Jaguar F-Pace: SVR

Jaguar F-Pace SVR
Jaguar F-Pace SVR
8.5/10 điểm (109 lượt)
Giá bán 10 tỷ 060
Kiểu dáng SUV
Động cơ 5000 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động AWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 13,07
Xy lanh 8 xy lanh
Mã lực 410 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2872.7 mm
Dung tích nhiên liệu 82.1 L
Chi tiết động cơ 410 kW, 681 Nm, 5000 cc

Giá lăn bánh F-Pace SVR tại Việt Nam

Giá niêm yết 10.060.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 1.006.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 150.900.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

11.220.180.700 đ

Đánh giá

F-Pace SVR suv 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 10 tỷ 060 triệu.

Giá xe Jaguar F-Pace SVR: Giá niêm yết của F-Pace SVR là 10 tỷ 060 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Jaguar.

Phiên bản khác: F-Pace có 5 phiên bản khác. Trong 5 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số chính

Mức tiêu thụ13.07L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)5000
Công suất tối đa (kW@rpm)410 kW @ 6500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)681 Nm @ 2500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình82,1 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhpainted alloy
Chiều rộng bánh trước:1.641Chiều rộng:2.174Chiều dài cơ sở:2.873Chiều dài:4.737Chiều cao:1.669Chiều rông bánh sau:1.654

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)5000
Chi tiết động cơ5.0L Supercharged V8 (550HP)
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tải8-Speed ZF Automatic

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4737.1 mm
Chiều rộng2174.2 mm
Chiều cao1668.8 mm
Chiều dài cơ sở2872.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước1640.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau1653.5 mm
Khoảng sáng gầm xe2134 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1993.5 kg
Trọng lượng toàn tải2549.2 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ5.0L Supercharged V8 (550HP)
Bộ truyền tải8-Speed ZF Automatic
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - AWD
Số xy lanh8
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)5000
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)410/6500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)681/2500
Tỉ số nén9.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp13.07
Trong đô thị14.7
Ngoài đô thị11.2
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhpainted alloy
Kích thước lốp265/45R21 Fr & 295/40R21 Rr
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa cao cấp
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather and simulated alloy
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa11
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Jaguar F-Pace SVR

  • Ethereal Silver SVO Ultra Metallic Satin Matte

  • Spectral Racing Red Gloss (SVO Special Effect)

  • Firenze Red Metallic

  • Ligurian Black SVO Ultra Metallic Gloss

  • Borealis Black SVO Ultra Metallic Gloss

  • Bosphorus Grey SVO Ultra Metallic Gloss

  • Meribel White Pearl Gloss (SVO Special Effect)

  • Flux Grey SVO Ultra Metallic Satin Matte

  • British Racing Green SVO Ultra Metallic Satin Matte

  • Balmoral Blue SVO Ultra Metallic Satin Matte

  • Valloire White Pearl Satin Matte (SVO Special Effect)

  • Velocity Blue SVO Ultra Metallic Satin Matte

  • Scafell Grey SVO Ultra Metallic Gloss

  • Verbier Silver SVO Ultra Metallic Gloss

  • Mescalito Black SVO Ultra Metallic Gloss

  • Rio Gold SVO Ultra Metallic Gloss

  • Yulong White Metallic

  • Santorini Black Metallic

  • Fuji White

  • Windward Grey SVO Ultra Metallic Gloss

  • Desire Red SVO Ultra Metallic Satin Matte

  • Madagascar Orange SVO Ultra Metallic Gloss

  • Indus Silver Metallic

  • Ultra Blue Metallic

  • Eiger Grey Metallic

So sánh các phiên bản

F-Pace SVR

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

10.060.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: painted alloy
Đang xem

F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Pure

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.099.000.000 VND

Hoàn lại 6 tỷ 961 triệu

F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged Prestige

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.359.000.000 VND

Hoàn lại 6 tỷ 701 triệu

F-Pace 30t Prestige

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.569.000.000 VND

Hoàn lại 6 tỷ 491 triệu

F-Pace 2.0L I4 Tubrocharged R-Sport

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.899.000.000 VND

Hoàn lại 6 tỷ 161 triệu

F-Pace 30t R-Sport

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.999.000.000 VND

Hoàn lại 6 tỷ 061 triệu

Bài viết về Jaguar F-Pace

Top 10 xe SUV gia đình tốt nhất 2021
Nhiều thương hiệu xe hơi tuyên bố họ tạo ra những chiếc SUV gia đình tốt nhất nhưng bây giờ chúng ta có thể đưa lập luận đó vào danh sách 10 xe ô tô...
Xe tốt nhất 16 thg 12, 2020

Đối thủ xe Jaguar F-Pace SVR

Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC
2 tỷ 289 triệu
BMW X4 xDrive20i
2 tỷ 799 triệu
Land Rover Range Rover Velar S
4 tỷ 099 triệu

Nhận xét của bạn về Jaguar F-Pace

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.3
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Jaguar F-Pace mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Jaguar F-Pace trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

198.897.204 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Jaguar F-Pace?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Jaguar F-Pace SVR

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 11 tỷ 440 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 11 tỷ 230 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 11 tỷ 220 triệu đồng
Nha Trang Từ 11 tỷ 220 triệu đồng
Bình Dương Từ 11 tỷ 220 triệu đồng
Đồng Nai Từ 11 tỷ 220 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 11 tỷ 421 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 11 tỷ 220 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Jaguar F-Pace

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Jaguar

Sắp bán
  • F-Pace
    3 tỷ 099 - 10 tỷ 060
  • XJ
    6 tỷ 539
  • XE
    2 tỷ 310
  • XF
    2 tỷ 799 - 3 tỷ 280
  • E-Pace
    2 tỷ 699 - 2 tỷ 959