Thông số Jaguar E-Pace 2021

Jaguar E-Pace 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 2.699.000.000 đ - 2.959.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá E-Pace

Jaguar E-Pace hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1997cc (2.0L). Xe được trang bị hộp số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên E-Pace thì mức sử dụng nhiên liệu từ 9.8 - 10.23 lít cho mỗi 100KM. E-Pace là một chiếc xe SUV 5 chỗ và có chiều dài 4.394mm, chiều rộng 2.088mm và chiều dài cơ sở 2.682mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ9.8L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1997
Công suất tối đa (kW@rpm)183 kW @ 5500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình68,5 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy
Chiều rộng bánh trước:1.626Chiều rộng:2.088Chiều dài cơ sở:2.682Chiều dài:4.394Chiều cao:1.648Chiều rông bánh sau:1.654

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1997
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4394.2 mm
Chiều rộng2087.9 mm
Chiều cao1648.5 mm
Chiều dài cơ sở2682.2 mm
Chiều rộng cơ sở trước1625.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau1653.5 mm
Khoảng sáng gầm xe2235 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1830.2 kg
Trọng lượng toàn tải2399.5 kg
Động cơ
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1997
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)183/5500
Tỉ số nén10.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.8
Trong đô thị11.2
Ngoài đô thị8.4
Phanh
Phanh trướcdisc
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather and simulated alloy
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Jaguar E-Pace

Jaguar E-Pace 2.0L I4 Tubrocharged R-Dynamic

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

2.699.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: painted alloy

Jaguar E-Pace 2.0L I4 Tubrocharged R-Dynamic S

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

2.789.000.000 VND

Trả thêm 90 triệu

Jaguar E-Pace 2.0L I4 Tubrocharged S

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

2.959.000.000 VND

Trả thêm 260 triệu

Những câu hỏi thường gặp về Jaguar E-Pace

Giá lăn bánh của Jaguar E-Pace 2021 là bao nhiêu?
Giá E-Pace lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 3 tỷ 013 triệu cho bản 2.0L I4 Tubrocharged R-Dynamic và tăng lên đến 3 tỷ 013 triệu cho phiên bản cao nhất. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
Nên mua E-Pace hay GLC 300 xe nào tốt hơn?
Giá E-Pace niêm yết bắt đầu từ 2 tỷ 699 triệu tại showroom ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1997 cc. Trong khi giá GLC 300 bắt đầu từ 2 tỷ 289 triệu ở Việt Nam và đi kèm động cơ 1991 cc. So sánh hai dòng xe để xác định chiếc xe tốt nhất cho bạn.
Jaguar E-Pace 2020 có bao nhiêu màu?
Xe Jaguar E-Pace 2020 tại thị trường Việt Nam có 9 màu gồm Fuji White, Corris Grey, Rhodium Silver, Firenze Red, Glacier White, Ebony Black, Caesium Blue, Cosmic Black, Gallium Silver, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Jaguar E-Pace 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Jaguar E-Pace là mẫu xe SUV 5 chỗ.
Jaguar E-Pace có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Jaguar E-Pace 2021 đang có 3 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: E-Pace 2.0L I4 Tubrocharged S (Xăng), E-Pace 2.0L I4 Tubrocharged R-Dynamic S (Xăng) & E-Pace 2.0L I4 Tubrocharged R-Dynamic (Xăng).
Đối thủ của Jaguar E-Pace là dòng xe nào?
Jaguar E-Pace có 6 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc SUV Hạng sang gồm: Mercedes-Benz GLC 300, BMW X3, Volvo XC60, Porsche Macan, Audi Q3, Infiniti QX60.

Xem thêm câu hỏi về Jaguar E-Pace

So sánh thông số kỹ thuật với Jaguar E-Pace

Porsche Macan
2 tỷ 940 triệu - 5 tỷ 540 triệu
Mercedes-Benz GLC 300
2 tỷ 149 triệu - 2 tỷ 949 triệu

Mua xe Jaguar E-Pace mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Jaguar E-Pace trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

53.394.176 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Jaguar E-Pace?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Jaguar

Nổi bật
  • F-Type
    7 tỷ 030 - 12 tỷ 800
  • XE
    2 tỷ 310
  • XF
    2 tỷ 799 - 3 tỷ 280
  • XJ
    6 tỷ 539
  • F-Pace
    3 tỷ 099 - 10 tỷ 060
Sắp ra mắt
  • F-Pace
    3 tỷ 099 - 10 tỷ 060
  • XJ
    6 tỷ 539
  • XE
    2 tỷ 310
  • XF
    2 tỷ 799 - 3 tỷ 280
  • E-Pace
    2 tỷ 699 - 2 tỷ 959