Thông số Jaguar XF 2021

Jaguar XF 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 2.799.000.000 đ - 3.280.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá XF

Jaguar XF hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1997cc (2.0L). Xe được trang bị hộp số tự động. Tùy thuộc vào từng phiên bản và động cơ được trang bị trên XF thì mức sử dụng nhiên liệu khoảng 8.4 lít cho mỗi 100KM. XF là một chiếc xe Sedan 5 chỗ và có chiều dài 4.953mm, chiều rộng 2.090mm và chiều dài cơ sở 2.959mm.

Thông số chính

Mức tiêu thụ8.4L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1997
Công suất tối đa (kW@rpm)184 kW @ 5500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình73,8 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng bánh trước:1.560Chiều rộng:2.090Chiều dài cơ sở:2.959Chiều dài:4.953Chiều cao:1.458Chiều rông bánh sau:1.570

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1997
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4953 mm
Chiều rộng2090.4 mm
Chiều cao1458 mm
Chiều dài cơ sở2959.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước1559.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau1569.7 mm
Khoảng sáng gầm xe1041 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1628.4 kg
Trọng lượng toàn tải2308.8 kg
Động cơ
Chi tiết động cơIntercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1997
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)184/5500
Tỉ số nén10.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp8.4
Trong đô thị9.41
Ngoài đô thị6.92
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauMulti-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp19"
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather and simulated alloy
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa11
Màn hìnhMàn hinh 10 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Tính năng và giá của Jaguar XF

Jaguar XF 2.0L I4 Tubrocharged Prestige

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

2.799.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù sau
  • Vành: alloy

Jaguar XF 2.0L I4 Tubrocharged Premium

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

3.280.000.000 VND

Trả thêm 481 triệu

Những câu hỏi thường gặp về Jaguar XF

Giá lăn bánh của Jaguar XF 2021 là bao nhiêu?
Giá XF lăn bánh ở Việt Nam bắt đầu từ 3 tỷ 124 triệu cho bản 2.0L I4 Tubrocharged Prestige và tăng lên đến 3 tỷ 124 triệu cho phiên bản cao nhất. Giá lăn bánh bao gồm giá xuất xưởng, phí trước bạ, bảo hiểm, thuế và biển số...
Jaguar XF 2020 có bao nhiêu màu?
Xe Jaguar XF 2020 tại thị trường Việt Nam có 11 màu gồm Caesium Blue Metallic, Carpathian Gray Premium Metallic, Firenze Red Metallic, Fuji White, Indus Silver Metallic, Narvik Black, Portofino Blue Metallic, Rossello Red Metallic, Santorini Black Metallic, Silicon Silver Premium Metallic, Yulong White Metallic, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình.
Jaguar XF 2021 có bao nhiêu chỗ ngồi?
Jaguar XF là mẫu xe Sedan 5 chỗ.
Jaguar XF có bao nhiêu phiên bản đang bán?
Jaguar XF 2021 đang có 2 phiên bản đang bạn tại thì trường Việt Nam: XF 2.0L I4 Tubrocharged Prestige (Xăng) & XF 2.0L I4 Tubrocharged Premium (Xăng).
Đối thủ của Jaguar XF là dòng xe nào?
Jaguar XF có 3 đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc Sedan Hạng sang gồm: Volvo S90, BMW 530i, Mercedes-Benz S450.

Xem thêm câu hỏi về Jaguar XF

So sánh thông số kỹ thuật với Jaguar XF

Volvo S90
2 tỷ 150 triệu - 2 tỷ 368 triệu
Mercedes-Benz S450
3 tỷ 999 triệu - 4 tỷ 869 triệu
BMW 530i
2 tỷ 729 triệu - 3 tỷ 060 triệu

Mua xe Jaguar XF mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Jaguar XF trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

55.377.347 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Jaguar XF?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Jaguar

Nổi bật
Sắp ra mắt
  • F-Pace
    3 tỷ 099 - 10 tỷ 060
  • XJ
    6 tỷ 539
  • XE
    2 tỷ 310
  • XF
    2 tỷ 799 - 3 tỷ 280
  • E-Pace
    2 tỷ 699 - 2 tỷ 959