Jaguar F-Pace: 2.0L I4 Tubrocharged Pure

Jaguar F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Pure
Jaguar F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Pure
8.5/10 điểm (20 lượt)
Giá bán 3 tỷ 099
Kiểu dáng SUV
Động cơ 1997 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 9,8
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 221 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2872.7 mm
Dung tích nhiên liệu 82.1 L
Chi tiết động cơ 221 kW, 400 Nm, 1997 cc

Giá lăn bánh F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Pure tại Việt Nam

Giá niêm yết 3.099.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 309.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 46.485.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

3.458.665.700 đ

Đánh giá

F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Pure suv 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 3 tỷ 099 triệu.

Giá xe Jaguar F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Pure: Giá niêm yết của F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Pure là 3 tỷ 099 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Jaguar.

Phiên bản khác: F-Pace có 5 phiên bản khác. Trong 5 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ9.8L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1997
Công suất tối đa (kW@rpm)221 kW @ 5500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)400 Nm @ 1500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình82,1 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng bánh trước:1.641Chiều rộng:2.174Chiều dài cơ sở:2.873Chiều dài:4.732Chiều cao:1.651Chiều rông bánh sau:1.654

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1997
Chi tiết động cơ2.0L i4 Turbocharged (296HP)
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4732 mm
Chiều rộng2174.2 mm
Chiều cao1651 mm
Chiều dài cơ sở2872.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước1640.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau1653.5 mm
Khoảng sáng gầm xe2134 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1766.7 kg
Trọng lượng toàn tải2458.5 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ2.0L i4 Turbocharged (296HP)
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1997
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)221/5500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)400/1500
Tỉ số nén9.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp9.8
Trong đô thị10.69
Ngoài đô thị8.71
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp255/50R20
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa cao cấp
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather and simulated alloy
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (2 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa17
Màn hìnhMàn hinh 10 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

So sánh các phiên bản

F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Pure

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.099.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: alloy
Đang xem

F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Prestige

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.359.000.000 VND

Trả thêm 260 triệu

F-Pace 30t Prestige

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.569.000.000 VND

Trả thêm 470 triệu

F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged R-Sport

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.899.000.000 VND

Trả thêm 800 triệu

F-Pace 30t R-Sport

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.999.000.000 VND

Trả thêm 900 triệu

F-Pace SVR

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

10.060.000.000 VND

Trả thêm 6 tỷ 961 triệu

Bài viết về Jaguar F-Pace

Top 10 xe SUV gia đình tốt nhất 2021
Nhiều thương hiệu xe hơi tuyên bố họ tạo ra những chiếc SUV gia đình tốt nhất nhưng bây giờ chúng ta có thể đưa lập luận đó vào danh sách 10 xe ô tô...
Xe tốt nhất 16 thg 12, 2020

Đối thủ xe Jaguar F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Pure

Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC
2 tỷ 289 triệu
BMW X4 xDrive20i
2 tỷ 799 triệu
Land Rover Range Rover Velar S
4 tỷ 099 triệu

Nhận xét của bạn về Jaguar F-Pace

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.3
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Jaguar F-Pace mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Jaguar F-Pace trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

61.304.701 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Jaguar F-Pace?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Jaguar F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Pure

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 3 tỷ 539 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 3 tỷ 468 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 3 tỷ 458 triệu đồng
Nha Trang Từ 3 tỷ 458 triệu đồng
Bình Dương Từ 3 tỷ 458 triệu đồng
Đồng Nai Từ 3 tỷ 458 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 3 tỷ 520 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 3 tỷ 458 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Jaguar F-Pace

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Jaguar

Sắp bán
  • F-Pace
    3 tỷ 099 - 10 tỷ 060
  • XJ
    6 tỷ 539
  • XE
    2 tỷ 310
  • XF
    2 tỷ 799 - 3 tỷ 280
  • E-Pace
    2 tỷ 699 - 2 tỷ 959