Isuzu Mu-X 3.0 PRESTIGE 4X4 AT

#9 xe bán nhiều thuộc Xe phổ thông

Tổng doanh số
27 chiếc
Miền Bắc
5chiếc
Miền Nam
22chiếc
Isuzu Mu-X 3.0 PRESTIGE 4X4 AT 2020
Isuzu Mu-X 3.0 PRESTIGE 4X4 AT
8.4/10 điểm (29 lượt)
Giá bán: 1.120.000.000 đ

Tổng quan về Mu-X 3.0 PRESTIGE 4X4 AT

Giá bán 1 tỷ 120
Kiểu dáng SUV
Động cơ 2999 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 7 chỗ
Dẫn động 4WD
Nhiên liệu Dầu
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 130 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2845 mm
Dung tích nhiên liệu 65 L
Chi tiết động cơ 130 kW, 380 Nm, 2999 cc

Giá xe lăn bánh Mu-X 3.0 PRESTIGE 4X4 AT tại Việt Nam

Giá niêm yết 1.120.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 112.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 873.400 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.235.673.400 đ

Giới thiệu Mu-X 3.0 PRESTIGE 4X4 AT

Mu-X 3.0 PRESTIGE 4X4 AT suv 7 chỗ bản dầu với hộp số tự động có giá 1 tỷ 120 triệu.

Giá xe Isuzu Mu-X 3.0 PRESTIGE 4X4 AT: Giá niêm yết của Mu-X 3.0 PRESTIGE 4X4 AT là 1 tỷ 120 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Isuzu.

Phiên bản khác: Mu-X có 3 phiên bản khác. Trong 3 phiên bản này, được trang bị hộp số 1 Số sàn và 2 Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Mu-X 3.0 PRESTIGE 4X4 AT

Nhiên liệuDầu
Động cơ (cc)2999
Công suất tối đa (kW@rpm)130 kW @ 3600 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)380 Nm @ 1800 rpm
Số chỗ7
Hộp sốTự động
Dung tích bình65 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của Mu-X 3.0 PRESTIGE 4X4 AT

Tay lái trợ lựcThủy lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động
Túi khí
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
VànhHợp kim nhôm

Thông số kỹ thuật của Mu-X 3.0 PRESTIGE 4X4 AT

Tổng quan

Số chỗ7 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuDầu
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2999
Chi tiết động cơ4 xy lanh thẳng hàng, Động cơ dầu 3.0L, Intercooler VGS Turbo, Common rail
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiSố tự động 6 cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4825 mm
Chiều rộng1860 mm
Chiều cao1860 mm
Chiều dài cơ sở2845 mm
Khoảng sáng gầm xe230 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.8 m
Trọng lượng không tải2110 kg
Trọng lượng toàn tải2750 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ4 xy lanh thẳng hàng, Động cơ dầu 3.0L, Intercooler VGS Turbo, Common rail
Bộ truyền tảiSố tự động 6 cấp
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)2999
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)130/3600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)380/1800
Phanh
Phanh trướcĐĩa
Phanh sauĐĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcHệ thống treo độc lập, đòn kép, giảm xóc khí
Hệ thống treo sauHệ thống treo phụ thuộc dùng liên kết 5 điểm, giảm xóc khí
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim nhôm
Kích thước lốp255/60R18

