Jaguar XJ: XJL Portfolio

Jaguar XJ XJL Portfolio
Jaguar XJ XJL Portfolio
8.4/10 điểm (93 lượt)
Giá bán 6 tỷ 539
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 2995 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động RWD
L/100 Km 11,2
Xy lanh 6 xy lanh
Mã lực 254 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 3157.2 mm
Dung tích nhiên liệu 79.9 L
Chi tiết động cơ 254 kW, 450 Nm, 2995 cc

Giá lăn bánh XJ XJL Portfolio tại Việt Nam

Giá niêm yết 6.539.000.000 đ
Phí trước bạ (10%) 653.900.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Bảo hiểm vật chất xe 98.085.000 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

7.294.265.700 đ

Đánh giá

XJ XJL Portfolio sedan 5 chỗ với hộp số tự động có giá 6 tỷ 539 triệu.

Giá xe Jaguar XJ XJL Portfolio: Giá niêm yết của XJ XJL Portfolio là 6 tỷ 539 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Jaguar.

Thông số chính

Mức tiêu thụ11.2L/100KM
Động cơ (cc)2995
Công suất tối đa (kW@rpm)254 kW @ 6500 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)450 Nm @ 3500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình79,9 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng bánh trước:1.626Chiều rộng:2.106Chiều dài cơ sở:3.157Chiều dài:5.255Chiều cao:1.460Chiều rông bánh sau:1.603

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSedan
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2995
Chi tiết động cơIntercooled Supercharger Premium Unleaded V-6
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài5255.3 mm
Chiều rộng2105.7 mm
Chiều cao1460.5 mm
Chiều dài cơ sở3157.2 mm
Chiều rộng cơ sở trước1625.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau1602.7 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu6 m
Trọng lượng không tải1774.9 kg
Động cơ
Chi tiết động cơIntercooled Supercharger Premium Unleaded V-6
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu sau - RWD
Số xy lanh6
Bố trí xy lanhV
Dung tích xy lanh (cc)2995
Hệ thống nhiên liệuGasoline Direct Injection
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)254/6500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)450/3500
Tỉ số nén10.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp11.2
Trong đô thị13.07
Ngoài đô thị8.71
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh sauĐĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcDouble Wishbone
Hệ thống treo sauDouble Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếDa cao cấp
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghếGhế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather and alloy
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
SauTự động (2 vùng)
Hệ thống âm thanh
Số loa20
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Đối thủ xe Jaguar XJ XJL Portfolio

Mercedes-Benz S500 4.0 V8 Biturbo
Đang cập nhật giá
Porsche Panamera 3.0 V6
5 tỷ 250 triệu
BMW 740Li LCI
5 tỷ 369 triệu
Mercedes-Maybach S400 3.0 V6
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về Jaguar XJ

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.3
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.2
  • GIÁ XE: 4.2
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Jaguar XJ mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Jaguar XJ trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

129.299.762 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Jaguar XJ?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Bảng giá lăn bánh Jaguar XJ XJL Portfolio

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội Từ 7 tỷ 444 triệu đồng
Tp Hồ Chí Minh Từ 7 tỷ 304 triệu đồng
Đà Nẵng Từ 7 tỷ 294 triệu đồng
Nha Trang Từ 7 tỷ 294 triệu đồng
Bình Dương Từ 7 tỷ 294 triệu đồng
Đồng Nai Từ 7 tỷ 294 triệu đồng
Quảng Ninh Từ 7 tỷ 425 triệu đồng
Các tỉnh khác Từ 7 tỷ 294 triệu đồng
Chi tiết giá lăn bánh Jaguar XJ

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Jaguar

Sắp bán
  • F-Pace
    3 tỷ 099 - 10 tỷ 060
  • XJ
    6 tỷ 539
  • XE
    2 tỷ 310
  • XF
    2 tỷ 799 - 3 tỷ 280
  • E-Pace
    2 tỷ 699 - 2 tỷ 959