Jaguar F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Prestige

Jaguar F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Prestige 2020
Jaguar F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Prestige
8.3/10 điểm (24 lượt)
Giá bán: 3.359.000.000 đ

Tổng quan về F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Prestige

Giá bán 3 tỷ 359
Kiểu dáng SUV
Động cơ 1997 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 9,8
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 184 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2872.7 mm
Dung tích nhiên liệu 82.1 L
Chi tiết động cơ 184 kW, 365 Nm, 1997 cc

Giá xe lăn bánh F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Prestige tại Việt Nam

Giá niêm yết 3.359.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 335.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

3.698.180.700 đ

Giới thiệu F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Prestige

F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Prestige suv 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 3 tỷ 359 triệu.

Giá xe Jaguar F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Prestige: Giá niêm yết của F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Prestige là 3 tỷ 359 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Jaguar.

Phiên bản khác: F-Pace có 4 phiên bản khác. Trong 4 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Prestige

Mức tiêu thụ9.8L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1997
Công suất tối đa (kW@rpm)184 kW @ 5500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)365 Nm @ 1300 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình82,1 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính của F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Prestige

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Prestige

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1997
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4732 mm
Chiều rộng2174.2 mm
Chiều cao1651 mm
Chiều dài cơ sở2872.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước1640.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau1653.5 mm
Khoảng sáng gầm xe2134 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1755.4 kg
Trọng lượng toàn tải2458.5 kg
Động cơ
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1997
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)184/5500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)365/1300
Tỉ số nén10.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.8
Trong đô thị10.69
Ngoài đô thị8.71
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp255/55R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather and simulated alloy
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa11
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Jaguar F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Prestige

  • Caesium Blue

  • Fuji White

  • Corris Grey

  • Firenze Red

  • Rhodium Silver

  • Santorini Black

  • Dark Sapphire Blue

  • Glacier White

  • Hình ảnh 13 màu xe

So sánh các phiên bản của Jaguar F-Pace

F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Prestige

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.359.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy
Đang xem

F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Pure

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.099.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 740 triệu

F-Pace 30t Prestige

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.569.000.000 VND

Trả thêm 210 triệu

F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged R-Sport

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.899.000.000 VND

Trả thêm 540 triệu

F-Pace 30t R-Sport

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.999.000.000 VND

Trả thêm 640 triệu

Đối thủ cạnh tranh F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Prestige

Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC
2 tỷ 289 triệu
BMW X4 xDrive20i
2 tỷ 959 triệu
Land Rover Range Rover Velar S
4 tỷ 099 triệu

Nhận xét của bạn về Jaguar F-Pace

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Prestige

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 3 tỷ 784
Tp Hồ Chí Minh 3 tỷ 708
Đà Nẵng 3 tỷ 698
Nha Trang 3 tỷ 698
Bình Dương 3 tỷ 698
Đồng Nai 3 tỷ 698
Quảng Ninh 3 tỷ 765
Hà Tĩnh 3 tỷ 731
Hải Phòng 3 tỷ 765
Cần Thơ 3 tỷ 765
Lào Cai 3 tỷ 765
Cao Bằng 3 tỷ 765
Lạng Sơn 3 tỷ 765
Sơn La 3 tỷ 765
Các tỉnh khác 3 tỷ 698
Chi tiết giá lăn bánh Jaguar F-Pace
Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Jaguar

Sắp bán