Thông số Kia Cerato

#1 xe bán nhiều thuộc Xe phân khúc c

Tổng doanh số
1264 chiếc
Miền Bắc
670chiếc
Miền Trung
114chiếc
Miền Nam
480chiếc
Kia Cerato 2020
8.5/10 điểm
Giá bán: 559.000.000 đ - 675.000.000 đ

Thông số, Tính năng & Giá Cerato

Kia Cerato hiện đang cung cấp 2 động cơ Xăng. Máy xăng có dung tích động cơ 1999cc (2.0L) và 1591cc (1.6L). Xe có thể tùy chọn số tự động và số sàn. Cerato là một chiếc xe Sedan 5 chỗ và có chiều dài 4.640mm, chiều rộng 1.800mm và chiều dài cơ sở 2.700mm.

Thông số kỹ thuật chính của Kia Cerato

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1591
Công suất tối đa (kW@rpm)116 kW @ 6500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốSố sàn
Dung tích bình50 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Kia Cerato

Tay lái trợ lựcĐiện
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaCửa gió điều hòa cho hàng ghế sau
Túi khí2 túi khí
Đèn sương mù - Trước
VànhMâm đúc hợp kim nhôm

Thông số kỹ thuật của Kia Cerato

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)1591
Chi tiết động cơ1.6L 201 HP In-Line 4(xaxis)
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốMT
Bộ truyền tải6-Speed

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4640 mm
Chiều rộng1800 mm
Chiều cao1450 mm
Chiều dài cơ sở2700 mm
Khoảng sáng gầm xe150 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.3 m
Trọng lượng không tải1210 kg
Trọng lượng toàn tải1610 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ1.6L 201 HP In-Line 4(xaxis)
Bộ truyền tải6-Speed
Hộp sốMT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Dung tích xy lanh (cc)1591
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)116/6500
Phanh
Phanh trướcĐĩa x Đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcKiểu McPherson
Hệ thống treo sauThanh xoắn
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiĐiện
Vành & lốp xe
Loại vànhMâm đúc hợp kim nhôm
Kích thước lốp225/45R17

Ngoại thất

Ngoại Thất
Other Chong Nong Nap Capo
Other Canh Huong Gio
Other Vien Cua Ma Chrome
Other Den Tay Nam Cua Truoc
Other Op Can Sau Bo Doi Ca Tinh
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Nội Thất
Other Che Do Thoai Ranh Tay
Other Che Do Van Hanh Drive Mode Eco Normal Sport
Other Ghe Sau Gap 64
Other He Thong Giai TriCD
Other He Thong Loc Khi Bang Ion
Other Moc Ghe Tre Em
Other Sac Dien Thoai Khong Day
Other Den Trang Diem
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếMàu đen
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí2 túi khí
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaCửa gió điều hòa cho hàng ghế sau
Sau
Hệ thống âm thanh
Màn hìnhHiển thị đa thông tin
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điệnĐiều khiển điện thông minh
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm

An Toàn

An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)
Khác
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Truoc Sau
Other Day Dai An Toan Cac Hang Ghe
Other Khoa Cua Trung Tam
Other Khoa Cua Dieu Khien Tu Xa
Other Tu Dong Khoa Cua Khi Van Hanh

Ngoại Thất

Ngoại thất
Đèn báo phanh trên cao
Ngoại thất - Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Ngoại thất - Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Ngoại thất - Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Gương chiếu hậu chống chói
Ngoại thất - Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Khác
Other Chong Nong Nap Capo
Other Canh Huong Gio
Other Vien Cua Ma Chrome
Other Den Tay Nam Cua Truoc
Other Op Can Sau Bo Doi Ca Tinh

Nội Thất

Nội thất
Túi khí2 túi khí
Cửa sổ trời
Ghế - Ghế Trước
Sưởi ghế/thông gió
Nội thất - Ghế
Chất liệu bọc ghếMàu đen
Sưởi ghế/thông gió
Nội thất - Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Other Che Do Thoai Ranh Tay
Other Che Do Van Hanh Drive Mode Eco Normal Sport
Other Ghe Sau Gap 64
Other He Thong Giai TriCD
Other He Thong Loc Khi Bang Ion
Other Moc Ghe Tre Em
Other Sac Dien Thoai Khong Day
Other Den Trang Diem

