Isuzu D-Max LS Prestige 1.9 MT 4x4 2020

Isuzu D-Max LS Prestige 1.9 MT 4x4 2020
Isuzu D-Max LS Prestige 1.9 MT 4x4
8.4/10 điểm (24 lượt)
Giá bán 750 triệu
Kiểu dáng Xe bán tải
Động cơ 1898 cc
Hộp số Số sàn
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động 4WD
Nhiên liệu Dầu
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 110 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 3095 mm
Dung tích nhiên liệu 76 L
Chi tiết động cơ 110 kW, 350 Nm, 1898 cc

Giá lăn bánh D-Max LS Prestige 1.9 MT 4x4 tại Việt Nam

Giá niêm yết 750.000.000 đ
Phí trước bạ (6%) 45.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 1.026.300 đ
Bảo hiểm vật chất xe 11.250.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

810.076.300 đ

Đánh giá

D-Max LS Prestige 1.9 MT 4x4 xe bán tải 5 chỗ bản dầu với hộp số sàn có giá 750 triệu.

Giá xe Isuzu D-Max LS Prestige 1.9 MT 4x4: Giá niêm yết của D-Max LS Prestige 1.9 MT 4x4 là 750 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Isuzu.

Phiên bản khác: D-Max có 3 phiên bản khác. Trong 3 phiên bản này, được trang bị hộp số 2 Tự động và 1 Số sàn.

Thông số chính

Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)1898
Công suất tối đa (kW@rpm)110 kW @ 3600 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)350 Nm @ 1800 rpm
Số chỗ5
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình76 Lít
Kiểu dángXe bán tải

Tính năng chính

Tay lái trợ lựcThủy lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động
Túi khí
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
VànhHợp kim nhôm
Chiều rộng:1.860Chiều dài cơ sở:3.095Chiều dài:5.295Chiều cao:1.795

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángXe bán tải
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1898
Chi tiết động cơ4 xy lanh thẳng hàng, động cơ dầu 1.9L, intercooler VGS Turbo, hệ thống phun nhiên liệu điện tử common rail
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Hộp sốMT
Bộ truyền tảiSố sàn 6 cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5295 mm
Chiều rộng1860 mm
Chiều cao1795 mm
Chiều dài cơ sở3095 mm
Khoảng sáng gầm xe235 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6.3 m
Trọng lượng không tải1940 kg
Trọng lượng toàn tải2800 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ4 xy lanh thẳng hàng, động cơ dầu 1.9L, intercooler VGS Turbo, hệ thống phun nhiên liệu điện tử common rail
Bộ truyền tảiSố sàn 6 cấp
Hộp sốMT
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)1898
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)110/3600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)350/1800
Phanh
Phanh trướcĐĩa
Phanh sauTang trống
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcHệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn
Hệ thống treo sauLá hợp kim bán nguyệt
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim nhôm
Kích thước lốp255/60R18

Ngoại thất

Ngoại Thất
Other Bac Len Xuong
Other Can SauMàu đen
Other Cum Den TruocBi-LED Projector (điều chỉnh độ cao bằng tay) tích hợp đèn LED ban ngày
Other Ga LangMàu xám đậm
Other Lot San Thung Xe
Other Ngoai That Ang TenDạng cột
Other Tay Nam Cua Bung SauMạ crôm
Other Tay Nam Cua NgoaiMạ crôm
Other Thanh Trang Tri The Thao Mui Xe
Other Trang Tri Cot CuaMàu đen
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất
Other Hoc Cua Gio 2 BenỐp viền trang trí đen bóng
Other Nap Hoc Dung Do Tien Ich Phia TruocỐp PVC / viền trang trí đen bóng với Logo Isuzu D-MAX
Other Nap Hoc Dung Do Tien Ich Trung TamỐp PVC
Other Tay Chot Mo Cua TrongMạ crôm
Other Tap Lo Dieu Khien Cong Tac CuaViền trang trí đen bóng
Other Tap Pi Cua XeỐp PVC ở tay vịn cửa
Other Dong Ho Tap LoMàn hình hiển thị đa thông tin, có chức năng nhắc lịch bảo dưỡng
Other Op Trang Tri Dong Ho Tap LoPVC
Ghế
Điều chỉnh ghế láichỉnh điện 6 hướng
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láichỉnh điện 6 hướng
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Khác
Túi khí

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động
Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Khóa cửa điện

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)

Màu xe Isuzu D-Max LS Prestige 1.9 MT 4x4

So sánh các phiên bản

D-Max LS Prestige 1.9 MT 4x4

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

750.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Thủy lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động
  • Túi khí
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: Hợp kim nhôm
Đang xem

D-Max LS 1.9 MT 4X2

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

650.000.000 VND

Hoàn lại 100 triệu

D-Max LS Prestige 1.9 AT 4x2

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

740.000.000 VND

Hoàn lại 10 triệu

D-Max LS Prestige 3.0 AT 4x4

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

820.000.000 VND

Trả thêm 70 triệu

Bài viết về Isuzu D-Max

10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực Châu Á
Công bố số liệu bán hàng của các mẫu xe tổng hợp từ các thị trường ở Châu Á. Danh sách top 10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực thống trị bởi các thương...
Xe tốt nhất 9 thg 3, 2021
Mẫu xe bán tải nào được yêu thích nhất?
Mẫu xe bán tải bị người tiêu dùng ít chọn mua nhất trong năm 2020 là Isuzu D-max, trong khi đó "vua bán tải" Ford Ranger tiếp tục giữ vững ngôi vị dẫn đầu.
Xe tốt nhất 27 thg 1, 2021

Đối thủ xe Isuzu D-Max LS Prestige 1.9 MT 4x4

Nissan Navara 2.5 MT 2WD E
589 triệu
Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC
730 triệu
Toyota Hilux 2.4 4X2 MT 2020
622 triệu
Ford Ranger XL 2.2L 4x4 MT 2020
616 triệu
Volkswagen Amarok 2.0 AT 4x2
Đang cập nhật giá
Chevrolet Colorado 2.5L 4x2 MT LT
624 triệu
Mazda BT-50 Standard 4x4
655 triệu
Ford Ranger Raptor 2.0L AT 4X4
1 tỷ 198 triệu

Nhận xét của bạn về Isuzu D-Max

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.1
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.1
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

ISUZU D-MAX ĐANG BÁN

Mua xe Isuzu D-Max mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Isuzu D-Max trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

14.360.291 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Isuzu D-Max?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Isuzu D-Max LS Prestige 1.9 MT 4x4

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 829 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 820 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 810 triệu đồng
Nha Trang Từ 810 triệu đồng
Bình Dương Từ 810 triệu đồng
Đồng Nai Từ 810 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 810 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 810 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Isuzu D-Max

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Isuzu

Sắp bán
  • D-Max
    595 triệu - 820 triệu
  • Mu-X
    779 triệu - 1 tỷ 120