Kia Cerato 1.6 MT

#1 xe bán nhiều thuộc Xe phân khúc c

Tổng doanh số
1264 chiếc
Miền Bắc
670chiếc
Miền Trung
114chiếc
Miền Nam
480chiếc
Kia Cerato 1.6 MT 2020
Kia Cerato 1.6 MT
8.4/10 điểm (23 lượt)
Giá bán: 559.000.000 đ

Tổng quan về Cerato 1.6 MT

Giá bán 559 triệu
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 1591 cc
Hộp số Số sàn
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
Mã lực 116 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2700 mm
Dung tích nhiên liệu 50 L
Chi tiết động cơ 116 kW, 157 Nm, 1591 cc

Giá xe lăn bánh Cerato 1.6 MT tại Việt Nam

Giá niêm yết 559.000.000 đ
Phí trước bạ (5%) 27.950.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

590.230.700 đ

Giới thiệu Cerato 1.6 MT

Cerato 1.6 MT sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số sàn có giá 559 triệu.

Giá xe Kia Cerato 1.6 MT: Giá niêm yết của Cerato 1.6 MT là 559 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Kia.

Phiên bản khác: Cerato có 3 phiên bản khác. Trong 3 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Cerato 1.6 MT

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1591
Công suất tối đa (kW@rpm)116 kW @ 6500 rpm
Mô-men xoắn157 Nm
Số chỗ5
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình50 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Cerato 1.6 MT

Tay lái trợ lựcĐiện
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaCửa gió điều hòa cho hàng ghế sau
Túi khí2 túi khí
Đèn sương mù - Trước
VànhMâm đúc hợp kim nhôm

Thông số kỹ thuật của Cerato 1.6 MT

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1591
Chi tiết động cơ1.6L 201 HP In-Line 4(xaxis)
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốMT
Bộ truyền tải6-Speed

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4640 mm
Chiều rộng1800 mm
Chiều cao1450 mm
Chiều dài cơ sở2700 mm
Khoảng sáng gầm xe150 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.3 m
Trọng lượng không tải1210 kg
Trọng lượng toàn tải1610 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ1.6L 201 HP In-Line 4(xaxis)
Bộ truyền tải6-Speed
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Dung tích xy lanh (cc)1591
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)116/6500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)157
Phanh
Phanh trướcĐĩa x Đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcKiểu McPherson
Hệ thống treo sauThanh xoắn
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiĐiện
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc hợp kim nhôm
Kích thước lốp225/45R17

Ngoại thất

Ngoại Thất
Other Chong Nong Nap Capo
Other Canh Huong Gio
Other Vien Cua Ma Chrome
Other Den Tay Nam Cua Truoc
Other Op Can Sau Bo Doi Ca Tinh
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Nội Thất
Other Che Do Thoai Ranh Tay
Other Che Do Van Hanh Drive Mode Eco Normal Sport
Other Ghe Sau Gap 64
Other He Thong Giai TriCD
Other He Thong Loc Khi Bang Ion
Other Moc Ghe Tre Em
Other Sac Dien Thoai Khong Day
Other Den Trang Diem
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếMàu đen
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí2 túi khí
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaCửa gió điều hòa cho hàng ghế sau
Sau
Hệ thống âm thanh
Màn hìnhHiển thị đa thông tin
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điệnĐiều khiển điện thông minh
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm

An Toàn

An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)
Khác
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Truoc Sau
Other Day Dai An Toan Cac Hang Ghe
Other Khoa Cua Trung Tam
Other Khoa Cua Dieu Khien Tu Xa
Other Tu Dong Khoa Cua Khi Van Hanh

Ngoại Thất

Ngoại thất
Đèn báo phanh trên cao
Ngoại thất - Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Ngoại thất - Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Ngoại thất - Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Gương chiếu hậu chống chói
Ngoại thất - Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Khác
Other Chong Nong Nap Capo
Other Canh Huong Gio
Other Vien Cua Ma Chrome
Other Den Tay Nam Cua Truoc
Other Op Can Sau Bo Doi Ca Tinh

