Jaguar XF 2.0L I4 Tubrocharged Premium

Jaguar XF 2.0L I4 Tubrocharged Premium 2020
Jaguar XF 2.0L I4 Tubrocharged Premium
8.4/10 điểm (33 lượt)
Giá bán: 3.280.000.000 đ

Tổng quan về XF 2.0L I4 Tubrocharged Premium

Giá bán 3 tỷ 280
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1997 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động RWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 8,4
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 184 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2959.1 mm
Dung tích nhiên liệu 73.8 L
Chi tiết động cơ 184 kW, 365 Nm, 1997 cc

Giá xe lăn bánh XF 2.0L I4 Tubrocharged Premium tại Việt Nam

Giá niêm yết 3.280.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 328.000.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

3.611.280.700 đ

Giới thiệu XF 2.0L I4 Tubrocharged Premium

XF 2.0L I4 Tubrocharged Premium sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 3 tỷ 280 triệu.

Giá xe Jaguar XF 2.0L I4 Tubrocharged Premium: Giá niêm yết của XF 2.0L I4 Tubrocharged Premium là 3 tỷ 280 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Jaguar.

Phiên bản khác: XF có 1 phiên bản khác. Trong 1 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của XF 2.0L I4 Tubrocharged Premium

Mức tiêu thụ8.4L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1997
Công suất tối đa (kW@rpm)184 kW @ 5500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)365 Nm @ 1300 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình73,8 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của XF 2.0L I4 Tubrocharged Premium

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của XF 2.0L I4 Tubrocharged Premium

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1997
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4953 mm
Chiều rộng2090.4 mm
Chiều cao1458 mm
Chiều dài cơ sở2959.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước1559.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau1569.7 mm
Khoảng sáng gầm xe1041 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1628.4 kg
Trọng lượng toàn tải2308.8 kg
Động cơ
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1997
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)184/5500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)365/1300
Tỉ số nén10.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp8.4
Trong đô thị9.41
Ngoài đô thị6.92
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh sauventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếleatherette
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather and simulated alloy
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa11
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Jaguar XF 2.0L I4 Tubrocharged Premium

  • Caesium Blue Metallic

  • Carpathian Gray Premium Metallic

  • Firenze Red Metallic

  • Fuji White

  • Indus Silver Metallic

  • Narvik Black

  • Portofino Blue Metallic

  • Rossello Red Metallic

  • Hình ảnh 11 màu xe

So sánh các phiên bản của Jaguar XF

XF 2.0L I4 Tubrocharged Premium

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.280.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy
Đang xem

XF 2.0L I4 Tubrocharged Prestige

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

2.799.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 519 triệu

Đối thủ cạnh tranh XF 2.0L I4 Tubrocharged Premium

Volvo S90 Inscription
2 tỷ 150 triệu
BMW 530i Luxury Line
3 tỷ 060 triệu
Mercedes-Benz S450 L 3.0 V6
4 tỷ 249 triệu

Nhận xét của bạn về Jaguar XF

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh XF 2.0L I4 Tubrocharged Premium

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 3 tỷ 695
Tp Hồ Chí Minh 3 tỷ 621
Đà Nẵng 3 tỷ 611
Nha Trang 3 tỷ 611
Bình Dương 3 tỷ 611
Đồng Nai 3 tỷ 611
Quảng Ninh 3 tỷ 676
Hà Tĩnh 3 tỷ 644
Hải Phòng 3 tỷ 676
Cần Thơ 3 tỷ 676
Lào Cai 3 tỷ 676
Cao Bằng 3 tỷ 676
Lạng Sơn 3 tỷ 676
Sơn La 3 tỷ 676
Các tỉnh khác 3 tỷ 611
Chi tiết giá lăn bánh Jaguar XF
Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Jaguar

Sắp bán