Kia Optima Premium

#3 xe bán nhiều thuộc Xe phân khúc d

Tổng doanh số
81 chiếc
Miền Bắc
43chiếc
Miền Trung
7chiếc
Miền Nam
31chiếc
Kia Optima Premium 2020
Kia Optima Premium
8.5/10 điểm (33 lượt)
Giá bán: 969.000.000 đ

Tổng quan về Optima Premium

Giá bán 969 triệu
Kiểu dáng Sedan
Động cơ 2359 cc
Hộp số Tự động
Số ghế 5 chỗ
Dẫn động FWD
Nhiên liệu Xăng
Xy lanh 4 xy lanh
Mã lực 131,2 kW
Số cửa 5 cửa
Chiều dài cơ sở 2805 mm
Dung tích nhiên liệu 70 L
Chi tiết động cơ 131.2 kW, 228 Nm, 2359 cc

Giá xe lăn bánh Optima Premium tại Việt Nam

Giá niêm yết 969.000.000 đ
Phí trước bạ (5%) 48.450.000 đ
Phí đăng kiểm lưu hành 240.000 đ
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đ
Bảo hiểm dân sự 480.700 đ
Phí biển số 1.000.000 đ

Giá lăn bánh tại Việt Nam

1.020.730.700 đ

Giới thiệu Optima Premium

Optima Premium sedan 5 chỗ bản xăng với hộp số tự động có giá 969 triệu.

Giá xe Kia Optima Premium: Giá niêm yết của Optima Premium là 969 triệu chưa tính phí lăn bánh kèm các khuyến mãi ưu đãi từ Kia.

Phiên bản khác: Optima có 2 phiên bản khác. Trong 2 phiên bản này, được trang bị hộp số Tự động.

Thông số kỹ thuật chính của Optima Premium

Nhiên liệuXăng
Động cơ (cc)2359
Công suất tối đa (kW@rpm)131.2 kW @ 6000 rpm
Mô-men xoắn (Nm@rpm)228 Nm @ 4000 rpm
Số chỗ5
Hộp sốTự động
Dung tích bình70 Lít
Kiểu dángSedan

Tính năng chính của Optima Premium

Tay lái trợ lựcĐiện
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống điều hòaTự động 2 vùng độc lập
Túi khí7 Túi khí
Đèn sương mù - TrướcLED
VànhKiểu tiện mặt thể thao

Thông số kỹ thuật của Optima Premium

Tổng quan

Số chỗ5 chỗ
Số cửa5
Kiểu dángSedan
Loại nhiên liệuXăng
Xuất xứLắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)2359
Chi tiết động cơDual CVVT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Hộp sốAT
Bộ truyền tảiTự động 6 cấp

Động cơ & Khung xe

Kích thước
Chiều dài4855 mm
Chiều rộng1860 mm
Chiều cao1465 mm
Chiều dài cơ sở2805 mm
Khoảng sáng gầm xe150 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5.45 m
Trọng lượng không tải1520 kg
Trọng lượng toàn tải2050 kg
Động cơ
Chi tiết động cơDual CVVT
Bộ truyền tảiTự động 6 cấp
Hộp sốAT
Hệ thống truyền độngCầu trước - FWD
Số xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)2359
Hệ thống nhiên liệuXăng, Theta 2.4L
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)131.2/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)228/4000
Phanh
Phanh trướcĐĩa
Phanh sauĐĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo TrướcKiểu McPherson
Hệ thống treo sauĐa liên kết
Hệ thống lái
Trợ lực tay láiĐiện
Lựa chọn chế độ láiEco - Normal - Sport
Vành & lốp xe
Loại vànhKiểu tiện mặt thể thao
Kích thước lốp235/45R18

Ngoại thất

Ngoại Thất
Other Tay Nam Va Vien Cua Ma Chrome
Other Ong Xa Kep Va Op Can Sau The Thao
Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trướcLED
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Nội Thất
Other 3 Che Do Van Hanh Drive Mode Eco Normal Sport
Other Che Do Thoai Ranh Tay
Other Ghe Sau Gap 64
Other Ket Noi Apple Carplay
Other Moc Khoa Tre Em
Other Nep Buoc Chan Op Nhom Cao Cap
Other Rem Che Nang Hang Ghe Sau
Other Sac Dien Thoai Khong Day
Other Den Mau Noi That
Other Den Trang Diem
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế2 vị trí
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghếMàu đỏ
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế2 vị trí
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí7 Túi khí
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trongGương chiếu hậu bên trong chống chói

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòaTự động 2 vùng độc lập
Sau
Hệ thống âm thanh
Số loa6
Màn hìnhHiển thị đa thông tin
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điệnĐiều khiển điện thông minh
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùiCamera 360 độ
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm

