Isuzu D-Max LS Prestige 3.0 AT 4x4

#5 xe bán nhiều thuộc Xe cỡ nhỏ

Tổng doanh số
27 chiếc
Miền Bắc
9chiếc
Miền Nam
18chiếc
Isuzu D-Max LS Prestige 3.0 AT 4x4 2020
Isuzu D-Max LS Prestige 3.0 AT 4x4
8.4/10 điểm (25 lượt)
Giá bán: 820.000.000 đ

Tổng quan về D-Max LS Prestige 3.0 AT 4x4

Giá bán 820 triệu
Kiểu dáng Xe bán tải
Động cơ 2999 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động 4WD
Nhiên liệu Dầu
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 130,2 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 3095 mm
Dung tích nhiên liệu 76 L
Chi tiết động cơ 130.2 kW, 380 Nm, 2999 cc

Giá xe lăn bánh D-Max LS Prestige 3.0 AT 4x4 tại Việt Nam

Giá niêm yết 820.000.000 đ
Phí trước bạ (2%) 16.400.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 1.026.300 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

840.226.300 đ

Giới thiệu D-Max LS Prestige 3.0 AT 4x4

D-Max LS Prestige 3.0 AT 4x4 xe bán tải 5 chỗ bản dầu với hộp số tự động có giá 820 triệu.

Giá xe Isuzu D-Max LS Prestige 3.0 AT 4x4: Giá niêm yết của D-Max LS Prestige 3.0 AT 4x4 là 820 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Isuzu.

Phiên bản khác: D-Max có 3 phiên bản khác. Trong 3 phiên bản này, được trang bị hộp số 2 Số sàn và 1 Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của D-Max LS Prestige 3.0 AT 4x4

Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)2999
Công suất tối đa (kW@rpm)130.2 kW @ 3600 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)380 Nm @ 1800 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình76 Lít
Kiểu dángXe bán tải

Tính năng chính của D-Max LS Prestige 3.0 AT 4x4

Tay lái trợ lựcThủy lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động
Túi khí
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
VànhHợp kim nhôm

Thông số kỹ thuật của D-Max LS Prestige 3.0 AT 4x4

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángXe bán tải
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2999
Chi tiết động cơ4 xy lanh thẳng hàng, động cơ dầu 3.0L, intercooler VGS Turbo, hệ thống phun nhiên liệu điện tử common rail
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiSố tự động 6 cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5295 mm
Chiều rộng1860 mm
Chiều cao1795 mm
Chiều dài cơ sở3095 mm
Khoảng sáng gầm xe235 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6.3 m
Trọng lượng không tải1990 kg
Trọng lượng toàn tải2800 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ4 xy lanh thẳng hàng, động cơ dầu 3.0L, intercooler VGS Turbo, hệ thống phun nhiên liệu điện tử common rail
Bộ truyền tảiSố tự động 6 cấp
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)2999
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)130.2/3600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)380/1800
Phanh
Phanh trướcĐĩa
Phanh sauTang trống
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcHệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn
Hệ thống treo sauLá hợp kim bán nguyệt
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim nhôm
Kích thước lốp255/60R18

Ngoại thất

Ngoại Thất
Other Bac Len Xuong
Other Can SauMàu đen
Other Cum Den TruocBi-LED Projector (điều chỉnh độ cao bằng tay) tích hợp đèn LED ban ngày
Other Ga LangMàu xám đậm
Other Lot San Thung Xe
Other Ngoai That Ang TenDạng cột
Other Tay Nam Cua Bung SauMạ crôm
Other Tay Nam Cua NgoaiMạ crôm
Other Thanh Trang Tri The Thao Mui Xe
Other Trang Tri Cot CuaMàu đen
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất
Other Hoc Cua Gio 2 BenỐp viền trang trí đen bóng
Other Nap Hoc Dung Do Tien Ich Phia TruocỐp PVC / viền trang trí đen bóng với Logo Isuzu D-MAX
Other Nap Hoc Dung Do Tien Ich Trung TamỐp PVC
Other Tay Chot Mo Cua TrongMạ crôm
Other Tap Lo Dieu Khien Cong Tac CuaViền trang trí đen bóng
Other Tap Pi Cua XeỐp PVC ở tay vịn cửa
Other Dong Ho Tap LoMàn hình hiển thị đa thông tin, có chức năng nhắc lịch bảo dưỡng
Other Op Trang Tri Dong Ho Tap LoPVC
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láichỉnh điện 6 hướng
Ghế
Điều chỉnh ghế láichỉnh điện 6 hướng
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Khác
Túi khí

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động
Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Khóa cửa điện

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)

An Toàn

An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Khác
Other Day Dai An Toan Hang Ghe Thu 1ELR x 2 với bộ căng đai sớm & tự động nới lỏng
Other He Thong Ho Tro Xuong Doc Hdc
Other He Thong Phanh Thong Minh Bos
Other Khoa Cua Bao Ve Tre Em
Other Khoa Cua Trung Tam
Other Khoa Cua Tu Dong Theo Toc Do
Other Thanh Gia Cuong Cua Xe

Hộp Số

Other He Thong Gai CauGài cầu điện tử

Kích Thước

Other Kich Thuoc Lot Long Thung Xe D X R X C Mm1485 x 1530 x 465
Other Vet Banh Xe Truoc Sau Mm1570/1570