Ngoại thất

Ngoại Thất
Other Bac Len Xuong
Other Canh Huong Gio Sau
Other Cum Den TruocBi-LED Projector (Tự động điều chỉnh độ cao) tích hợp đèn chạy ban ngày LED
Other Ga LangMạ crôm
Other Ngoai That Ang TenDạng đuôi cá
Other Tay Nam Cua NgoaiMạ crôm
Other Thanh Trang Tri The Thao Mui Xe
Other Trang Tri Cot CuaMàu Đen
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất
Other Can So Tu DongỐp vân gỗ
Other Hoc Cua Gio 2 BenỐp viền trang trí đen bóng
Other Mat Op Can So Tu DongViền trang trí đen bóng
Other Nut Nha Phanh TayMạ crôm
Other Nut Dieu Chinh Huong Gio Dieu HoaMạ crôm
Other Nap Hoc Dung Vat Dung Tien Ich Phia TruocỐp PVC / Viền vân gỗ với logo Isuzu mu-X
Other Nap Hoc Dung Vat Dung Tien Ich Trung TamỐp PVC (Màu Beige)
Other Tay Chot Mo Cua TrongMạ crôm
Other Tap Lo Dieu Khien Cong Tac Cua XeViền trang trí đen bóng
Other Tap Pi Cua XeỐp da (Màu Beige) / Viền trang trí vân gỗ Ốp PVC (Màu Beige) tại vị trí tay gác cửa
Other Dinh Dong Ho Tap LoỐp PVC
Other Dong Ho Tap LoMàn hình hiển thị đa thông tin, có chức năng nhắc lịch bảo dưỡng
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láichỉnh điện 6 hướng
Ghế
Điều chỉnh ghế láichỉnh điện 6 hướng
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Khác
Túi khí

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động
Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Khóa cửa điện

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)

An Toàn

An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Khác
Other Camera Lui
Other Day Dai An Toan Hang Ghe Thu 1ELR x 3 với bộ căng đai sớm & tự động nới lỏng
Other He Thong Ho Tro Xuong Doc Hdc
Other He Thong Phanh Thong Minh Bos
Other Khoa Cua Bao Ve Tre Em
Other Khoa Cua Trung Tam
Other Khoa Cua Tu Dong Theo Toc Do
Other Thanh Gia Cuong Cua Xe

Hộp Số

Other He Thong Gai CauGài cầu điện tử

Kích Thước

Other Vet Banh Xe Truoc Sau Mm1570/1570

Ngoại Thất

Ngoại thất - Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Ngoại thất - Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Khác
Other Bac Len Xuong
Other Canh Huong Gio Sau
Other Cum Den TruocBi-LED Projector (Tự động điều chỉnh độ cao) tích hợp đèn chạy ban ngày LED
Other Ga LangMạ crôm
Other Ngoai That Ang TenDạng đuôi cá
Other Tay Nam Cua NgoaiMạ crôm
Other Thanh Trang Tri The Thao Mui Xe
Other Trang Tri Cot CuaMàu Đen

Nội Thất

Nội thất
Túi khí
Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láichỉnh điện 6 hướng
Nội thất - Ghế
Điều chỉnh ghế láichỉnh điện 6 hướng
Nội thất - Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Khác
Other Can So Tu DongỐp vân gỗ
Other Hoc Cua Gio 2 BenỐp viền trang trí đen bóng
Other Mat Op Can So Tu DongViền trang trí đen bóng
Other Nut Nha Phanh TayMạ crôm
Other Nut Dieu Chinh Huong Gio Dieu HoaMạ crôm
Other Nap Hoc Dung Vat Dung Tien Ich Phia TruocỐp PVC / Viền vân gỗ với logo Isuzu mu-X
Other Nap Hoc Dung Vat Dung Tien Ich Trung TamỐp PVC (Màu Beige)
Other Tay Chot Mo Cua TrongMạ crôm
Other Tap Lo Dieu Khien Cong Tac Cua XeViền trang trí đen bóng
Other Tap Pi Cua XeỐp da (Màu Beige) / Viền trang trí vân gỗ Ốp PVC (Màu Beige) tại vị trí tay gác cửa
Other Dinh Dong Ho Tap LoỐp PVC
Other Dong Ho Tap LoMàn hình hiển thị đa thông tin, có chức năng nhắc lịch bảo dưỡng

Tiện Ích

Other Chia Khoa Thong Minh Khoi Dong Bang Nut Bam
Other Cong Usb Danh Cho Sac 5v21a
Other He Thong Giai TriMàn hình cảm ứng 8 inches, Bluetooth, USB
Other Man Hinh Op Tran Cho Hang Ghe Thu 2Màn hình LCD 10.2 inches
Other Mo Cua Thong Minh
Other Tham Lot San
Other O Cam Dien 12v 120w

