Kia Forte GT-Line

Kia Forte GT-Line 2020
Kia Forte GT-Line
8.6/10 điểm (86 lượt)

Tổng quan về Forte GT-Line

Động cơ 1999 cc
Kiểu dáng Sedan
Hộp số Vô cấp
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
L/100 Km 7,13
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 110 kW
Số cửa 4 cửa
Chiều dài cơ sở 2700 mm
Dung tích nhiên liệu 53 L
Chi tiết động cơ 110 kW, 179 Nm, 1999 cc

Giới thiệu Forte GT-Line

Forte GT-Line sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số vô cấp tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Forte GT-Line

Mức tiêu thụ7.13L/100KM
Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)1999
Công suất tối đa (kW@rpm)110 kW @ 6200 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)179 Nm @ 4500 rpm
Số chỗ5
Hộp sốVô cấp Tự động
Dung tích bình53 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Forte GT-Line

Tay lái trợ lực
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn sương mù - Trước
Đèn sương mù - Sau
Vànhalloy

Thông số kỹ thuật của Forte GT-Line

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa4
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứNhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)1999
Chi tiết động cơRegular Unleaded I-4
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốCVT
Bộ truyền tảiIntelligent Variable

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4640.6 mm
Chiều rộng1800.9 mm
Chiều cao1435.1 mm
Chiều dài cơ sở2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước1554.5 mm
Chiều rộng cơ sở sau1564.6 mm
Khoảng sáng gầm xe1346 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5 m
Trọng lượng không tải1252.8 kg
Trọng lượng toàn tải1720 kg
Động cơ
Chi tiết động cơRegular Unleaded I-4
Bộ truyền tảiIntelligent Variable
Hộp sốCVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhinline
Dung tích xy lanh (cc)1999
Hệ thống nhiên liệuMPI
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)110/6200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)179/4500
Tỉ số nén12.5
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp7.13
Trong đô thị8.11
Ngoài đô thị5.88
Phanh
Phanh trướcventilated disc
Phanh saudisc
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcStrut
Hệ thống treo sauTorsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vànhHợp kim
Kích thước lốp225/45R17 All-Season

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điệnpower
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau

Nội thất

Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếGiả da / Vải
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăngleather
Điều chỉnh vô lăngChỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Màu xe Kia Forte GT-Line

  • Gravity Grey

  • Aurora Black Pearl

  • Gravity Grey

  • Currant Red

  • Aurora Black Pearl

  • Deep Sea Blue

  • Gravity Grey

  • Currant Red

  • Hình ảnh 9 màu xe

Đối thủ cạnh tranh Forte GT-Line

Toyota Corolla Altis 1.8 E MT
697 triệu
Honda Civic 1.8 E
729 triệu
Ford Focus Trend
626 triệu
Hyundai Elantra 1.6 MT
560 triệu
Mazda 3 1.5L Deluxe
719 triệu

Nhận xét của bạn về Kia Forte

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Kia

Sắp bán