An Toàn

An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùiCamera 360 độ
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)
Khác
Other Cam Bien Ho Tro Do Xe Truoc Sau
Other Day Dai An Toan Cac Hang Ghe
Other Khoa Cua Trung Tam
Other Khoa Cua Tu Dong Theo Toc Do

Ngoại Thất

Ngoại thất
Đèn báo phanh trên cao
Ngoại thất - Cụm đèn sau
Cụm đèn sauLED
Ngoại thất - Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Ngoại thất - Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Gương chiếu hậu chống chói
Ngoại thất - Đèn sương mù
Đèn sương mù trướcLED
Khác
Other Tay Nam Va Vien Cua Ma Chrome
Other Ong Xa Kep Va Op Can Sau The Thao

Nội Thất

Nội thất
Túi khí7 Túi khí
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trongGương chiếu hậu bên trong chống chói
Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế2 vị trí
Sưởi ghế/thông gió
Nội thất - Ghế
Chất liệu bọc ghếMàu đỏ
Điều chỉnh ghế láiGhế lái chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế2 vị trí
Sưởi ghế/thông gió
Nội thất - Tay lái
Chất liệu vô lăngDa
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Other 3 Che Do Van Hanh Drive Mode Eco Normal Sport
Other Che Do Thoai Ranh Tay
Other Ghe Sau Gap 64
Other Ket Noi Apple Carplay
Other Moc Khoa Tre Em
Other Nep Buoc Chan Op Nhom Cao Cap
Other Rem Che Nang Hang Ghe Sau
Other Sac Dien Thoai Khong Day
Other Den Mau Noi That
Other Den Trang Diem

Màu xe Kia Optima Premium

  • Silky Silver

  • Aurora Black Pearl

  • Platinum Graphite

  • Gravity Blue

  • Pluto Brown

  • Snow White Pearl

  • Clear White

  • Hình ảnh 7 màu xe

So sánh các phiên bản của Kia Optima

Optima Premium

Lắp ráp, Xăng, Tự động

969.000.000 VND

Tính năng chính
  • Tay lái trợ lực: Điện
  • Cửa kính điều khiển điện
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống điều hòa: Tự động 2 vùng độc lập
  • Túi khí: 7 Túi khí
  • Đèn sương mù trước: LED
  • Vành: Kiểu tiện mặt thể thao
Đang xem

Optima Luxury

Lắp ráp, Xăng, Tự động

789.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 820 triệu

Optima 2.0 AT

Lắp ráp, Xăng, Tự động

789.000.000 VND

Trả thêm -1 tỷ 820 triệu

Bài viết về Kia Optima

Kia Optima trở thành Kia K5 2021 ra mắt thiết kế hoàn toàn mới
Kia K5 hay có tên khác là Kia optima bắt đầu bán ở Bắc Mỹ, mẫu xe đã từ bỏ cái tên 'Optima' đã được sử dụng trước đây. Kia Motors đã thống nhất tên...
Thị trường 1 thg 7, 2020

Đối thủ cạnh tranh Optima Premium

Mazda 6 2.0 Deluxe AT
819 triệu
Toyota Camry 2.0 G AT
1 tỷ 029 triệu
Honda Accord 1.5L
1 tỷ 319 triệu
Hyundai Sonata Limited
1 tỷ 200 triệu
Vinfast Lux A2.0 Tiêu chuẩn
896 triệu
Nissan Teana 2.5 SL
1 tỷ 145 triệu
Volkswagen Passat GP
1 tỷ 240 triệu
Chevrolet Malibu LT 1.5 CVT
Đang cập nhật giá

Nhận xét của bạn về Kia Optima

Gửi ảnh
Hiệu suất
Nội thất
Ngoại thất
Nhiên liệu
Giá xe

Giá lăn bánh Optima Premium

Tỉnh / ThànhGiá lăn bánh
Hà Nội 1 tỷ 049
Tp Hồ Chí Minh 1 tỷ 030
Đà Nẵng 1 tỷ 020
Nha Trang 1 tỷ 020
Bình Dương 1 tỷ 020
Đồng Nai 1 tỷ 020
Quảng Ninh 1 tỷ 030
Hà Tĩnh 1 tỷ 025
Hải Phòng 1 tỷ 030
Cần Thơ 1 tỷ 030
Lào Cai 1 tỷ 030
Cao Bằng 1 tỷ 030
Lạng Sơn 1 tỷ 030
Sơn La 1 tỷ 030
Các tỉnh khác 1 tỷ 020
Chi tiết giá lăn bánh Kia Optima
Tiện ích cho người mua xe

Xu hướng ô tô Kia

Sắp bán