơn 3 tỷ 810
Sơn La 3 tỷ 810
Các tỉnh khác 3 tỷ 742
Chi tiết giá lăn bánh Infiniti QX60
Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Infiniti

Sắp bán