Ngoại Thất

Ngoại thất - Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Ngoại thất - Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Khác
Other Bac Len Xuong
Other Can SauMàu đen
Other Cum Den TruocBi-LED Projector (điều chỉnh độ cao bằng tay) tích hợp đèn LED ban ngày
Other Ga LangMàu xám đậm
Other Lot San Thung Xe
Other Ngoai That Ang TenDạng cột
Other Tay Nam Cua Bung SauMạ crôm
Other Tay Nam Cua NgoaiMạ crôm
Other Thanh Trang Tri The Thao Mui Xe
Other Trang Tri Cot CuaMàu đen

Nội Thất

Nội thất
Túi khí
Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láichỉnh điện 6 hướng
Nội thất - Ghế
Điều chỉnh ghế láichỉnh điện 6 hướng
Nội thất - Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Khác
Other Hoc Cua Gio 2 BenỐp viền trang trí đen bóng
Other Nap Hoc Dung Do Tien Ich Phia TruocỐp PVC / viền trang trí đen bóng với Logo Isuzu D-MAX
Other Nap Hoc Dung Do Tien Ich Trung TamỐp PVC
Other Tay Chot Mo Cua TrongMạ crôm
Other Tap Lo Dieu Khien Cong Tac CuaViền trang trí đen bóng
Other Tap Pi Cua XeỐp PVC ở tay vịn cửa
Other Dong Ho Tap LoMàn hình hiển thị đa thông tin, có chức năng nhắc lịch bảo dưỡng
Other Op Trang Tri Dong Ho Tap LoPVC

Tiện Ích

Other Chia Khoa Thong Minh Khoi Dong Bang Nut Bam
Other Cong Usb Danh Cho Sac Nhanh 5v21a
Other He Thong Giai TriMàn hình cảm ứng 8 inches, Bluetooth, USB
Other Mo Cua Thong Minh
Other Tham Lot San
Other O Cam Dien 12v 120w

Trọng Lượng

Other Tai Trong Cho Phep Cho Kg485

Động Cơ

Động cơ & Khung xe - Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực
Động cơ & Khung xe - Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcHệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn
Hệ thống treo sauLá hợp kim bán nguyệt
Động cơ & Khung xe - Kích thước
Chiều dài5295 mm
Chiều rộng1860 mm
Chiều cao1795 mm
Chiều dài cơ sở3095 mm
Khoảng sáng gầm xe235 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6.3 m
Trọng lượng không tải1990 kg
Trọng lượng toàn tải2800 kg
Động cơ & Khung xe - Phanh
Phanh trướcĐĩa
Phanh sauTang trống
Động cơ & Khung xe - Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim nhôm
Kích thước lốp255/60R18
Động cơ & Khung xe - Động cơ
Chi tiết động cơ4 xy lanh thẳng hàng, động cơ dầu 3.0L, intercooler VGS Turbo, hệ thống phun nhiên liệu điện tử common rail
Bộ truyền tảiSố tự động 6 cấp
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)2999
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)130.2/3600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)380/1800
Khác
Other Cong Thuc Banh Xe4×4
Other May Phat Dien12V-120A
Other Tieu Chuan Khi ThaiEURO 4
Other Dong Co Kieu4JJ1-TC HI

Màu xe Isuzu D-Max LS Prestige 3.0 AT 4x4

So sánh các phiên bản của Isuzu D-Max

D-Max LS Prestige 3.0 AT 4x4

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

820.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Thủy lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động
  • Túi khí
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: Hợp kim nhôm
Đang xem

D-Max LS 1.9 MT 4X2

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

650.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 830 triệu

D-Max LS Prestige 1.9 AT 4x2

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

740.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 920 triệu

D-Max LS Prestige 1.9 MT 4x4

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

750.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 930 triệu

Đối thủ cạnh tranh D-Max LS Prestige 3.0 AT 4x4

Nissan Navara 2.5 MT 2WD E
589 triệu
Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC
730 triệu
Toyota Hilux 2.4 4X2 MT
622 triệu
Ford Ranger XL 2.2L 4x4 MT
616 triệu
Volkswagen Amarok 2.0 AT 4x2
Đang cập nhật giá
Chevrolet Colorado 2.5L 4x2 MT LT
624 triệu
Mazda BT-50 Standard 4x4
655 triệu
Ford Ranger Raptor 2.0L AT 4X4
1 tỷ 198 triệu

Nhận xét của bạn về Isuzu D-Max

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh D-Max LS Prestige 3.0 AT 4x4

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 859 triệu
Tp Hồ Chí Minh 850 triệu
Đà Nẵng 840 triệu
Nha Trang 840 triệu
Bình Dương 840 triệu
Đồng Nai 840 triệu
Quảng Ninh 840 triệu
Hà Tĩnh 840 triệu
Hải Phòng 840 triệu
Cần Thơ 840 triệu
Lào Cai 840 triệu
Cao Bằng 840 triệu
Lạng Sơn 840 triệu
Sơn La 840 triệu
Các tỉnh khác 840 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Isuzu D-Max
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Isuzu

Sắp bán
  • Mu-X
    779 triệu - 1 tỷ 120
  • D-Max
    595 triệu - 820 triệu