Tính năng và giá của Kia Cerato

Kia Cerato 1.6 MT

Lắp ráp, Xăng, Số sàn

559.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau
  • Túi khí: 2 túi khí
  • Đèn sương mù trước
  • Vành: Mâm đúc hợp kim nhôm

Kia Cerato 1.6 AT

Lắp ráp, Xăng, Tự động

589.000.000 VND

Trả thêm 30 triệu

Kia Cerato 1.6 Deluxe

Lắp ráp, Xăng, Tự động

635.000.000 VND

Trả thêm 76 triệu

Kia Cerato 2.0 Premium

Lắp ráp, Xăng, Tự động

675.000.000 VND

Trả thêm 116 triệu

Câu hỏi thường gặp

Q. Giá lăn bánh Kia Cerato khoảng giá bao nhiêu?
A.
Xe Kia Cerato có giá niêm yết khoảng 559 triệu - 675 triệu tùy từng phiên bản. Chi phí lăn bánh cho phiên bản 1.6 MT là khoảng bao gồm phí trước bạ, bảo hiểm, thuế, biển số... Xem thêm
Q. Kia Cerato 2020 có bao nhiêu màu?
A.
Xe Kia Cerato 2020 tại thị trường Việt Nam có 10 màu gồm Clear White, Silky Silver, Aurora Black Pearl, Gravity Blue, Horizon Blue, Runway Red, Glittering Metal Metallic, Steel Gray, Snow White Pearl, Clear White, ... nhằm giúp bạn có thể lựa chọn theo nhu cầu yêu thích của mình. Xem thêm
Q. Có phải xe Kia Cerato là xe 5 chỗ?
A.
Kia Cerato là mẫu xe 5 chỗ
Q. Dòng xe Kia Cerato 2020 có bao nhiêu phiên bản tại thị trường Việt Nam?
A.
Kia Cerato 2020 có khoảng 4 phiên bản như Cerato 2.0 Premium (Xăng), Cerato 1.6 MT (Xăng), Cerato 1.6 Deluxe (Xăng) & Cerato 1.6 AT (Xăng) với giá ưu đãi bắt đầu từ 559 triệu cho bản Cerato 1.6 MT. Xem thêm
Q. Đối thủ của Kia Cerato là dòng xe nào?
A.
Có 5 đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Kia Cerato là những dòng xe trong phân khúc C thuộc Mazda, Hyundai, Toyota, Honda như Mazda 3, Hyundai Elantra, Toyota Corolla Altis, Honda Civic, Chevrolet Cruze

Xem thêm câu hỏi về Kia Cerato

Bài viết về Kia Cerato

5 mẫu sedan hạng C đáng mua nhất
Với 700 triệu đồng, chọn sedan hạng C nào? Mazda3, Kia Cerato, Hyundai Elantra,... là các mẫu sedan hạng C mang đến cho khách hàng nhiều sự lựa chọn về giá bán, trong đó có...
Đánh giá xe 31 thg 5, 2020
Những mẫu xe sedan có thiết kế đẹp nhất Việt nam
Trong những năm gần đây dòng xe sedan là dòng xe phổ biến và được ưa chuộng nhờ kiểu dáng thanh lịch. Phong cách của những chiếc sedan cũng dần hiện đại, nhiều mẫu hiện...
Thị trường 12 thg 5, 2020
Toyota Vios đạt trên 1000 chiếc xe trong mùa đại dịch Covid-19
Do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 khiến doanh số bán nhiều mẫu xe sụt giảm, ngoại trừ Toyota Vios đạt mức trên 1.000 chiếc, các mẫu xe còn lại trong top 10 ô tô...
Thị trường 11 thg 5, 2020
Hyundai Grand i10 bứt phá top 1 doanh số xe bán chạy tháng 4
Theo thống kê doanh số trên xeoto.com.vn công bố, thị trường xe diễn ra sôi nổi hơn so với đầu năm. Cuộc bứt phá ngoại mục của hyundai khi doanh số cao hơn trong tháng...
Thị trường 23 thg 6, 2019

So sánh thông số kỹ thuật với Kia Cerato

Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Kia

Nổi bật
Sắp ra mắt