Jeep Compass: Trailhawk 2.4L

Jeep Compass Trailhawk 2.4L
Jeep Compass Trailhawk 2.4L
8.5/10 điểm (136 lượt)
Động cơ 2360 cc
Kiểu dáng SUV
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động 4WD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 7,84
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 134 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2636.5 mm
Dung tích nhiên liệu 51.1 L
Chi tiết động cơ 134 kW, 237 Nm, 2360 cc

Đánh giá

Compass Trailhawk 2.4L suv 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động.

Phiên bản khác: Compass có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số chính

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2360
Công suất tối đa (kW@rpm)134 kW @ 6400 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)237 Nm @ 3900 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình51,1 Lít
Kiểu dángSUV

Tính năng chính

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy
Chiều rộng:2.032Chiều dài cơ sở:2.636Chiều dài:4.394Chiều cao:1.641

Thông số kỹ thuật

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSUV
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)2360
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Hộp sốAT

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4394.2 mm
Chiều rộng2032 mm
Chiều cao1640.8 mm
Chiều dài cơ sở2636.5 mm
Khoảng sáng gầm xe2159 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng toàn tải2131.9 kg
Động cơ
Hộp sốAT
Hệ thống truyền động4 Cầu - 4WD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)2360
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)134/6400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)237/3900
Tỉ số nén10.1
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị10.69
Ngoài đô thị7.84
Phanh
Phanh trướcĐĩa thông giá
Phanh saudisc
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp215/65R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế
Chất liệu bọc ghếleather/premium cloth
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather and simulated alloy
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Jeep Compass Trailhawk 2.4L

  • Jazz Blue Pearl Coat/Black Clear Coat

  • Olive Green Pearl Coat/Black Clear Coat

  • Billet Silver Metallic Clear Coat/Black Clear Coat

  • Laser Blue Pearl Coat/Black Clear Coat

  • Velvet Red Pearl Coat/Black Clear Coat

  • Sting-Gray Clear Coat/Black Clear Coat

  • Spitfire Orange Clear Coat/Black Clear Coat

  • Diamond Black Crystal Pearl Coat

  • White Clear Coat/Black Clear Coat

  • Redline Pearl Coat/Black Clear Coat

  • Granite Crystal Metallic Clear Coat/Black Clear Coat

So sánh các phiên bản

Compass Trailhawk 2.4L

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

Liên hệ

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Đèn sương mù: Trước, Sau
  • Vành: alloy
Đang xem

Compass Sport 2.4L

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

Liên hệ

Đang cập nhật

Compass Altitude 2.4L

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

Liên hệ

Đang cập nhật

Đối thủ xe Jeep Compass Trailhawk 2.4L

Mazda CX-30 2.0L Premium
839 triệu
Hyundai Tucson 2.0L Tiêu chuẩn
799 triệu
Nissan X-Trail 2.0 2WD
839 triệu
Toyota Harrier 2.0 Premium
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về Jeep Compass

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
  • HIỆU SUẤT: 4.2
  • NỘI THẤT: 4.2
  • NGOẠI THẤT: 4.2
  • NHIÊN LIỆU: 4.3
  • GIÁ XE: 4.3
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Gửi ảnh

Mua xe Jeep Compass mới trực tuyến

Đặt trước với giá 50.000.000 đ
  • Chọn xe & màu sắc
  • Đặt mua xe trực truyến
  • Hoàn lại tiền nếu bạn không mua

Cần vay mua xe Jeep Compass trả góp?

So sánh tỷ lệ khoản vay và đăng ký trực tuyến trên Xeoto.com.vn, đồng thời nhận các đề nghị cho vay trong vòng 48 giờ.

Trả góp hàng tháng bắt đầu từ:

0 đ/tháng khi vay 60 tháng

Cần mua bảo hiểm xe Jeep Compass?

So sánh tỷ lệ bảo hiểm và mua trực tiếp trực tuyến với Xeoto.com.vn

Tiện ích cho người mua xe

Một số công cụ được khuyến nghị của chúng tôi để giúp bạn đưa ra quyết định mua xe đúng.

Xu hướng ô tô Jeep

Sắp bán