Thông số Kia Cerato Hatchback

Kia Cerato Hatchback 2020
8.4/10 điểm
Giá bán: 650.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Cerato Hatchback

Kia Cerato Hatchback hiện đang cung cấp 1 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1591cc (1.6L). Xe được trang bị hộp số tự động. Cerato Hatchback là một chiếc xe Hatchback 5 chỗ và có chiều dài 4.640mm, chiều rộng 1.800mm và chiều dài cơ sở 2.700mm.

Thông số kỹ thuật chính của Kia Cerato Hatchback

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1591
Công suất tối đa (kW@rpm)95 kW @ 6300 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình50 Lít
Kiểu dángHatchback

Tính năng chính của Kia Cerato Hatchback

Tay lái trợ lựcĐiện
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động 2 vùng độc lập
Túi khí2 túi khí
Đèn sương mù - Trước
VànhMâm đúc hợp kim nhôm

Thông số kỹ thuật của Kia Cerato Hatchback

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángHatchback
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1591
Chi tiết động cơ4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual CVVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiSố tự động 6 cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4640 mm
Chiều rộng1800 mm
Chiều cao1450 mm
Chiều dài cơ sở2700 mm
Khoảng sáng gầm xe150 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.3 m
Trọng lượng không tải1270 kg
Trọng lượng toàn tải1670 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual CVVT
Bộ truyền tảiSố tự động 6 cấp
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Dung tích xy lanh (cc)1591
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)95/6300
Phanh
Phanh trướcĐĩa x Đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcKiểu McPherson
Hệ thống treo sauThanh xoắn
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiĐiện
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc hợp kim nhôm
Kích thước lốp225/45R17

Ngoại thất

Ngoại Thất
Other Chong Nong Nap Capo
Other Canh Huong Gio
Other Vien Cua Ma Chrome
Other Den Tay Nam Cua Truoc
Other Op Can Sau Bo Doi Ca Tinh
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Nội Thất
Other Che Do Thoai Ranh Tay
Other Che Do Van Hanh Drive Mode Eco Normal Sport
Other Ghe Sau Gap 64
Other He Thong Giai TriAVN, Map
Other He Thong Loc Khi Bang Ion
Other Moc Ghe Tre Em
Other Sac Dien Thoai Khong Day
Other Den Trang Diem
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện 10 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếMàu xám
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện 10 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí2 túi khí
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động 2 vùng độc lập
Sau
Hệ thống âm thanh
Màn hìnhHiển thị đa thông tin
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điệnĐiều khiển điện thông minh
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm

An Toàn

An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)
Khác
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Truoc Sau
Other Day Dai An Toan Cac Hang Ghe
Other Khoa Cua Trung Tam
Other Khoa Cua Dieu Khien Tu Xa
Other Tu Dong Khoa Cua Khi Van Hanh

Ngoại Thất

Ngoại thất
Đèn báo phanh trên cao
Ngoại thất - Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Ngoại thất - Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Ngoại thất - Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Gương chiếu hậu chống chói
Ngoại thất - Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Khác
Other Chong Nong Nap Capo
Other Canh Huong Gio
Other Vien Cua Ma Chrome
Other Den Tay Nam Cua Truoc
Other Op Can Sau Bo Doi Ca Tinh

Nội Thất

Nội thất
Túi khí2 túi khí
Cửa sổ trời
Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện 10 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Nội thất - Ghế
Chất liệu bọc ghếMàu xám
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện 10 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Nội thất - Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Other Che Do Thoai Ranh Tay
Other Che Do Van Hanh Drive Mode Eco Normal Sport
Other Ghe Sau Gap 64
Other He Thong Giai TriAVN, Map
Other He Thong Loc Khi Bang Ion
Other Moc Ghe Tre Em
Other Sac Dien Thoai Khong Day
Other Den Trang Diem

Tính năng và giá của Kia Cerato Hatchback

Kia Cerato Hatchback 1.6 AT

Nhập khẩu, Xăng, Tự động

650.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động 2 vùng độc lập
  • Túi khí: 2 túi khí
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Mâm đúc hợp kim nhôm

Câu hỏi thường gặp

Q. Giá lăn bánh Kia Cerato Hatchback khoảng giá bao nhiêu?
A.
Xe Kia Cerato Hatchback có giá niêm yết khoảng 650 triệu tùy từng phiên bản. Chi phí lăn bánh cho phiên bản 1.6 AT là khoảng bao gồm phí trước bạ, bảo hiểm, thuế, biển số... Xem thêm
Q. Kia Cerato Hatchback 2020 có bao nhiêu màu?
A.
Xe Kia Cerato Hatchback 2020 tại thị trường Việt Nam có 11 màu gồm Black Pearl, Infra Red, Blue Flame, Cosmo Blue, Lunar Silver, Track Red, Penta Metal, Deluxe White, Sparkling Silver, Copper Stone, Cassa White, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình. Xem thêm
Q. Có phải xe Kia Cerato Hatchback là xe 5 chỗ?
A.
Kia Cerato Hatchback là mẫu xe 5 chỗ
Q. Dòng xe Kia Cerato Hatchback 2020 có bao nhiêu phiên bản tại thị trường Việt Nam?
A.
Kia Cerato Hatchback 2020 có khoảng 1 phiên bản như Cerato Hatchback 1.6 AT (Xăng) với giá ưu đãi bắt đầu từ 650 triệu cho bản Cerato Hatchback 1.6 AT. Xem thêm
Q. Đối thủ của Kia Cerato Hatchback là dòng xe nào?
A.
Có 7 đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Kia Cerato Hatchback là những dòng xe trong phân khúc B thuộc Kia, Mazda, Vinfast, Toyota như Kia Cerato, Mazda 2 Hatchback, Vinfast Fadil, Toyota Yaris, Honda Jazz, Ford Fiesta Hatchback, Suzuki Swift

Xem thêm câu hỏi về Kia Cerato Hatchback

So sánh thông số kỹ thuật với Kia Cerato Hatchback

Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Kia

Nổi bật
Sắp ra mắt