Động Cơ

Động cơ & Khung xe - Hệ thống lái
Trợ lực tay láiThủy lực
Động cơ & Khung xe - Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcHệ thống treo độc lập, đòn kép, giảm xóc khí
Hệ thống treo sauHệ thống treo phụ thuộc dùng liên kết 5 điểm, giảm xóc khí
Động cơ & Khung xe - Kích thước
Chiều dài4825 mm
Chiều rộng1860 mm
Chiều cao1860 mm
Chiều dài cơ sở2845 mm
Khoảng sáng gầm xe230 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.8 m
Trọng lượng không tải2110 kg
Trọng lượng toàn tải2750 kg
Động cơ & Khung xe - Phanh
Phanh trướcĐĩa
Phanh sauĐĩa
Động cơ & Khung xe - Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim nhôm
Kích thước lốp255/60R18
Động cơ & Khung xe - Động cơ
Chi tiết động cơ4 xy lanh thẳng hàng, Động cơ dầu 3.0L, Intercooler VGS Turbo, Common rail
Bộ truyền tảiSố tự động 6 cấp
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)2999
Loại nhiên liệuDầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)130/3600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)380/1800
Khác
Other Cong Suat Cuc Dai Ps Kwrpm177 (130)/3600
Other Cong Thuc Banh Xe4×4
Other May Phat Dien12V-120A
Other Tieu Chuan Khi ThaiEURO 4
Other Dong Co Kieu4JJ1-TC HI

Màu xe Isuzu Mu-X 3.0 PRESTIGE 4X4 AT

  • Trắng

  • Đen

  • Đỏ

  • Trắng đục

  • MU-X B7 White Pearl

  • MU-X B7 Titanium Silver

  • MU-X B7 Havana Brown

  • Hình ảnh 7 màu xe

So sánh các phiên bản của Isuzu Mu-X

Mu-X 3.0 PRESTIGE 4X4 AT

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

1.120.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Thủy lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động
  • Túi khí
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: Hợp kim nhôm
Đang xem

Mu-X B7

Nhập khẩu, Dầu, Số sàn

779.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 659 triệu

Mu-X 1.9 PRESTIGE 4X2 AT

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

930.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 810 triệu

Mu-X 1.9 LIMITED

Nhập khẩu, Dầu, Tự động

990.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 870 triệu

Bài viết về Isuzu Mu-X

Top 6 mẫu SUV 7 chỗ giá dưới 1 tỷ đồng mới nhất
Những mẫu xe SUV cỡ trung 7 chỗ tại Việt Nam đều có giá niêm yết trên 1 tỷ đồng. Tuy nhiên, người dùng vẫn có không ít lựa chọn với ngân sách thấp hơn.
Thị trường 28 thg 5, 2020
Doanh số dòng xe SUV 7 chỗ sụt giảm, các hãng đua nhau giảm giá
Doanh số sụt giảm trên những dòng xe SUV, và mắc lỗi hàng loạt các hãng đua nhau giảm giá cầm chừng là điểm lợi cho khách hàng của phân khúc SUV 7 chỗ trong...
Thị trường 16 thg 5, 2020

Đối thủ cạnh tranh Mu-X 3.0 PRESTIGE 4X4 AT

Toyota Fortuner 2.4 G 4X2 MT
1 tỷ 033 triệu
Ford Everest Ambiente 2.0 MT 4x2
999 triệu
Mitsubishi Pajero 3.0 V6
2 tỷ 120 triệu
Hyundai SantaFe 2.4 Xăng
995 triệu

Nhận xét của bạn về Isuzu Mu-X

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Mu-X 3.0 PRESTIGE 4X4 AT

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 277
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 245
Đà Nẵng 1 tỷ 235
Nha Trang 1 tỷ 235
Bình Dương 1 tỷ 235
Đồng Nai 1 tỷ 235
Quảng Ninh 1 tỷ 258
Hà Tĩnh 1 tỷ 246
Hải Phòng 1 tỷ 258
Cần Thơ 1 tỷ 258
Lào Cai 1 tỷ 258
Cao Bằng 1 tỷ 258
Lạng Sơn 1 tỷ 258
Sơn La 1 tỷ 258
Các tỉnh khác 1 tỷ 235
Chi tiết giá lăn bánh Isuzu Mu-X
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Isuzu

Sắp bán
  • Mu-X
    779 triệu - 1 tỷ 120
  • D-Max
    595 triệu - 820 triệu