Nội Thất

Nội thất
Túi khí2 túi khí
Cửa sổ trời
Ghế - Ghế Trước
Sưởi ghế/thông gió
Nội thất - Ghế
Chất liệu bọc ghếMàu đen
Sưởi ghế/thông gió
Nội thất - Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Other Che Do Thoai Ranh Tay
Other Che Do Van Hanh Drive Mode Eco Normal Sport
Other Ghe Sau Gap 64
Other He Thong Giai TriCD
Other He Thong Loc Khi Bang Ion
Other Moc Ghe Tre Em
Other Sac Dien Thoai Khong Day
Other Den Trang Diem

Màu xe Kia Cerato 1.6 MT

  • Clear White

  • Silky Silver

  • Aurora Black Pearl

  • Gravity Blue

  • Horizon Blue

  • Runway Red

  • Glittering Metal Metallic

  • Steel Gray

  • Hình ảnh 10 màu xe

So sánh các phiên bản của Kia Cerato

Cerato 1.6 MT

Lắp ráp, Xăng, Số sàn

559.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau
  • Túi khí: 2 túi khí
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Mâm đúc hợp kim nhôm
Đang xem

Cerato 1.6 AT

Lắp ráp, Xăng, Tự động

589.000.000 VND

Trả thêm 30 triệu

Cerato 1.6 Deluxe

Lắp ráp, Xăng, Tự động

635.000.000 VND

Trả thêm 76 triệu

Cerato 2.0 Premium

Lắp ráp, Xăng, Tự động

675.000.000 VND

Trả thêm 116 triệu

Bài viết về Kia Cerato

5 mẫu sedan hạng C đáng mua nhất
Với 700 triệu đồng, chọn sedan hạng C nào? Mazda3, Kia Cerato, Hyundai Elantra,... là các mẫu sedan hạng C mang đến cho khách hàng nhiều sự lựa chọn về giá bán, trong đó có...
Đánh giá xe 31 thg 5, 2020
Những mẫu xe sedan có thiết kế đẹp nhất Việt nam
Trong những năm gần đây dòng xe sedan là dòng xe phổ biến và được ưa chuộng nhờ kiểu dáng thanh lịch. Phong cách của những chiếc sedan cũng dần hiện đại, nhiều mẫu hiện...
Thị trường 12 thg 5, 2020
Toyota Vios đạt trên 1000 chiếc xe trong mùa đại dịch Covid-19
Do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 khiến doanh số bán nhiều mẫu xe sụt giảm, ngoại trừ Toyota Vios đạt mức trên 1.000 chiếc, các mẫu xe còn lại trong top 10 ô tô...
Thị trường 11 thg 5, 2020
Hyundai Grand i10 bứt phá top 1 doanh số xe bán chạy tháng 4
Theo thống kê doanh số trên xeoto.com.vn công bố, thị trường xe diễn ra sôi nổi hơn so với đầu năm. Cuộc bứt phá ngoại mục của hyundai khi doanh số cao hơn trong tháng...
Thị trường 23 thg 6, 2019

Đối thủ cạnh tranh Cerato 1.6 MT

Mazda 3 1.5L Deluxe
719 triệu
Hyundai Elantra 1.6 MT
560 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8 E MT
697 triệu
Honda Civic 1.8 E
729 triệu
Chevrolet Cruze LT
589 triệu

Nhận xét của bạn về Kia Cerato

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Cerato 1.6 MT

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 614 triệu
Tp Hồ Chí Minh 600 triệu
Đà Nẵng 590 triệu
Nha Trang 590 triệu
Bình Dương 590 triệu
Đồng Nai 590 triệu
Quảng Ninh 595 triệu
Hà Tĩnh 593 triệu
Hải Phòng 595 triệu
Cần Thơ 595 triệu
Lào Cai 595 triệu
Cao Bằng 595 triệu
Lạng Sơn 595 triệu
Sơn La 595 triệu
Các tỉnh khác 590 triệu
Chi tiết giá lăn bánh Kia Cerato
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Kia

Sắp bán